wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

What's your address?

Total questions: 49

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

' province ' là gì ?

a)

thành phố

b)

ngôi làng

c)

tỉnh

d)

huyện

2.

' hometown' là gì?

a)

quê hương 

b)

huyện , quận

c)

căn hộ 

d)

ngọn núi 

3.

'district' là gì ?

a)

huyện , quận

b)

thành phố

c)

quê hương

d)

ngôi làng

4.

điền vào chỗ trống ; 'Nam comes from Thanh Hoa ..... '

a)

city

b)

province 

c)

hometown

d)

country

5.

what is this ?

a)

flat

b)

province

c)

hometown

d)

far

6.

what is mean ' street '? 

a)

nhỏ , hẹp

b)

đường phố, phố

c)

ngôi làng 

d)

yên tĩnh

7.

Nghe và dựa vào phiên âm để viết thành từ đúng:

/lɪv/

(a)  

8.

Nghe và dựa vào phiên âm để viết thành từ đúng:

/ˈhəʊmtaʊn/

(a)  

9.

Nghe và dựa vào phiên âm để viết thành từ đúng:

/əˈdres/

(a)  

10.

Nghe và dựa vào phiên âm để viết thành từ đúng:

/leɪn/

(a)  

11.

Nghe và dựa vào phiên âm để viết thành từ đúng:

/ˈtaʊə/

(a)  

12.

Nghe và dựa vào phiên âm để viết thành từ đúng:

/flæt/

(a)  

13.

Nghe và dựa vào phiên âm để viết thành từ đúng:

/flɔː/

(a)  

14.

Choose the correct option to complete the sentence.

(Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu.)

....... are you from?

a)

What

b)

Which

c)

Where

d)

Who

15.

I’m from ........

a)

Vietnamese

b)

Vietnam

c)

English

d)

American

16.

Where are ....... from?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

theirs

17.

Where do you ....... from?

a)

comes

b)

to come

c)

came

d)

come

18.

....... is your hometown?

a)

How

b)

Which

c)

Where

d)

What

19.

She ....... from Japan.

a)

comes

b)

come

c)

are

d)

does

20.

What is ....... hometown?

a)

yours

b)

your

c)

you

d)

they

21.

Where ....... Tony from?

a)

am

b)

do

c)

does

d)

is

22.

Em hãy nghe và sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

are/ from?/ Where/ you

(a)  

23.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
24.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
25.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
26.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
27.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
28.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
29.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
30.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
31.

Nghe và chọn bức tranh phù hợp với miêu tả

a)
b)
32.

Where does she (a)   ?

33.

(a)   do they live?

34.

What’s your (a)   ?

35.

I live (a)   Hai Phong.

36.

(a)   ’s your address, Tim?

37.

She (a)   in An Giang Town.

38.

It’s (a)   Hoa Binh Lane.

39.

Mai and her family live in (a)   8.

40.

I live at 45 Nguyen Trai (a)   .

41.

Where ............ you live, Mai?

a)

are

b)

does

c)

do

42.

I live ............ Rose Village.

a)

on

b)

at

c)

in

43.

Where does he ............ ?

a)

lived

b)

live

c)

lives

44.

He lives ............ East Road.

a)

on

b)

in

c)

at

45.

............ do they live?

a)

Where

b)

What

c)

Which

46.

What’s your ............ ?

It’s 22 Hoan Kiem Street.

a)

city

b)

name

c)

address

47.

I live ............ Green Lane.

a)

in

b)

on

c)

at

48.

What's ............ address?

a)

her

b)

hers

c)

she

49.

............ is your address?

a)

How

b)

What

c)

Where