NEW
Font size
Worksheetstoán ?
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
cho a số thực dương mệnh đề nào dưới đây dúng
∣x∣ ≤ a ↔−a≤x<a
∣x∣ ≤ a ↔−a≤x≤a
∣x∣ ≤ a ↔−a<x<a
∣x∣ ≤ a ↔−a<x≤a
điều kiện xác định của bất phương trình x−22x−1>0 là
{x=2x>1}
{x=2x≥1}
{x≥1}
{x=2}
cho bảng xét dấu(câu 6)
hàm số có bảng xét dấu như trên là
f(x) =2−4x
f(x) =16−8x
f(x) =−x−2x
f(x) =x−2
tập nghiệm của bất phương trình (3-2x)(2x+7) ≥0
[−27,23]
[32,27]
[−27,32]
(−∞;−27)∪(23;+∞)
cặp số( 1 ; - 1 ) là nghiệm của bất phương trình
x + 4y < 1
-x - y < 0
-x - 3y - 1 <0
x + y - 2 > 0
tập nghiệm của bất phương trình x2+4x+3≥0 laˋ
[-3;-1]
(−∞;−1]∪[−3;+∞)
(−∞;3]∪[−1;∞)
{-3;-1}
chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
cos(a+k 2 π) = cos a,k ϵ Z
tan a=−cos asin a(a=2π+k π , k ϵ Z)
cot a=−sinacosa(a=k π ,k ϵ Z)
−1≤ sin a ≤1
chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
1+cot2a=sin2a1(sin a=0)
tan a.cota=−1(a=k 2π,k ϵ Z)
1+tan2a=cos2a1(cosa=0)
sin2a+cos2a=1
chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
0<a<2π⟹{cosa>0sin a <0}
2π<2<π⟹{cosa>0sin a>0}
23π<a<π⟹{cos a>0sin a<0}
π<a<23π⟹{cos a<0sin a>0}
giá trị sin 2π bằng ( ba mẹ mày chỉ có ?)
0
1
-1
21
cho tana=52 khẳng định nào sau đây đúng?
cota=52
cota=25
cota=2
cota=5
xét a là góc tùy ý , mệnh đề nào dưới đây đúng
sin 2a = 2sin a cos a
sin 2a = sin a cos a
sin 2a = 4 sin a cos a
sin 2a = sin a
xét a,b là các góc tùy ý mệnh đề nào dưới dây đúng
cos (a+b) = sin a cos b - sin a cos b
cos (a+b) = cos a cos b - sin a sin b
cos (a+b) = cos a cos b + sin a sin b
cos (a+b) = cos a sin b - sin a cos b
chọn khẳng định đúng trong khẳng định sau
tan(π +a) = tan a
cos(π−a)=cos a
sin(−a)=sina
cos(2π−a)=−sin a
cho sin a = 43 khi đó cos 2a =
47
−81
81
−47
biết cot a=21 giaˊ trị của biểu thức A=2sin a−3cosa4sina+5cosa=
13
171
95
92
xét tám giác ABC tùy ý có độ dài ba cạnh là BC = a, AC = b, AB= c và gọi p là nữa chu vi.Diện tích của tam giác ABC tính theo công thức nào dưới đây ?
S=p(p+a)(p+b)(p+c)
S=p(p+a)(p+b)(p+c)
S=p(p−a)(p−b)(p−c)
S=p(p−a)(p−b)(p−c)
tam giác ABC có AB = 2 cm , AC = 1 cm , A^ =60° khi đó độ dài của góc BC là
1cm
5cm
3 cm
2cm
đường thằng (d) có Vector pháp tuyến n =(a,b) mệnh đe^ˋ naˋo sau đa^y sai
(d) có hệ số góc k=a−b(b=0)
u= (−b;a) laˋ vector chỉ phương của (d)
n = (ka;kb) k ϵ R laˋ Vector phaˊp tuye^ˊn của (d)
u1 =(b;−a) laˋ Vector chỉ phương của (d)
cho đường thẳng (d):2x + 3y - 4 = 0 vector nào sau đây là vector pháp tuyến của (d)?
n3=(2;−3)
n1 =(3;2)
n2=(−4;−6)
n4=(−2;3)
cho đường thẳng (d): 3x - 7y + 15 = 0 mệnh đè nào sau dây sai
u=(7;3) laˋ vector chỉ phương của (d)
(d) kho^ng đi qua goˊc tọa độ
(d) coˊ hệ so^ˊ goˊc k=73
(d) đi qua hai điểm M(−31;2) vaˋ N(5;0)
trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(x0;y0)vaˋ đường thẳng Δ:a~+by+c=0 (a2+b2=0)khoản caˊch từ M đe^ˊn đường thẳng Δ được tıˊnh bởi co^ng thức naˋo dưới đa^y
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣
d(M,Δ)=∣ax0+by0+c∣
d(M,Δ)=a2+b2ax0+by0+
d(M,Δ)=ax0+by0+c
khoản caˊch từ điểm M(0;1)đe^ˊn đường thẳng Δ:5x−12y−1=0 ba˘ˋng
13
1
1713
1311
tıˋm coosin goˊc giữ 2 đường thẳng Δ1:10x+5y−1=0 vaˋ Δ2:{y=1−tx=2+t}
1010
53
10310
103
ta^m I vaˋ baˊn kıˊnh R của đừng troˋn (x−2)2+(y+3)2=16
I(−2; 3),R=16
I(−1;4),R=5
I(−2; 3),R=4
I(2;− 3),R=16
ta^m I vaˋ baˊn kıˊnh của đừng troˋn x2+y2−2x+8y−8=0
I(−2;8),R=5
I(1;−4),R=5
I(−1;4),R=5
I(−1;−4),R=8
đường troˋn x2+y2−2x+10y+1=0 đi qua điểm naˋo trong caˊc diểm dưới đa^y
( 2 ; 1 )
( 4 ; - 1 )
(-1 ; 3)
( 3 ; -2 )
đường elip 9x2+6y2=1 coˊ 1 tie^u điểm laˋ
( 0 ; 3 )
(− 3;0)
( 3 ; 0 )
(0;3)
