wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VL 10 HỌC KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là

  

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

2.

Một vật khối lượng 2kg có thế năng 8J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s2, Khi đó vật ở độ cao

a)

0,4m  

b)

1,0m

c)

9,8m

d)

32m

3.

Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì

a)

Vải bạt dính ướt nước.

b)

Vải bạt không bị dinh ướt nước.

c)

Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.

d)

Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.

4.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

ΔU=Q vi Q>0.\Delta U=Q\ với\ Q>0.   

b)

ΔU=Q+A vi A>0.\Delta U=Q+A\ với\ A>0.   

c)

ΔU=Q+A vi A<0.\Delta U=Q+A\ với\ A<0.  

d)

ΔU=Q vi Q<0.\Delta U=Q\ với\ Q<0.  

5.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C sôi là :

a)

8.104 J. 

b)

10. 104 J. 

c)

33,44. 104 J.

d)

32.103 J.

6.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định. 

b)

Có cấu trúc tinh thể. 

c)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.  

d)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

7.

Nhiệt hóa hơi Q được xác định theo công thức:

 

a)

Q=L.mQ=L.m  

b)

Q=λmQ=\frac{\lambda}{m}  

c)

Q=mλQ=\frac{m}{\lambda}  

d)

Q=λ.mQ=\lambda.m  

8.

Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi

 

a)

lực vuông góc với gia tốc của vật.  

b)

lực hợp với phương của vận tốc với góc α.

c)

lực ngược chiều với gia tốc của vật 

d)

lực cùng phương với phương chuyển

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

  

a)

N.m/s.  

b)

J.s. 

c)

W.

d)

HP.

10.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

  

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng áp. 

c)

Đoạn nhiệt. 

d)

Đẳng tích.

11.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.  

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.  

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

12.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

  

a)

Vật đang rơi tự do.   

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.     

d)

Vật được ném ngang.

13.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

  

a)

p = 360 N.s. 

b)

p = 100 kg.m/s

c)

p = 360 kgm/s.     

d)

p = 100 kg.km/h.

14.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng giảm. 

b)

Động năng tăng, thế năng tăng.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng.     

d)

Động năng tăng, thế năng giảm.

15.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Cơ năng. 

b)

Thế năng đàn hồi.

c)

Động năng.   

d)

Thế năng trọng trường.

16.

Độ nở dài Δl\Delta l  của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức:

a)

Δl=ll0 =lo.Δt\Delta l=l-l_0\ =l_o.\Delta t  

b)

Δl=ll0 =αlo.Δt\Delta l=l-l_0\ =\alpha l_o.\Delta t  

c)

Δl=ll0 =αlo.t\Delta l=l-l_0\ =\alpha l_o.t  

d)

Δl=ll0 =αlo\Delta l=l-l_0\ =\alpha l_o  

17.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2  

b)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}  

c)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}  

d)

p ~ V

18.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

           

a)

Vị trí vật.

b)

Độ cao.

c)

Khối lượng vật. 

d)

Vận tốc vật

19.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2 = 8 lít.

b)

V2 = 7 lít.

c)

V2 = 9 lít.   

d)

V2 = 10 lít.

20.

Lò xo nằm ngang có k = 250N/m. Công của lực đàn hồi thực hiện khi lò xo bị kéo dãn từ 2cm đến 4cm là bao nhiêu?

a)

0,2 J. 

b)

- 0,15 J.

c)

0,15 J.   

d)

0,25 J.

21.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là :

a)

20J.  

b)

30J.

c)

40J. 

d)

50J.

22.

Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là :

a)

1J.

b)

0,5J.

c)

1,5J.  

d)

2J.

23.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00 C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.103J/(kg.K).

a)

2,09.105J.

b)

3.105J. 

c)

4,18.105J. 

d)

5.105J.

24.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

a)

80J. 

b)

100J.                     

c)

120J.  

d)

20J.

25.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0.  

b)

Q > 0 và A> 0.

c)

Q > 0 và A < 0.   

d)

Q < 0 và A < 0.

26.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

a)

ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  

b)

ΔU=Q\Delta U=Q  

c)

ΔU=A\Delta U=A  

d)

A+Q=0A+Q=0  

27.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ 

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở. 

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

28.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

a)

áp suất, thể tích, khối lượng.    

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ.   

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

29.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng. 

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.  

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

30.

Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc. 

b)

động lượng.

c)

động năng.  

d)

thế năng.

31.

Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng

a)

không; độ biến thiên cơ năng.

b)

có; độ biến thiên cơ năng.

c)

có; hằng số. 

d)

không; hằng số.

32.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=mgzW_t=mgz  

b)

Wt=12mgzW_t=\frac{1}{2}mgz  

c)

Wt=mgW_t=mg  

d)

Wt=2mgzW_t=2mgz  

33.

Một lực F = 50 N tạo với phương ngang một góc α=30o, kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 6 m là

 

a)

260 J.

b)

150 J. 

c)

0 J.

d)

300 J.

34.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.   

d)

Công suất.

35.

Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:

a)

Chiếc kim không bị dính ướt nước.   

b)

Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.

c)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.

d)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

36.

Câu nào dưới đây là không đúng.

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ và bay hơi luôn xảy ra đồng thời.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.

37.

Nhiệt nóng chảy Q được xác định theo công thức:

a)

Q= λ.mQ=\ \lambda.m  

b)

Q=λmQ=\frac{\lambda}{m}  

c)

Q=mλQ=\frac{m}{\lambda}  

d)

Q=L.mQ=L.m  

38.

Chọn đáp đúng.Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là

a)

sự nóng chảy.

b)

sự kết tinh.  

c)

sự hoá hơi.    

d)

sự ngưng tụ.

39.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.    

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.  

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

40.

Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là:

a)

1. 106 J. 

b)

2.106 J. 

c)

3.106 J. 

d)

4.106 J.