wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập diện tích

Total questions: 74

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D 

a)

ET

b)

EF

c)

DT

d)

DF

2.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

3.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

4.

Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm

a)

9dm2

b)

10cm2

c)

18dm2

d)

10dm2

5.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

6.

Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.

a)

40 cm

b)

20 cm

c)

84cm284cm^2

d)

42cm242cm^2

7.

Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.

a)

112cm2112cm^2

b)

56cm256cm^2

c)

28cm228cm^2

d)

448cm2448cm^2

8.

Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.

a)

32cm232cm^2

b)

16cm216cm^2

c)

64cm264cm^2

d)

32cm32cm

9.

Tính diện tích phần tô đậm.

a)

25cm225cm^2

b)

12,5cm212,5cm^2

c)

20cm

d)

10cm

10.

Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.

a)

bằng

b)

bằng một nửa

c)

gấp đôi

d)

lớn hơn

11.

Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)

a)

Cạnh đáy HF, chiều cao DH

b)

Cạnh đáy HE, chiều cao DH

c)

Cạnh đáy DH, chiều cao EF

d)

Cạnh đáy EF, chiều cao DH

12.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

13.

Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?

a)

Tam giác nhọn, tam giác đều

b)

Tam giác nhọn, tam giác thường

c)

Tam giác tù, tam giác đều

d)

Tam giác tù, tam giác thường

14.

Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:

a)

7,2 cm

b)

6,7 cm

c)

9cm

d)

14,4 cm

15.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

16.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

17.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

18.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

19.

Tính diện tích tam giác trên

a)

20 cm2

b)

18 cm2

c)

36 cm2

d)

72 cm2

20.

Tính diện tích hình tam giác trên

a)

10 cm2

b)

10 cm3

c)

20 cm

d)

20 cm2

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

15 cm2cm^2  = ............ m2m^2  

a)

150000

b)

1500

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

1510000\frac{15}{10000}  

32.

4 ha = ............ m2m^2  

a)

40000

b)

400

c)

4100\frac{4}{100}  

d)

40

33.

34\frac{3}{4}  ha = ............ m2m^2  

a)

2500

b)

10000

c)

7500

d)

4000

34.

8000 ha = ............ km2km^2  

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8100\frac{8}{100}  

35.

25\frac{2}{5}  ha = ............ dam2dam^2  

a)

4000

b)

100

c)

250

d)

40

36.

30000 dam2dam^2  = ............ ha

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

37.

70 ha = ............ m2m^2  

a)

700000

b)

70000

c)

7000

d)

710000\frac{7}{10000}  

38.

306 km2km^2  = ............ ha

a)

36

b)

3060

c)

30600

d)

306000

39.

4 ha 6 m2m^2  = ............ m2m^2  

a)

406

b)

4600

c)

4006

d)

40006

40.

5 m2m^2  = ............ cm2cm^2  

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

50000

41.

Viết số thích hợp vào chỗ trống

760 m2 = ........... dam2 ........m2

a)

76 dam2 60 m2

b)

7 dam2 600 m2

c)

7 dam2 60 m2

42.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật?

a)

Chiều Dài + Chiều Rộng

b)

Chiều dài x chiều rộng

c)

Cạnh x 4

d)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

43.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật?

a)

Chiều Dài + Chiều Rộng

b)

Chiều dài x chiều rộng

c)

Cạnh x 4

d)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

44.

Công thức tính diện tích hình vuông?

a)

Cạnh x cạnh

b)

Chiều dài x chiều rộng

c)

Cạnh x 4

d)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

45.

Công thức tính chu vi hình vuông?

a)

Cạnh x cạnh

b)

Chiều dài x chiều rộng

c)

Cạnh x 4

d)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

46.

Chu vi của một hình là gì?

a)

Là độ dài đường viền bao quanh hình đó

b)

là chu vi

c)

là phần bề mặt của hình đó

d)

là (chiều dài + chiều rộng) x 2

47.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

48.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

49.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

50.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

51.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

52.

Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 12,876 là:

a)

7

b)

70

c)

710\frac{7}{10}

d)

7100\frac{7}{100}

53.

Hỗn số 810251000810\frac{25}{1000} viết thành số thập phân là:

a)

810,25

b)

810,025

c)

81,025

d)

81,25

54.

Phân số 6125 \frac{6}{125}\ viết thành số thập phân là:

a)

6,125

b)

4,8

c)

0,048

d)

0,48

55.

Diện tích một mảnh ruộng là 5ha, trong đó 110\frac{1}{10}   diện tích là hồ nước. Hỏi diện tích hồ nước là bao nhiêu mét vuông?

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5 000

56.

 

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Tính diện tích của hình vẽ trên là (a)   cm2cm^2


57.

Với ba chữ số 0 , 1 , 2 ta viết được bao nhiêu số gồm ba chữ số khác nhau?

a)

3 số

b)

6 số

c)

2 số

d)

4 số

58.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

59.
a)
b)
c)
d)
60.

Đúng hay sai?

230 m2 = 2 m2 30cm2

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Số thập phân lớn nhất trong dãy số 23,4 ; 2,34 ; 23,34 ; 2,5 ; 23,034

a)

23,034

b)

23,34

c)

23,4

d)

2,5

62.

Một hình thang có đáy bé bằng 24cm, đáy bé bằng 14\frac{1}{4} đáy lớn, chiều cao bằng  12\frac{1}{2}  đáy lớn.
Vậy diện tích của hình thang đó là ...  cm2cm^2  

a)

695

b)

693

c)

699

d)

639

63.

Một hình tam giác có độ dài đáy là 36cm, chiều cao tương ứng bằng 34\frac{3}{4}  độ dài đáy.
Vậy diện tích tam giác đó là ... cm2cm^2  


(a)  

64.

Bé hãy tìm ô Sudoku đúng, sao cho hàng dọc và hàng ngang không trùng số.

a)
b)
c)
d)
65.

Math puzzle 2: Find the value at "?"

(a)  

66.

Math puzzle 3: Find the value at "?"

(a)  

67.

Câu đố số 3: Trên nhấp dưới giật là đang làm gì?

a)

Chơi Bóng Bàn

b)

Trộm Cắp

c)

Câu Cá

d)

Đang Học

68.

Câu đố số 15: Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

Khoai

b)

Bắp Ngô

c)

Carot

d)

Trứng

69.

Câu đố số 15:

Bố mẹ có 6 người con trai, mỗi người con trai có một đứa em gái. Vậy gia đình đó có mấy người?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

70.
a)
b)
c)
d)
71.
a)

con yến

b)

con giun

c)

con gián

d)

con tim

72.
a)
b)
c)
d)
73.
a)
b)
c)
d)
74.
a)
b)
c)