wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x biết: 2016 x 2016 – 2015 x 2017 + x = 2016

(a)  

2.

Tìm x biết x – 707 = 3535

a)

4242

b)

4243

c)

5252

d)

5253

3.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi tây Côn Lĩnh cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

4.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

5.

Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Hồ Chí Minh là 1730km, quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Nha Trang là 1315. Tính quãng đường từ Nha Trang đến Hồ Chí Minh.

a)

315

b)

415

c)

515

d)

615

6.

Tìm x biết 213 + x = 786

a)

574

b)

573

c)

572

d)

571

7.

Tìm x biết x – 231 = 453

a)

684

b)

685

c)

686

d)

687

8.

Một xã trồng được 43212 cây ăn quả và 56545 cây lấy gỗ. Hỏi xã đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

99754

b)

99755

c)

99756

d)

99757

9.

Một lớp học có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

20 học sinh

b)

26 học sinh

c)

30 học sinh

d)

34 học sinh

10.

Số gồm 6 chục và 4 đơn vị là số?

a)

46

b)

60

c)

44

d)

64

11.

Trong phép cộng: 23 + 9 = 32, 23 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

số hạng

d)

Tổng

12.

Trong phép cộng: 123 + 74 = 197, số 123 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng

d)

Tổng

13.

100 - 76 = ?

a)

34

b)

25

c)

24

d)

35

14.

Điền số vào ô trống:

a)

10

b)

6

c)

4

15.

Tính : 12+ 15 = ....

a)

15

b)

27

c)

56

d)

57

16.

23- 14 =.....

a)

9

b)

chín

c)

4+ 5

d)

56

17.

5 + X = 10

(a)  

18.

38+58 = ?\frac{3}{8}+\frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

38+58=3 + 58 + 8= 816=12\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8\ +\ 8}=\ \frac{8}{16}=\frac{1}{2}  

b)

38+58=3 + 58= 88=1\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8}=\ \frac{8}{8}=1  

c)

38+58=38 +8= 316\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3}{8\ +8}=\ \frac{3}{16}  

d)

38+58=58 + 8= 516\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{5}{8\ +\ 8}=\ \frac{5}{16}  

19.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

20.

3+4=3+4=  

a)

5

b)

6

c)

7

21.

Số thích hợp điền vào hình tròn là?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

22.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan 27\frac{2}{7} cái bánh, cô tặng Minh 17\frac{1}{7}  cái bánh, cô tặng Bình 47\frac{4}{7}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng các bạn bao nhiêu phần của cái bánh?

a)

47\frac{4}{7}  cái bánh

b)

57\frac{5}{7}  cái bánh

c)

67\frac{6}{7}  cái bánh

d)

Tất cả cái bánh

23.

ĐIỀN SỐ:

Lớp 2A3 có 55 bạn, trong đó có 25 bạn nam. Vậy lớp đó có (a)   bạn nữ.

 

24.

ĐIỀN SỐ:

Sóc Nâu nhặt được 82 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 18 hạt dẻ nữa. Vậy Sóc Nâu có tất cả (a)   hạt dẻ.

25.

ĐIỀN SỐ:

Mai cắm 8 bông hoa vào lọ. Sau đó Mai cắm thêm 12 bông nữa. Vậy trong lọ có tất cả (a)   bông hoa.

26.

ĐIỀN SỐ:

Lúc đầu, trên xe khách có 48 người. Sau đó có 8 người xuống xe. Vậy, trên xe còn lại (a)   người.

27.

ĐIỀN SỐ:

Quyển vở có 49 trang. Lâm đã viết hết 27 trang. Vậy số trang trắng còn lại là (a)   trang.

28.

ĐIỀN SỐ:

Một trang trại có 46 con lợn mẹ, 54 con lợn con . Trang trại đó có tất cả (a)   con lợn mẹ và lợn con.

29.

ĐIỀN SỐ:

Lan có 75 cái kẹo. Hà có ít hơn Lan 13 cái kẹo . Hà có (a)   cái kẹo.

30.

