NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA HỌC KÌ II HÓA 9
Total questions: 28
Worksheet time: 21mins
Dãy nào sau đây gồm các chất đều là hidrocacbon?
A. C2H4, CH4, C2H5Cl.
B. CH4, C2H2, C3H7Cl.
C. C2H6, C4H10, C2H4.
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Để làm sạch khí CH4 có lẫn khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư
A. dung dịch Ca(OH)2.
B. dung dịch H2SO4.
C. bột CuO (nung nóng).
D. dung dịch Br2.
Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu?
A. IV
B. III
C. II
D. I
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. Metan
B. Etilen
C. Rượu etylic
D. Axit axetic
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
A. PP (polipropylen).
B. PVC (poli(vinyl clorua)).
C. TNT (trinitrotoluen)
D. PE (polietilen).
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
A. một liên kết ba.
B. một liên kết đơn.
C. hai liên kết đôi.
D. một liên kết đôi.
Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với axit axetic?
A. Fe, KCl, C2H5OH.
B. KOH, HCl, Mg.
C. CaCO3, CuO, NaOH.
D. Na2CO3, Cu, NaOH.
Dung dịch của chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. Rượu etylic
B. Dầu ăn
C. Axit axetic
D. Dầu mỏ
Metan và etilen đều tham gia phản ứng
A. cháy.
B. thế clo.
C. cộng brom.
D. trùng hợp.
Cho các chất sau:
(1) CH4 (2) CH3 COOH (3) CH3 – CH2 – OH (4) CH2 = CH2 (5) C2H2
Chất nào có phản ứng với kim loại Na?
A. (1), (4)
B. (1), (5)
C. (2), (4)
D. (2), (3)
Cho các chất sau:
(1) CH4 (2) CH3 COOH (3) CH3 – CH2 – OH (4) CH2 = CH2 (5) C2H2
Chất nào có phản ứng với kim loại Na?
A. (1), (4)
B. (1), (5)
C. (2), (4)
D. (2), (3)
Nước rửa tay sát khuẩn (có chứa chất X) trong mùa dịch Covid rất cần thiết trong việc phòng tránh. Trong công nghiệp sản xuất bia cũng có chứa chất X để có thể thay đổi độ cồn nhất định. Vậy công thức hóa học X là:
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. CH3COO-C2H5.
D. CH3-O-CH3.
Khí etilen có lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước. Để thu được khí etilen tinh khiết, theo em nên dùng cách nào trong các cách sau?
A. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư, sau đó qua dung dịch H2SO4 đặc.
B. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư sau đó dẫn khí thoát ra vào H2SO4 đặc.
C. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
D. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước brom dư.
Trong 100 ml rượu etylic 45o có chứa
A. 45 ml nước và 55 ml rượu etylic nguyên chất.
B. 45 ml rượu etylic nguyên chất và 55 ml nước.
C. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.
D. 45 gam nước và 55 gam rượu etylic nguyên chất.
Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là :
1
2
3
4
Để phân biệt hai chất lỏng không màu là benzen và rượu etylic ta dùng :
sắt
đồng
natri
kẽm
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 200.
rượu etylic có độ rượu là 250.
rượu etylic có độ rượu là 300
rượu etylic có độ rượu là 350
Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là
6,72 lít
67,2 lít
13,44 lít
1,344 lít
Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là ( không xảy ra phản ứng hóa học với nhau)
CH3COOH và NaOH.
CH3COOH và Na2CO3
CH3COOH và Ca(OH)2.
CH3COOH và H3PO4.
Để phân biệt C6H6; C2H5OH; CH3COOH ta dùng
Na kim loại.
dung dịch NaOH.
H2O và quỳ tím.
H2O và phenolphtalein
Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng :
Na
Zn.
K.
Cu.
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là
0,56 lít.
1,12 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
Cho dung dịch chứa10 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Zn dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) . Thành phần phần trăm theo khối lượng của rượu etylic và axit axetic lần lượt là :
30% và 70%
40% và 60%.
70% và 30%.
60% và 40%.
Cho chuỗi phản ứng sau :
X -> C2H5OH-> Y->CH3COONa ->Z-> C2H2
Chất X, Y, Z lần lượt là :
C6H12O6, CH3COOH, CH4 .
C6H6, CH3COOH, CH4.
C6H12O6, C2H5ONa, CH4.
C2H4, CH3COOH, C2H5ONa.
Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là :
C2H6O2, C2H4O2.
C3H6O, C2H4O2.
C2H6O, C3H4O2.
C2H6O, C2H4O2.
Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là :
nước.
rượu etylic.
axit axetic.
rượu etylic và axit axetic
Cho dung dịch CH3COOH 0,5M tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Thể tích của dung dịch CH3COOH đã phản ứng là :
400 ml.
800 ml.
600 ml.
1000 ml.
Tính chất vật lý của etyl axetat là :
chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
chất khí mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
chất lỏng không mùi, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
chất lỏng tan vô hạn trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp.
