wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 (Cuối năm) - Đề 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x

a)

A(0;0)

b)

B(1;3)

c)

C(3;1)

d)

D(-1;-3)

2.

Đây là đồ thị hàm số nào ?

a)

y = 15x\frac{-1}{5}x  

b)

y= 5x

c)

y=-5x

d)

y= 15x\frac{1}{5}x  

3.

Kết quả của phép tính  18+516\frac{-1}{8}+\frac{-5}{16} là: 

a)

624\frac{-6}{24}  

b)

616\frac{-6}{16}  

c)

716\frac{-7}{16}  

d)

716\frac{7}{16}  

4.

Giá trị của  x; yx;\ y  thỏa mãn tỉ lệ thức:  x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}   và  x y=2x\ -y=2   là

a)

x=24x=24  và  y =22y\ =22  

b)

x=22x=22  và  y=24y=24  

c)

x=21x=21  y = -22

d)

x=22x=22  và  y=21y=21  

5.

Kết quả của phép tính 4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?   là

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

6.

Tıˋm x bie^ˊt  x=4Tìm\ x\ biết\ \ \sqrt{x}=4  

a)

4

b)

2

c)

16

d)

-2

7.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y3

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

8.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

9.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

10.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y).y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

11.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

12.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

13.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

14.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:

a)

AB2 + BC2 = AC2

b)

AB2 + AC2 = BC2

c)

AB2 - BC2 = AC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

15.

Chiều dài đường chéo của iPad là bao nhiêu? Tính tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.

a)

11 inch

b)

9.2 inch

c)

9.6 inch

d)

12 inch

16.

Đoạn lên dốc từ C đến A dài 8,5m, độ dài CB bằng 7,5m. Độ cao AB bằng bao nhiêu mét?

a)

7,5

b)

5142\frac{\sqrt{514}}{2}

c)

4

d)

8

17.

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

90°

18.

Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?

a)

54°

b)

58°

c)

72°

d)

90°

19.

Cho tam giác ABC biết: Số đo góc A là  80°80\degree  , số đo góc C là  40°40\degree . Khi đó: 

a)

AB = BC

b)

AB > BC

c)

AC > BC

d)

BC > AC

20.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

21.

Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5 cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

6cm

d)

16 cm

22.

Cho tam giác DEG có DG=1cm, EG=7cm, DE có độ dài là một số nguyên. Khi đó độ dài DE là:

a)

9cm

b)

8cm

c)

7cm

d)

6cm

23.

Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại O. Khi đó

a)

BM=CN

b)

CO=2ON

c)

BO= 23\frac{2}{3}  OM

d)

OB=OC

24.

Cho G là trong tâm tam giác DEF với đường trung tuyến DH. Câu nào sau đây đúng?

a)

DGDH=23\frac{DG}{DH}=\frac{2}{3}  

b)

DGDH=13\frac{DG}{DH}=\frac{1}{3}  

c)

DGGH=12\frac{DG}{GH}=\frac{1}{2}  

d)

DGGH=23\frac{DG}{GH}=\frac{2}{3}  

25.

Cho tam giác ABC cân tại A có AM là đường trung tuyến. Khi đó

a)

AMBCAM\perp BC

b)

AM là đường trung trực của BC

c)

AM là đường phân giác của góc BAC

d)

Cả A, B, C đều đúng