wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán ?

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

cho a số thực dương mệnh đề nào dưới đây dúng

a)

x  a ax<a\left|x\right|\ \le\ a\ \leftrightarrow-a\le x<a  

b)

x  a axa\left|x\right|\ \le\ a\ \leftrightarrow-a\le x\le a  

c)

x  a a<x<a\left|x\right|\ \le\ a\ \leftrightarrow-a<x<a  

d)

x  a a<xa\left|x\right|\ \le\ a\ \leftrightarrow-a<x\le a  

2.

điều kiện xác định của bất phương trình 2x1x2>0\frac{2\sqrt[]{x-1}}{x-2}>0  là

a)

{x>1x2}\left\{\frac{x>1}{x\ne2}\right\}  

b)

{x1x2}\left\{\frac{x\ge1}{x\ne2}\right\}  

c)

{x1}\left\{x\ge1\right\}  

d)

{x2}\left\{x\ne2\right\}  

3.

cho bảng xét dấu(câu 6)

hàm số có bảng xét dấu như trên là

a)

f(x) =24xf\left(x\right)\ =2-4x  

b)

f(x) =168xf\left(x\right)\ =16-8x  

c)

f(x) =x2xf\left(x\right)\ =-x-2x  

d)

f(x) =x2f\left(x\right)\ =x-2  

4.

tập nghiệm của bất phương trình (3-2x)(2x+7) 0\ge0  

a)

[72,32]\left[-\frac{7}{2},\frac{3}{2}\right]  

b)

[23,72]\left[\frac{2}{3},\frac{7}{2}\right]  

c)

[72,23]\left[-\frac{7}{2},\frac{2}{3}\right]  

d)

(;72)(32;+)\left(-\infty;-\frac{7}{2}\right)\cup\left(\frac{3}{2};+\infty\right)  

5.

cặp số( 1 ; - 1 ) là nghiệm của bất phương trình

a)

x + 4y < 1

b)

-x - y < 0

c)

-x - 3y - 1 <0

d)

x + y - 2 > 0

6.

tập nghiệm của bất phương trình x2+4x+30 laˋx^2+4x+3\ge0\ là  

a)

[-3;-1]

b)

(;1][3;+)\left(-\infty;-1\right]\cup\left[-3;+\infty\right)  

c)

(;3][1;)\left(-\infty;3\right]\cup\left[-1;\infty\right)  

d)

{-3;-1}

7.

chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?

a)

cos(a+k 2 π) = cos a,k ϵ Z\cos\left(a+k\ 2\ \pi\right)\ =\ \cos\ a,k\ \epsilon\ Z  

b)

tan a=sin acos a(aπ2+k π , k ϵ Z) \tan\ a=-\frac{\sin\ a}{\cos\ a}\left(a\ne\frac{\pi}{2}+k\ \pi\ ,\ k\ \epsilon\ Z\right)\  

c)

cot a=cosasina(ak π ,k ϵ Z) \cot\ a=-\frac{\cos a}{\sin a}\left(a\ne k\ \pi\ ,k\ \epsilon\ Z\right)\  

d)

1 sin a 1-1\le\ \sin\ a\ \le1  

8.

chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

1+cot2a=1sin2a(sin a0)1+\cot^2a=\frac{1}{\sin^2a}\left(\sin\ a\ne0\right)  

b)

tan a.cota=1(ak π2,k ϵ Z) \tan\ a.\cot a=-1\left(a\ne k\ \frac{\pi}{2},k\ \epsilon\ Z\right)\  

c)

1+tan2a=1cos2a(cosa0) 1+\tan^2a=\frac{1}{\cos^2a}\left(\cos a\ne0\right)\  

d)

sin2a+cos2a=1\sin^2a+\cos^2a=1  

9.

chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

0<a<π2{sin a <0cosa>0} 0<a<\frac{\pi}{2}\Longrightarrow\left\{\frac{\sin\ a\ <0}{\cos a>0}\right\}\  

b)

π2<2<π{sin a>0cosa>0}\frac{\pi}{2}<2<\pi\Longrightarrow\left\{\frac{\sin\ a>0}{\cos a>0}\right\}  

c)

3π2<a<π{sin a<0cos a>0}\frac{3\pi}{2}<a<\pi\Longrightarrow\left\{\frac{\sin\ a<0}{\cos\ a>0}\right\}  

d)

π<a<3π2{sin a>0cos a<0}\pi<a<\frac{3\pi}{2}\Longrightarrow\left\{\frac{\sin\ a>0}{\cos\ a<0}\right\}  

10.

giá trị sin π2\frac{\pi}{2}  bằng ( ba mẹ mày chỉ có ?)