Đàn gà nhà Lan có tất cả 72 con gà , trong đó có 31 con gà trống. Đàn gà nhà Lan có (a)   con gà mái.

31.

ĐIỀN SỐ:

Số hạng thứ nhất là 26, số hạng thứ hai là 66. Tổng của hai số là: (a)  

32.

ĐIỀN SỐ:

Trong tuần lễ đọc sách, lớp 2A ủng hộ được 46 quyển truyện. Lớp 2B ủng hộ được ít hơn lớp 2A là 15 quyển. Lớp 2B ủng hộ được (a)   quyển truyện.

33.

ĐIỀN SỐ:

An có 23 viên bi. Hoàng cho An thêm 77 viên bi. An có tất cả (a)   viên bi.

34.

Trong phép trừ:

87  - (a)    = 23 .

Số cần điền vào ô trống là:

35.

ĐIỀN SỐ:

Tìm Hiệu trong phép trừ biết số bị trừ là 88. Số trừ là 27.

(a)  

36.

ĐIỀN SỐ:

Cây bưởi nhà Lan có 5 chục quả. Sau khi mẹ hái đi một số quả bưởi thì còn lại 30 quả. Mẹ đã hái (a)   quả bưởi.

37.

ĐIỀN SỐ:

Đội thứ nhất trồng được 60 cây. Đội thứ hai trồng nhiều hơn đội thứ nhất ba chục cây. Đội thứ hai trồng được (a)   cây.

38.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức có chứa ba chữ?

a)

276+44-99

b)

a-b×5+256

c)

m×n:8

d)

a+b-c×7

39.

Với a = 4637 và b = 8892 thì giá trị của biểu thức a + b là:

a)

13529

b)

13519

c)

13429

d)

13419

40.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu a = 84 và b = 47 thì giá trị biểu thức a+b×5 là (a)  

41.

Với a = 23658,b = 57291 và c = 33608 thì biểu thức a + b - c có giá trị là:

a)

47371

b)

47361

c)

47351

d)

47341

42.

Nếu a = 4529,b = 3073 và c = 7 thì biểu thức a + b : c - 357 có giá trị là 4601. 

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu 7 < m < 9 và n là số chẵn lớn nhất có ba chữ số thì giá trị của biểu thức:

1088∶ m+n×2 là (a)  

44.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Chu vi hình tam giác ABC với số đo các cạnh a,b,c lần lượt là 354cm, 246cm và

558cm là (a)   cm

45.

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

> < =

Với a = 65102, b = 13859 và c = 3 thì:

a-b×c+9768 (a)   33293

46.

Cho hai biểu thức: P = 268 + 57 x m - 1659:n và

Q = (1085 - 35 x n):m + 4 x h.

So sánh giá trị của 2 biểu thức P và Q biết m = 8, n = 7, h = 58.

a)

P > Q

b)

P = Q

c)

P < Q

47.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biểu thức 2018-(m+n) có giá trị lớn nhất khi

m =...................

n =....................

(a)  

48.

Cho biểu thức P = a + a + a + a + a + a + 1010 + b + b + b + b + b + b - 2018. Giá trị của biểu thức P với a + b = 468 là:

a)

1332

b)

1800

c)

1900

d)

3816

49.

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo). Công thức tính chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

a+b×2

b)

(a+b)×2

c)

a×2+b

d)

a+b

50.

Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a và b cùng đơn vị đo).

Nếu a = 275cm và b = 168cm thì chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

443cm

b)

718cm

c)

611cm

d)

886cm

51.

Chọn đáp án đúng nhất: a + b - 2 được gọi là:

a)

Biểu thức có chứa chữ

b)

Biểu thức có chứa một chữ

c)

Biểu thức có chứa hai chữ

d)

Biểu thức có chứa ba chữ

52.

Bình nói: “a + b = b + a”. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tí nói “4824 + 3579 = 3579 + 4824”. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Cho 246 + 388 = 634

Vậy 388 + 246 =...

Số cần điền là:

a)

246

b)

388

c)

634

d)

624

55.

