wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý vd+vdc

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song vào mặt nước với góc tới 60o. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,328 và đối với ánh sáng tím nt = 1,343. Góc hợp bởi tia đỏ và tia tím ở dưới mặt nước là ( độ)

a)

0.58

b)

0.26

c)

0.45

d)

0.55

2.

 Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song từ dưới nước ra không khí với góc tới 30o. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,328 và đối với ánh sáng tím nt = 1,343. Góc hợp bởi tia đỏ và tia tím khi ló ra khỏi mặt nước là

a)

0.58

b)

0.26

c)

0.55

d)

0.45

3.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,42 mm. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m, bề rộng miền giao thoa là 1 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

a)

31

b)

29

c)

35

d)

33

4.

 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 540 nm. Điểm M là một vân tối và N là một điểm trên miền giao thoa cách M một đoạn 4,2 mm. Số vân sáng khoảng giữa hai điểm M, N là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

 Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm. Hai điểm M và N nằm trên miền giao về hai phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 2,12mm và 5,12mm. Số vân sáng trong khoảng giữa MN là

a)

18

b)

17

c)

19

d)

20

6.

 Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,72 mm. Hai điểm M và N nằm trên miền giao cùng về một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5mm và 13mm. Số vân sáng trong khoảng giữa MN là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

7.

Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,6 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 mm đến 0,76 mm. Độ rộng quang phổ liên tục bậc 1 là

a)

0.228mm

b)

0.456mm

c)

0.475mm

d)

0.304mm

8.

 Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,6 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Tại một điểm cách vân trung tâm 7 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

9.

Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

a)

417nm

b)

570nm

c)

714nm

d)

760nm

10.

 Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bởi chùm ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 mm đến 0,76 mm. Tại điểm M trên miền giao thoa có hiệu khoảng cách đến nguồn là 5369 nm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng ngắn nhất là

a)

380nm

b)

386nm

c)

382nm

d)

384nm

11.

 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng l1 = 450 nm và l2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

12.

 Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng l1 = 450 nm và l2. Trên một đoạn thẳng dài 21,6 mm thuộc miền giao thoa; người ta đếm được 49 vân sáng, trong đó có 4 vân sáng là của 2 hệ trùng nhau. Hai vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của đoạn thẳng đó. Giá trị l2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

395nm

b)

495nm

c)

595nm

d)

695nm

13.

Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 mm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s;           c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J.  Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

a)

2.11eV

b)

4.22eV

c)

0.42eV

d)

0.21eV

14.

 Công thoát của êlectron ra khỏi một kim loại là 1,88 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và                   1 eV = 1,6.10−19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

a)

0.33 μm\mu m  

b)

0..22 μm\mu m

c)

0.66. 101910^{-19}   μm\mu m

d)

0.66 μm\mu m

15.

 Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 Js và c = 3.108 m/s. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

a)

λ1, λ2 và λ3.

b)

λ1 và λ2.

c)

. λ2, λ3 và λ4

d)

λ3 và λ4.

16.

 Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi; kali; bạc và đồng lần lượt là 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 μm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

a)

 Kali và đồng.

b)

 Canxi và bạc.

c)

Bạc và đồng

d)

 Kali và canxi.

17.

Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Lấy h = 6,625.10-34 Js.  Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một phút xấp xỉ bằng

a)

3,02.1019

b)

1,8.1020

c)

3,02.1020

d)

1,8.1021.

18.

 Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng có bước sóng l để "đốt" các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6 mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 45.1018 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,53 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giá trị của l là

a)

589nm

b)

683nm

c)

485nm

d)

489nm

19.

Cho điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C. Hạt nhân của nguyên tử  có điện tích là

a)

 9,6.10-19 C.

b)

1,12.10-18 C.

c)

 2,08.10-18 C.

d)

3,04.10-18 C.

20.

 Hai đồng vị của một nguyên tố có tổng số nuclôn là 34 và tổng số nơtron là 18. Nguyên tố này có nguyên tử số là

a)

8

b)

9

c)

17

d)

26

21.

Cho số A-vô-ga-đrô là NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 0,5 mol hạt nhân của nguyên tử  có bao nhiêu nơtron?

a)

 1,505.1024 hạt.

b)

 1,806.1024 hạt.

c)

 3,311.1024 hạt.

d)

 4,816.1024 hạt.

22.

 Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Một hạt chuyển động có động năng bằng 2 lần năng lượng nghỉ của nó thì tốc độ của hạt là

a)

1,73.108m/s.

b)

2,24.108m/s.

c)

2,83.108m/s.

d)

 2,45.108m/s.

23.

 Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u. Các hạt nhân 2311Na, 10947Ag, 23492U\frac{23}{11}Na,\ \frac{109}{47}Ag,\ \frac{234}{92}U   có khối lượng lần lượt là 22,9837u; 108,9025u; 233,9904u. Trong ba hạt nhân trên, thứ tự tăng dần tính bền vững là

a)

U, Na, Ag

b)

Na, U, Ag

c)

Ag, Na, U

d)

Na, Ag, U

24.

Cho mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2. Hạt nhân 23891U\frac{238}{91}U  có khối lượng 238,0002 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

 7,1 MeV/nuclôn.

b)

7,6 MeV/nuclôn.

c)

8,1 MeV/nuclôn.

d)

6,6 MeV/nuclôn.

25.

 Cho mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 mol-1. Hạt a có khối lượng 4,0015 u. Khi các nuclôn liên kết lại tạo thành 1 Kmol He thì năng lượng tỏa ra gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

 1,7.1025 MeV.

b)

. 1,7.1028 MeV.

c)

3,2.1025 MeV.

d)

. 3,2.1028 MeV.

26.

Cho mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u; me = 0,00055 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. Nguyên tử 3517\frac{35}{17}  Cl có khối lượng 34,9689 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)

299MeV

b)

289MeV

c)

299MeV

d)

298MeV