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

12\frac{1}{2}  

11.

cho tana=25 \tan a=\frac{2}{5}\  khẳng định nào sau đây đúng?

a)

  cota=25\cot a=\frac{2}{5}  

b)

   cota=52\cot a=\frac{5}{2}  

c)

  cota=2\cot a=2  

d)

cota=5\cot a=5   

12.

xét a là góc tùy ý , mệnh đề nào dưới đây đúng

a)

sin 2a = 2sin a cos a

b)

sin 2a = sin a cos a

c)

sin 2a = 4 sin a cos a

d)

sin 2a = sin a

13.

xét a,b là các góc tùy ý mệnh đề nào dưới dây đúng

a)

cos (a+b) = sin a cos b - sin a cos b

b)

cos (a+b) = cos a cos b - sin a sin b

c)

cos (a+b) = cos a cos b + sin a sin b

d)

cos (a+b) = cos a sin b - sin a cos b

14.

chọn khẳng định đúng trong khẳng định sau

a)

tan(π +a) = tan a\tan\left(\pi\ +a\right)\ =\ \tan\ a  

b)

cos(πa)=cos a\cos\left(\pi-a\right)=\cos\ a  

c)

sin(a)=sina\sin\left(-a\right)=\sin a  

d)

cos(π2a)=sin a\cos\left(\frac{\pi}{2}-a\right)=-\sin\ a  

15.

cho sin a = 34\frac{3}{4}   khi đó cos 2a =

a)

74\frac{\sqrt[]{7}}{4}  

b)

18-\frac{1}{8}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

74-\frac{\sqrt[]{7}}{4}  

16.

biết cot a=12 giaˊ trị ca biu thc A=4sina+5cosa2sin a3cosa=\cot\ a=\frac{1}{2}\ giá\ trị\ của\ biểu\ thức\ A=\frac{4\sin a+5\cos a}{2\sin\ a-3\cos a}=  

a)

13

b)

117\frac{1}{17}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

29\frac{2}{9}  

17.

xét tám giác ABC tùy ý có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB= c và gọi p là nữa chu vi.Diện tích của tam giác ABC tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

S=p(p+a)(p+b)(p+c)S=p\left(p+a\right)\left(p+b\right)\left(p+c\right)  

b)

S=p(p+a)(p+b)(p+c)S=\sqrt[]{p\left(p+a\right)\left(p+b\right)\left(p+c\right)}  

c)

S=p(pa)(pb)(pc)S=\sqrt[]{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

d)

S=p(pa)(pb)(pc)S=p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)  

18.

tam giác ABC có AB = 2 cm , AC = 1 cm , A^   =60°Â\ \ \ =60\degree   khi đó độ dài của góc BC là

a)

1cm

b)

5cm\sqrt[]{5}cm  

c)

3 cm\sqrt[]{3}\ cm  

d)

2cm

19.

đường thằng (d) có Vector pháp tuyến n =(a,b) mnh đe^ˋ naˋo sau đa^y sai\overrightarrow{n\ }=\left(a,b\right)\ mệnh\ đề\ nào\ sau\ đây\ sai  

a)

(d) có hệ số góc k=ba(b0)k=\frac{-b}{a}\left(b\ne0\right)  

b)

u= (b;a) laˋ vector chỉ phương ca (d)\overrightarrow{u}=\ \left(-b;a\right)\ là\ vector\ chỉ\ phương\ của\ \left(d\right)  

c)

n = (ka;kb) k ϵ R laˋ Vector phaˊp tuye^ˊn ca (d)\overrightarrow{n}\ =\ \left(ka;kb\right)\ k\ \epsilon\ R\ là\ Vector\ pháp\ tuyến\ của\ \left(d\right)  

d)

u1 =(b;a) laˋ Vector chỉ phương ca (d)\overrightarrow{u_1\ }=\left(b;-a\right)\ là\ Vector\ chỉ\ phương\ của\ \left(d\right)  

20.

cho đường thẳng (d):2x + 3y - 4 = 0 vector nào sau đây là vector pháp tuyến của (d)?

a)

n3=(2;3)\overrightarrow{n_3}=\left(2;-3\right)  

b)

n1 =(3;2)\overrightarrow{n_1}\ =\left(3;2\right)  

c)

n2=(4;6) \overrightarrow{n_2}=\left(-4;-6\right)\  

d)

n4=(2;3)\overrightarrow{n_4}=\left(-2;3\right)  

21.