Cho biểu thức: 375 +28. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

a)

A. 28 + 377

b)

B. 28 + 375

c)

C. 28 + 370

d)

D. 28 + 357

56.

5269 + 2017 ... 2017 + 5962

Dấu cần điền là:

a)

A. <

b)

B. >

c)

C. =

57.

Số cần điền là:

161291 + ... = (6000+725) + 161291

a)

725

b)

6000

c)

161291

d)

6725

58.

Số cần điền vào chỗ trống:

123 + 999 + 472 = 472 + 123 +...

a)

472

b)

123

c)

999

d)

243

59.

Cho biểu thức: 1875 + 9876 . Biểu thức nào sau đây có giá trị nhỏ hơn biểu thức đã cho?

a)

9876 + 1875

b)

1875 + 8975

c)

9876 + 1975

d)

9886 + 1875

60.

Tìm y biết: 248 + 1900:100 = 1900:100 + y

a)

A. y = 19

b)

B. y = 284

c)

C. y = 267

d)

D. y = 248

61.

Dấu cần điền là:

65798 : 765 + 6789 ... 7895 + 65798 : 765

a)

=

b)

<

c)

>

62.
a)

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó không đổi.

b)

Khi đổi chỗ các số trong một tổng thì tổng đó không đổi.

c)

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó lớn hơn tổng cũ.

d)

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng đó bé hơn tổng cũ.

63.

2968 + 0 = ..... + 2968 = .....

a)

2968 + 0 = 0 + 2968 = 0

b)

2968 + 0 = 2968 + 0 = 2968

c)

2968 + 0 = 0 + 2968 = 2968

d)

2968 + 0 = 2968 + 0 = 0

64.

Giá trị của chữ số 7 trong số 57 843 216 là

a)

70 000 000

b)

7 000 000

c)

700 00

d)

70 000

65.

Số liền sau số 72 189 là

a)

72 199

b)

72 190

c)

72 188

d)

72 186

66.

Chữ số 8 trong số 318 021 thuộc hàng nào lớp nào ?

a)

Hàng trăm, lớp đơn vị

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

67.

Số lớn nhất trong các số sau là

a)

765 241

b)

765 421

c)

756 241

d)

765 412

68.

tính: 5616 + 2187 = ?

4 lines
69.

Tính: 9185 - 3248 = ?

4 lines
70.

Năm 1745 thuộc thế kỉ nào ?

a)

XVI

b)

XVII

c)

XVX

d)

XVIII

71.

Công thức A + B = B + A là tính chất gì của phép cộng.

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất cộng cho một tổng

c)

Tính chất giao hoán

d)

Không có tính chất này.

72.

Đâu là công thức của tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

A + (B + C) = (A + B) - C

b)

A + (B + C) = (A + B) + C

c)

A + B + C = (A – B) + C

d)

A + B - C = (A + B) + C

73.

Đâu là tính chất giao hoán của phép cộng:

a)

Khi trừ một số cho tổng ta có thể lấy số đó trừ đi từng số hạng của tổng đó

b)

Khi đổi chỗ các số hạng trong cùng 1 tổng thì tổng không thay đổi

c)

Khi đổi chỗ các số hạng trong cùng 1 tổng thì tổng sẽ thay đổi

d)

Khi cộng tổng hai số với số thứ 3 thì ta có thể cộng số thứ nhất với tổng hai số còn lại

74.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

75.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: m+n=n+...

a)

a

b)

m

c)

b

d)

n

76.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 56738+5900 ... 5900+56708

a)

=

b)

>

c)

<

77.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 124683+45687 ... 45687+124683

a)

=

b)

<

c)

>

78.

Đâu là công thức của tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

A + (B + C) = (A + B) - C

b)

A + (B + C) = (A + B) + C

c)

A + B + C = (A – B) + C

d)

A + B - C = (A + B) + C

79.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

80.

Kết quả phép tính

46+87+5446+87+54  là: 

a)

178178  

b)

8787  

c)

187187  

d)

100100  

81.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

82.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

83.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

84.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

85.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

86.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

87.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

88.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

89.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

90.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

91.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

92.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

93.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

94.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

95.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35