Font size
WorksheetsCHƯƠNG 1: BẢN CHẤT CỦA MARKETING
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
1.1. Marketing ra đời:
a. Trong nền sản xuất hàng hóa
b. Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu
c. Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng
d. Tất cả các câu trên đều đúng
1.2. Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:
a. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi
b. Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa
c. Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hoá
d. Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh
1.3. Tư duy Marketing là tư duy:
a. Bán những thứ mà doanh nghiệp có
b. Bán những thứ mà khách hàng cần
c. Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có
d. Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế
1.4. Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:
a. Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng
b. Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng
c. Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
d. Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
1.5. Marketing đầu tiên được áp dụng
a. Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
b. Cho các lĩnh vực phi thương mại
c. Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá tiêu dùng
d. Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá công nghiệp
1.6. Điền vào chỗ trống “Marketing là một qui trình các hoạt động ............. nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.
a. Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn
b. Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt
c. Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt
d. Nắm bắt thỏa mãn và quản trị
1.7. Có thể nói rằng:
a. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa.
b. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.
c. Bán hàng bao gồm cả Marketing
d. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.
1.8. Câu nào sau đây là đúng nhất?
a. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó.
b. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên
c. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên
d. Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên
1.9. Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là:
a. Nhu cầu tự nhiên
b. Sản phẩm
c. Cầu của thị trường
d. Hành vi của khách hàng
1.10. Theo quan điểm Marketing thị trường là:
a. Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thoả mãn các nhu cầu
b. Nơi xảy ra quá trình mua bán
c. Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ
d. Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định
1.11. Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:
a. Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp
b. Giữ vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác
c. Giữ vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường
d. Tất cả các vai trò trên
1.12. Chức năng của marketing là:
a. Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng
b. Phân tích đối thủ cạnh tranh
c. Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng
d. Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên
1.13. “Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về:
a. Bán hàng
b. Sản xuất
c. Hoàn thiện sản phẩm
d. Khách hàng
1.14. Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:
a. Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thoả mãn chúng
b. Thúc đẩy bán hàng
c. Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm
d. Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối
1.15. Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:
a. Mục tiêu của doanh nghiệp
b. Sự thoả mãn của khách hàng
c. Phúc lợi xã hội
d. Tất cả những điều nêu trên.
1.16. Chính sách khách hàng chú trọng cả 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái:
a. Marketing cổ điển
b. Marketing hiện đại
c. Cả marketing cổ điển và hiện đại
d. Một trường phái khác
1.17. Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồmcác thành tố xếp theo thứ tự sau:
a. Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng.
b. Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến
c. Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giácả; bảo hành
d. Bao bì; kênh phân phối; yếu tố hữuhình; quảng cáo.
1.18. 4C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:
a. Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ.
b. Khách hàng
c. Trung gian phân phối
d. Tất cả các câu trên đều sai.
1.19. Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:
a. Xuất phát điểm của quy trình
b. Ðối tượng phục vụ
c. Công cụ thực hiện và mục tiêu
d. Tất cả các điểm trên
1.20. Hàng hóa là gì?
a. Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thõa mãn người sản xuất
b. Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng
c. Cả A và B
d. Tất cả đều sai
1.21. Trao đổi là gì?
a. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai phía mong muốn
b. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai không mong muốn
c. Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn
d. Cả A và C
1.22. Để thực hiện giao dịch người ta cần các điều kiện nào?
a. Hai vật có giá trị
b. Thỏa thuận các điều kiện giao dịch
c. Thời gian và địa điểm được thỏa thuận
d. Tất cả các phương án trên
1.23. Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hàng hóa được thể hiện ở:
a. Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần
b. Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn
c. Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn
d. Tất cả đều sai
1.24. Quan niệm Marketing đạo đức xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố?
2
3
4
5
1.25. Chiến lược Marketing được hiểu là?
a. Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra
b. Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn mà doanh nghiệp cần thực nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
c. Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đa đề ra
d. Tất cả đều sai