cho đường thẳng (d): 3x - 7y + 15 = 0 mệnh đè nào sau dây sai

a)

u=(7;3) laˋ vector chỉ phương ca (d)\overrightarrow{u}=\left(7;3\right)\ là\ vector\ chỉ\ phương\ của\ \left(d\right)  

b)

(d) kho^ng đi qua goˊc ta độ\left(d\right)\ không\ đi\ qua\ góc\ tọa\ độ  

c)

(d) coˊ hệ so^ˊ goˊc k=37\left(d\right)\ có\ hệ\ số\ góc\ k=\frac{3}{7}  

d)

(d) đi qua hai điểm M(13;2) vaˋ N(5;0)M\left(-\frac{1}{3};2\right)\ và\ N\left(5;0\right)  

22.

trong mt phng Oxy cho đim M(x0;y0)vaˋ đường thng Δ:a~+by+c=0 (a2+b20)khon caˊch từ M đe^ˊn đường thng Δ được tıˊnh bi co^ng thc naˋo dưới đa^ytrong\ mặt\ phẳng\ Oxy\ cho\ điểm\ M\left(x_0;y_0\right)và\ đường\ thẳng\ \Delta:ã+by+c=0\ \left(a^2+b^2\ne0\right)khoản\ cách\ từ\ M\ đến\ đường\ thẳng\ \Delta\ được\ tính\ bởi\ công\ thức\ nào\ dưới\ đây  

a)

d(M,Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt[]{a^2+b^2}}  

b)

d(M,Δ)=ax0+by0+cd\left(M,\Delta\right)=\left|ax_0+by_0+c\right|  

c)

d(M,Δ)=ax0+by0+a2+b2d\left(M,\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+}{\sqrt[]{a^2+b^2}}  

d)

d(M,Δ)=ax0+by0+cd\left(M,\Delta\right)=ax_0+by_0+c  

23.

khon caˊch từ đim M(0;1)đe^ˊn đường thng Δ:5x12y1=0 ba˘ˋngkhoản\ cách\ từ\ điểm\ M(0;1)đến\ đường\ thẳng\ \Delta:5x-12y-1=0\ bằng  

a)

13\sqrt[]{13}  

b)

11  

c)

1317\frac{13}{17}  

d)

1113\frac{11}{13}  

24.

tıˋm coosin goˊc giữ 2 đường thng Δ1:10x+5y1=0 vaˋ Δ2:{x=2+ty=1t}tìm\ coo\sin\ góc\ giữ\ 2\ đường\ thẳng\ \Delta_1:10x+5y-1=0\ và\ \Delta_2:\left\{\frac{x=2+t}{y=1-t}\right\}  

a)

1010\frac{\sqrt[]{10}}{10}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

31010\frac{3\sqrt[]{10}}{10}  

d)

310\frac{3}{10}  

25.

ta^m I vaˋ baˊn kıˊnh R ca đừng troˋn (x2)2+(y+3)2=16tâm\ I\ và\ bán\ kính\ R\ của\ đừng\ tròn\ \left(x-2\right)^2+\left(y+3\right)^2=16  

a)

I(2; 3),R=16I\left(-2;\ 3\right),R=16  

b)

I(1;4),R=5I\left(-1;4\right),R=5  

c)

I(2; 3),R=4I\left(-2;\ 3\right),R=4  

d)

I(2; 3),R=16I\left(2;-\ 3\right),R=16  

26.

ta^m I vaˋ baˊn kıˊnh ca đừng troˋn x2+y22x+8y8=0tâm\ I\ và\ bán\ kính\ của\ đừng\ tròn\ x^2+y^2-2x+8y-8=0  

a)

I(2;8),R=5I\left(-2;8\right),R=5  

b)

I(1;4),R=5I\left(1;-4\right),R=5  

c)

I(1;4),R=5I\left(-1;4\right),R=5  

d)

I(1;4),R=8I\left(-1;-4\right),R=8  

27.

đường troˋn x2+y22x+10y+1=0 đi qua đim naˋo trong caˊc dim dưới đa^yđường\ tròn\ x^2+y^2-2x+10y+1=0\ đi\ qua\ điểm\ nào\ trong\ các\ diểm\ dưới\ đây  

a)

( 2 ; 1 )

b)

( 4 ; - 1 )

c)

(-1 ; 3)

d)

( 3 ; -2 )

28.

đường elip x29+y26=1 coˊ 1 tie^u đim laˋđường\ elip\ \frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{6}=1\ có\ 1\ tiêu\ điểm\ là  

a)

( 0 ; 3 )

b)

( 3;0)\left(-\ \sqrt[]{3};0\right)  

c)

( 3 ; 0 )

d)

(0;3)\left(0;\sqrt[]{3}\right)