wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đê Kiem tra mon Tiêng Viet 4 cuôi năm hoc

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

2.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

3.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

4.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

5.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

6.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

7.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

CÓ MẤY KIỂU CÂU KỂ ĐÃ HỌC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

10.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

11.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

12.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

13.

CÓ MẤY LOẠI TRẠNG NGỮ CHÍNH ĐÃ HỌC?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN TRONG CÂU SAU:

Các thầy cô dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

15.

THÀNH NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

16.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

17.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

18.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

19.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

20.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

21.

Trong những từ sau , tiếng nhân có nghĩa là người ?

a)

nhân nghĩa

b)

nhân từ

c)

nhân tính

d)

nhân dân

22.

Ở hiền gặp ......

a)

lành

b)

dữ

c)

bụt

d)

tiên

23.

Trái nghĩa với đùm bọc là :

a)

Lòng thương người, lòng nhân ái

b)

àn bạo, tàn ác, ác độc, thâm độc

c)

Cưu mang, bảo bọc

d)

Hiếp đáp, ức hiếp, hành hạ, đánh đập

24.

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

Tiếng nào bắt vần với nhau ?

a)

ngoài – hoài

b)

ngoài - nhau

c)

đáp - hoài

d)

gà - ngoài

25.

Giải câu đối chữ

Bớt đầu thì bé nhất nhà

Đầu đuôi bỏ hết hóa ra béo tròn

Để nguyên mình lại thon thon

Cùng cậu trò nhỏ lon ton tới trường

(Là chữ gì)

a)

bụt

b)

bút

c)

ú

d)

26.

Từ đơn là ?

a)

là từ có bốn âm tiết/ bốn tiếng tạo thành

b)

là từ có ba âm tiết/ ba tiếng tạo thành

c)

là từ có hai âm tiết/hai tiếng tạo thành

d)

là từ có một âm tiết/một tiếng tạo thành

27.

Từ phức là từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên.

a)

từ do một hoặc nhiều tiếng tạo nên.

b)

từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên.

c)

từ do một tiếng tạo nên.

28.

Vui vẻ, xinh xắn, câu lạc bộ, vô tuyến truyền hình

là từ gì ?

a)

từ phức

b)

từ đơn

c)

từ láy

29.

Từ phức được chia thành mấy loại ?

a)

2 loại từ đó là từ ghép và từ láy.

b)

2 loại từ đó là từ ghép và từ cùng nghĩa

c)

2 loại từ đó là từ ghép và từ đơn

d)

2 loại từ đó là từ đồng âm và từ láy.

30.

Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành, nhiều năm liền, Hạnh là học sinh tiên tiến

Từ phức là ?

a)

học hành , học sinh , tiên tiến

b)

giúp đỡ , học hành , học sinh , tiên tiến

c)

có chí , học hành , học sinh , tiên tiến

d)

học hành , học sinh

31.

Rất công bằng rất thông minh

Vừa độ lượng lại đa tình đa mạng

Có những từ đơn là :

a)

rất, công , bằng

b)

rất, thông , minh

c)

rất, vừa, lại

d)

rất, đa , mang

32.

Cấu tạo tiếng thường có mấy bộ phận ?

a)

âm đầu - vần - thanh

b)

vần - thanh

c)

âm đầu - âm cuối - thanh

d)

vần - thanh

33.

Giải câu đố:

Để nguyên lấp lánh trên trời

Bớt đầu, thành chỗ cá bơi hàng ngày

Là chữ gì ?

a)

ao

b)

sạo

c)

sáo

d)

sao

34.

Câu tục ngữ dưới có bao nhiêu tiếng?

Bầu ơi thương lấy bí cùngTuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

35.

Tiếng "bầu" do ................tạo thành.

a)

âm đầu b, vần âu và thanh huyền

b)

vần âu và thanh huyền

c)

âm đầu b, vần âu

36.

Một bức thư gồm những phần nào ?

a)

Phần đầu thư - Phần chính - Phần cuối thư

b)

Phần đầu thư - Phần chính

c)

Phần đầu thư - Phần cuối thư

d)

Phần chính - Phần cuối thư

37.

Phần đầu thư gồm gì ?

a)

Địa điểm , lý do ,lời thưa gửi .

b)

Địa điểm , thời gian viết thư ,lời thưa gửi .

c)

Địa điểm , thăm hỏi ,lời thưa gửi .

d)

thời gian viết thư ,lời thưa gửi ., lí do

38.

Người ta viết thư để làm gì ?

a)

Người ta viết thư để làm quen bày tỏ tình cảm với nhau.

b)

Người ta viết thư để trao đổi tình hình học tập

c)

Người ta viết thư để xin việc , trình báo việc gì đó

d)

Người ta viết thư để thăm hỏi, thông báo tin tức cần thiết cho nhau, trao đổi ý kiến, chia vui, chia buồn hay bày tỏ tình cảm với nhau.

