wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN ÔN TẬP CUỐI NĂM

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 98m2 7dm2 = ……..dm2

a)

987

b)

9807

c)

98007

d)

90807

2.

Hình nào có 45\frac{4}{5}  số ô vuông đã tô màu?  

a)
b)
c)
d)
3.

Phân số 53\frac{5}{3} bằng phân số nào dưới đây:

a)

2012\frac{20}{12}  

b)

2430\frac{24}{30}  

c)

1215\frac{12}{15}  

d)

718\frac{7}{18}  

4.

Biết a = 5 , b = 9. Tỉ số của b và a được viết là :

a)

45\frac{4}{5}

b)

54\frac{5}{4}

c)

95\frac{9}{5}

d)

12\frac{1}{2}

5.

Điền đáp án đúng (theo mẫu ... / ...):
Trong hộp có 15 cây bút đỏ và 33 cây bút xanh. Tỉ số của số bút đỏ và số bút trong hộp là:



(a)  

6.

Điền kết quả biểu thức (theo mẫu .../...)

Kết quả biểu thức 13\frac{1}{3}14\frac{1}{4} x 23\frac{2}{3}  là :



(a)  

7.

Tính giá trị của biểu thức: 2550 : 25 + 5306

(a)  

8.

Tính giá trị của biểu thức:

4214 - 5428 : 236

(a)  

9.

Tìm y:

y + 45 = 32\frac{4}{5}\ =\ \frac{3}{2}  



(a)  

10.

Tìm : 65  x = 38 : 12\frac{6}{5}\ -\ x\ =\ \frac{3}{8}\ :\ \frac{1}{2}  

(a)  

11.

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 240cm, chiều dài bằng 75\frac{7}{5}   chiều rộng. Hình chữ nhật đó có diện tích bao nhiêu xăng ti mét vuông?

(a)  

12.

Mẹ hơn con 30 tuổi, biết rằng 5 năm nữa tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi ?

(a)  

13.

35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

a)

3720\frac{37}{20}  

b)

1520\frac{15}{20}  

c)

1220\frac{12}{20}  

d)

820\frac{8}{20}  

14.

Số gồm 2 triệu, 3 trăm nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị là:

a)

2 306 489

b)

2 360 489

c)

2 036 489

d)

236 489

15.

20 năm = .... thế kỉ ?

a)

2000

b)

2100\frac{2}{100}

c)

15\frac{1}{5}

d)

14\frac{1}{4}

16.

25 the^ˊ k= ... na˘m ?\frac{2}{5}\ thế\ kỉ=\ ...\ năm\ ?  Con chỉ điền số

(a)  

17.

Ruˊt gn pha^n so^ˊ 1218 đe^ˊn to^ˊi gin đượcRút\ gọn\ phân\ số\ \frac{12}{18}\ đến\ tối\ giản\ được  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

1

18.

Một quyển sách dày 30 trang. Bạn An đã đọc được một phần ba số trang sách đó. Hỏi còn bao nhiêu trang sách An chưa đọc?

a)

20 trang

b)

10 trang

c)

30 trang

d)

5 trang

19.
a)

24cm224cm^2

b)

48cm248cm^2

c)

20cm220cm^2

d)

24m224m^2

20.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

12\frac{1}{2}

b)

23\frac{2}{3}

c)

65\frac{6}{5}

d)

77\frac{7}{7}

21.

Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14cm và 10cm. Tính diện tích miếng kính đó.

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

14cm2

d)

7cm2

22.

 Trong các phân số sau:  38\frac{3}{8}  ,  53\frac{5}{3}  ,  28\frac{2}{8}  ,  99\frac{9}{9}  phân số nào lớn hơn1 ?

a)

 undefined

b)

  undefined 

c)

 undefined 

d)

undefined 

23.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 7cm và chiều cao là 3cm. Vậy diện tích của hình bình hành là:

a)

7cm2

b)

10cm2

c)

21cm2

d)

16cm2

24.

