Font size
WorksheetsFlyers - Adjectives
Total questions: 52
Worksheet time: 17mins
Tính từ
Chủ từ
Động từ
Trạng từ
Sợ - Hoảng sợ - Khiếp đảm
Frightened
Be afraid of
Angry
Amazing
Cô đơn và lạc lõng
a
l
o
n
e
giận dữ
(a)
ngạc nhiên
afraid
alone
amazing
angry
bận rộn
busy
bored
broken
brave
Chán nản
(a)
bị vỡ, hư hỏng, bị gãy...
broken
brave
Brilliant
busy
gan dạ, can đảm, dũng cảm
b
r
a
v
e
Tài giỏi, lỗi lạc
(a)
biệt đội ____ ngầu
c
o
o
l
gãy, vỡ
broken
tài giỏi, lỗi lạc
brilliant
dũng cảm, gan dạ
brave
chán
bored
ngạc nhiên
amazing
sợ hãi
(a)
thông minh, lanh lợi
intelligent
clever
brilliant
brave
tối, tối tăm
d
a
r
k
khác, khác biệt, khác nhau
(a)
cặp, đôi
dark
different
single
double
khổng lồ, to lớn
enormous
enough
excellent
exciting - excited
đủ, đầy đủ
enormous
enough
excellent
exciting - excited
xuất sắc
enormous
enough
excellent
exciting - excited
xuất sắc, 10 điểm
(a)
hào hứng, hứng thú, lý thú
enormous
exciting
excellent
excited
Tuyệt vời
(a)
công bằng, ngay thẳng
f
a
i
r
nổi tiếng
(a)
vui vẻ
fun
famous
fair
funny
khôi hài, buồn cười, tiếu lâm
fun
famous
fair
funny
(thuộc) da lông thú, như da lông thú, nhiều lông
fun
furry
fair
funny
Kinh khủng, kinh khiếp, khủng khiếp
(a)
quan trọng, hệ trọng
horrible
important
interested
lazy
Có quan tâm, thích thú, có chú ý
horrible
important
interested (in)
lazy
lười biếng
l
a
z
y
nhỏ bé
(a)
vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
kế tiếp, tiếp theo
n
e
x
t
Hư hỏng, hư đốn, nghịch ngợm
naughty
next
missing
nothing
vui lòng, hài lòng, sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì
naughty
next
pleased
nothing
nổi tiếng, được nhiều người ngưỡng mộ
public
ready
popular
pleased
sẵn sàng
r
e
a
d
y
sợ hãi, kinh hoàng, rùng rợn
scary
frightening
silly
surprised
ngạc nhiên
scary
frightening
surprised
surprising
ngờ nghệch, ngớ ngẩn, lố bịch, lố lăng
(a)
giống nhau
s
a
m
e
đau, nhức
surprised
sore
same
strange
Kỳ lạ; lạ thường; gây ngạc nhiên; lập dị
surprised
sore
same
strange
Đặc biệt, riêng biệt
(a)
chắc chắn
s
u
r
e
khủng khiếp, kinh hoàng
sure
terrible
special
strange
hiếm, lạ, khác thường
(a)
tốt, giỏi, hay
hoang dã, hoang dãi
w
i
l
d
lo lắng, bồn chồn, lo nghĩ
(a)
