wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Flyers - Adjectives

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
a)

Tính từ

b)

Chủ từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

2.

Sợ - Hoảng sợ - Khiếp đảm

a)

Frightened

b)

Be afraid of

c)

Angry

d)

Amazing

3.

Cô đơn và lạc lõng

a)

a

b)

l

c)

o

d)

n

e)

e

1)
2)
3)
4)
5)
4.

giận dữ

(a)  

5.

ngạc nhiên

a)

afraid

b)

alone

c)

amazing

d)

angry

6.

bận rộn

a)

busy

b)

bored

c)

broken

d)

brave

7.

Chán nản

(a)  

8.

bị vỡ, hư hỏng, bị gãy...

a)

broken

b)

brave

c)

Brilliant

d)

busy

9.

gan dạ, can đảm, dũng cảm

a)

b

b)

r

c)

a

d)

v

e)

e

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Tài giỏi, lỗi lạc

(a)  

11.

biệt đội ____ ngầu

a)

c

b)

o

c)

o

d)

l

1)
2)
3)
4)
12.

Match the following

a)

gãy, vỡ

1.

broken

b)

tài giỏi, lỗi lạc

2.

brilliant

c)

dũng cảm, gan dạ

3.

brave

d)

chán

4.

bored

e)

ngạc nhiên

5.

amazing

13.

sợ hãi

(a)  

14.

thông minh, lanh lợi

a)

intelligent

b)

clever

c)

brilliant

d)

brave

15.

tối, tối tăm

a)

d

b)

a

c)

r

d)

k

1)
2)
3)
4)
16.

khác, khác biệt, khác nhau

(a)  

17.

cặp, đôi

a)

dark

b)

different

c)

single

d)

double

18.

khổng lồ, to lớn

a)

enormous

b)

enough

c)

excellent

d)

exciting - excited

19.

đủ, đầy đủ

a)

enormous

b)

enough

c)

excellent

d)

exciting - excited

20.

xuất sắc

a)

enormous

b)

enough

c)

excellent

d)

exciting - excited

21.

xuất sắc, 10 điểm

(a)  

22.

hào hứng, hứng thú, lý thú

a)

enormous

b)

exciting

c)

excellent

d)

excited

23.

Tuyệt vời

(a)  

24.

công bằng, ngay thẳng

a)

f

b)

a

c)

i

d)

r

1)
2)
3)
4)
25.

nổi tiếng

(a)  

26.

vui vẻ

a)

fun

b)

famous

c)

fair

d)

funny

27.

khôi hài, buồn cười, tiếu lâm

a)

fun

b)

famous

c)

fair

d)

funny

28.

(thuộc) da lông thú, như da lông thú, nhiều lông

a)

fun

b)

furry

c)

fair

d)

funny

29.

Kinh khủng, kinh khiếp, khủng khiếp

(a)  

30.

quan trọng, hệ trọng

a)

horrible

b)

important

c)

interested

d)

lazy

31.

Có quan tâm, thích thú, có chú ý

a)

horrible

b)

important

c)

interested (in)

d)

lazy

32.

lười biếng

a)

l

b)

a

c)

z

d)

y

1)
2)
3)
4)
33.

nhỏ bé

(a)  

34.

vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc

4 lines
35.

kế tiếp, tiếp theo

a)

n

b)

e

c)

x

d)

t

1)
2)
3)
4)
36.

Hư hỏng, hư đốn, nghịch ngợm

a)

naughty

b)

next

c)

missing

d)

nothing

37.

vui lòng, hài lòng, sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì

a)

naughty

b)

next

c)

pleased

d)

nothing

38.

nổi tiếng, được nhiều người ngưỡng mộ

a)

public

b)

ready

c)

popular

d)

pleased

39.

sẵn sàng

a)

r

b)

e

c)

a

d)

d

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
40.

sợ hãi, kinh hoàng, rùng rợn

a)

scary

b)

frightening

c)

silly

d)

surprised

41.

ngạc nhiên

a)

scary

b)

frightening

c)

surprised

d)

surprising

42.

ngờ nghệch, ngớ ngẩn, lố bịch, lố lăng

(a)  

43.

giống nhau

a)

s

b)

a

c)

m

d)

e

1)
2)
3)
4)
44.

đau, nhức

a)

surprised

b)

sore

c)

same

d)

strange

45.

Kỳ lạ; lạ thường; gây ngạc nhiên; lập dị

a)

surprised

b)

sore

c)

same

d)

strange

46.

Đặc biệt, riêng biệt

(a)  

47.

chắc chắn

a)

s

b)

u

c)

r

d)

e

1)
2)
3)
4)
48.

khủng khiếp, kinh hoàng

a)

sure

b)

terrible

c)

special

d)

strange

49.

hiếm, lạ, khác thường

(a)  

50.

tốt, giỏi, hay

4 lines
51.

hoang dã, hoang dãi

a)

w

b)

i

c)

l

d)

d

1)
2)
3)
4)
52.

lo lắng, bồn chồn, lo nghĩ

(a)