Năm nay con kém mẹ 24 tuổi và tuổi con bằng  14\frac{1}{4}  tuổi mẹ. Tuổi con năm nay là :              

a)

4 tuổi                 

b)

8 tuổi                  

c)

 12 tuổi                

d)

 16 tuổi

25.

Một lá cờ hình thoi có độ dài các đường chéo là 50cm và 135cm. Tính diện tích lá cờ đó.


a)

3 753cm2

b)

3 735cm2

c)

3 375cm2

d)

3 357cm2

26.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 và 5?

a)

1 238

b)

1 235

c)

1 230

d)

1 234

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3km 500m = ................m

a)

3 500

b)

3 050

c)

3 005

d)

3 000

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

7km 54m = ................m

a)

7 540

b)

7 054

c)

7 450

d)

7 045

29.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 giờ =…............ phút

a)

120

b)

102

c)

210

d)

201

30.

Giá trị của chữ số 4 trong số 17 406 là:

a)

4

b)

40

c)

400

d)

406

31.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để  1521 = ...7\frac{15}{21}\ =\ \frac{...}{7}  là:

a)

15

b)

21

c)

7

d)

5

32.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

13km 13m = ................m

a)

13 013

b)

13 000

c)

13 130

d)

13 031

33.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3cm 500mm = ................mm

a)

530

b)

350

c)

503

d)

305

34.

Điền dấu > ; <; = thích hợp vào chỗ chấm

5 kg 5 g …….. 5kg

a)

>

b)

<

c)

=

35.

36 m2 = ......... cm2

a)

36000 cm2

b)

360000 cm2

c)

3600 cm2

d)

360 cm2

36.

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

a)

50 000 cm2

b)

500 dm2

c)

50 m2

d)

5 m2

37.

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

a)

32 025 dm2

b)

320 025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32 250 dm2

38.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

39.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

40.

Trong các phân số 2036; 1518; 4525; 3563\frac{20}{36};\ \frac{15}{18};\ \frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  phân số nào bằng phân số  59\frac{5}{9}  ?

a)

2036; 3563\frac{20}{36};\ \frac{35}{63}  

b)

4525; 3563\frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  

c)

2036;1518\frac{20}{36};\frac{15}{18}  

d)

1518;3563\frac{15}{18};\frac{35}{63}  

41.

Chọn đáp án chưa chính xác: 23 000kg =…….

a)

230 tạ

b)

230 tấn

c)

23 tấn

d)

2300 yến

42.

Bác Dũng sơn được 610\frac{6}{10}   bức tường, bác Hoàng sơn được 15\frac{1}{5}    bức tường đó. Cả hai bác đã sơn được bao nhiên phần bức tường?

a)

715 bc tường\frac{7}{15}\ bức\ tường  

b)

45 bc tường\frac{4}{5}\ bức\ tường  

c)

710 bc tường\frac{7}{10}\ bức\ tường  

d)

75 bc tường\frac{7}{5}\ bức\ tường  

43.

Một rổ cam có 12 quả. Hỏi   23\frac{2}{3}   số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

A. 6 quả

b)

B. 4 quả

c)

C. 3 quả

d)

D. 8 quả

44.

Hình thoi ABCD có độ dài đường chéo lần lượt là 70dm và 50dm. Diện tích hình thoi ABCD là:

a)

A. 35dm2

b)

B. 3500 dm2

c)

C. 3500 m2

d)

D. 1750 dm2

45.

Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất bằng  49\frac{4}{9}  số thứ hai. Số thứ nhất là:

a)

22

b)

99

c)

44

d)

11

46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8300m = …… dam.

a)

83

b)

830000

c)

83000

d)

830

47.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

7kg 2g = ... là:

a)

72

b)

702

c)

7002

d)

720

48.

Giá trị của chữ số 5 trong số 653 297 là:

a)

500 000

b)

50 000

c)

5000

d)

500

49.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

50.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}