39.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

líu lo , ríu rít , trằng chịt , mù mịt , li ti , lăn tăn

b)

mù mịt , li ti , lăn tăn , róc rách , sao xuyến

c)

líu lo , ríu rít , long lanh , sương sớm , li ti

d)

mù mịt , li ti , năn tăn , róc rách , xao xuyến

40.

Dấu hai chấm có tác dụng gì ?

a)

báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng.

b)

báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của người kể chuyện hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng.

c)

báo hiệu bộ phận câu đứng trước nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch đầu dòng.

41.

Ở hiền gặp ......

a)

lành

b)

dữ

c)

bụt

d)

tiên

42.

Giải câu đối chữ

Bớt đầu thì bé nhất nhà

Đầu đuôi bỏ hết hóa ra béo tròn

Để nguyên mình lại thon thon

Cùng cậu trò nhỏ lon ton tới trường

(Là chữ gì)

a)

bụt

b)

bút

c)

ú

d)

43.

Từ đơn là ?

a)

là từ có bốn âm tiết/ bốn tiếng tạo thành

b)

là từ có ba âm tiết/ ba tiếng tạo thành

c)

là từ có hai âm tiết/hai tiếng tạo thành

d)

là từ có một âm tiết/một tiếng tạo thành

44.

Từ phức là từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên.

a)

từ do một hoặc nhiều tiếng tạo nên.

b)

từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên.

c)

từ do một tiếng tạo nên.

45.

Vui vẻ, xinh xắn, câu lạc bộ, vô tuyến truyền hình

là từ gì ?

a)

từ phức

b)

từ đơn

c)

từ láy

46.

Từ phức được chia thành mấy loại ?

a)

2 loại từ đó là từ ghép và từ láy.

b)

2 loại từ đó là từ ghép và từ cùng nghĩa

c)

2 loại từ đó là từ ghép và từ đơn

d)

2 loại từ đó là từ đồng âm và từ láy.

47.

Nhờ bạn giúp đỡ , lại có chí học hành, nhiều năm liền, Hạnh là học sinh tiên tiến

Từ phức là ?

a)

học hành , học sinh , tiên tiến

b)

giúp đỡ , học hành , học sinh , tiên tiến

c)

có chí , học hành , học sinh , tiên tiến

d)

học hành , học sinh

48.

Rất công bằng rất thông minh

Vừa độ lượng lại đa tình đa mạng

Có những từ đơn là :

a)

rất, công , bằng

b)

rất, thông , minh

c)

rất, vừa, lại

d)

rất, đa , mang

49.

Cấu tạo tiếng thường có mấy bộ phận ?

a)

âm đầu - vần - thanh

b)

vần - thanh

c)

âm đầu - âm cuối - thanh

d)

vần - thanh

50.

Tiếng "bầu" do ................tạo thành.

a)

âm đầu b, vần âu và thanh huyền

b)

vần âu và thanh huyền

c)

âm đầu b, vần âu

51.

Trong những từ sau , tiếng nhân có nghĩa là người ?

a)

nhân nghĩa

b)

nhân từ

c)

nhân tính

d)

nhân dân

52.

Một bức thư gồm những phần nào ?

a)

Phần đầu thư - Phần chính - Phần cuối thư

b)

Phần đầu thư - Phần chính

c)

Phần đầu thư - Phần cuối thư

d)

Phần chính - Phần cuối thư

53.

Phần đầu thư gồm gì ?

a)

Địa điểm , lý do ,lời thưa gửi .

b)

Địa điểm , thời gian viết thư ,lời thưa gửi .

c)

Địa điểm , thăm hỏi ,lời thưa gửi .

d)

thời gian viết thư ,lời thưa gửi ., lí do

54.

Người ta viết thư để làm gì ?

a)

Người ta viết thư để làm quen bày tỏ tình cảm với nhau.

b)

Người ta viết thư để trao đổi tình hình học tập

c)

Người ta viết thư để xin việc , trình báo việc gì đó

d)

Người ta viết thư để thăm hỏi, thông báo tin tức cần thiết cho nhau, trao đổi ý kiến, chia vui, chia buồn hay bày tỏ tình cảm với nhau.

55.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

líu lo , ríu rít , trằng chịt , mù mịt , li ti , lăn tăn

b)

mù mịt , li ti , lăn tăn , róc rách , sao xuyến

c)

líu lo , ríu rít , long lanh , sương sớm , li ti

d)

mù mịt , li ti , năn tăn , róc rách , xao xuyến