wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

2.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

3.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

4.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

5.

Trong Access, muốn tạo

biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

6.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào

Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next (4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

(2) (5) (3) → (4) → (1)

b)

(2) (5) (4) (3) → (1)

c)

(5) (2) (3) → (4)→ (1)

d)

(2) (3) (4) → (5) → (1)

7.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Sử dụng phông chữ tiếng

c)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trưởng

d)

Cả A, B và C đều đúng

8.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

9.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thi biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create for by entering data)

10.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

Sua doi du lieu

c)

Nhập và sửa dữ liệu

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

11.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

12.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

13.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm:

a)

Thêm bởi, thay đổi vị trí, kích thước các trưởng dữ liệu

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

c)

Tạo những nút lệnh để đảng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối...

d)

Cả A, B và C đều đúng

14.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

15.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta không thực hiện thao tác nào sau dây?

a)

Nháy đúp chuột lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút khi open

c)

Nhảy nút , nếu đang ở chế độ thiết

Kế

d)

Nháy nút , nếu đang ở chế độ

thiết kế

16.

Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Nhảy đúp lên tên biểu mẫu

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút open

c)

Nhảy nút nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Cả A, B và C đều đúng

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hon

c)

Có thể sử dụng bằng ở chế độ trung dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

18.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

19.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Tool/ Relationships hoặc nhảy nút

b)

Tool/ Relationships

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

20.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa i bang: 1. Kéo thả trưởng khỏa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trưởng khóa

làm khóa chính)

2. Chọn các tham số liên kết

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết 4. Mo cúra so Relationships

a)

A.24-13

b)

B.4 3 1 2

c)

4-2-3-1

d)

3 1 4 2

21.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1. Chọn Tool Relationships...

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bàng 3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

22.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

Khóa chính giống nhau

b)

Số trường bằng nhau

c)

Số bản ghi bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

23.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường

thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau.

c)

Có ít nhất một trưởng là khóa chính

d)

Cå A, B, C

24.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khoá chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trưởng là khóa chính, một

trưởng không

25.

Điều kiện cần để tạo được liên kết khi

a)

Phải có ít nhất hai bằng

b)

Phái có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

26.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu .

b)

Trường liên kết của hai bảng

phải là chữ hoa

c)

Trường liên

kết của hai bàng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bằng

phải khác nhau về kiểu dữ liệu

27.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại

không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trưởng tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài

(field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

28.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó

a)

Nháy đúp vào đường liên kết → chọn lại trường cần liên kết

b)

Edit -Relationship

c)

Tools RelationShip → Change Field

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhân phím Delete

29.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bàng và nhấn phim Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đỏ và nhấn phím delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A. B. C đều sai

30.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào

sau đây là sai?

a)

Bẩm Phim Delete → Yé

b)

Click phái chuột, chọn Delete Yé

c)

Edit Delele → Yé

d)

Tools Relationship - Delete → Yé

31.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tim kiểm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

32.

Câu 2: Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có

a)

Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

b)

Sử dụng mẫu hỏi

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

33.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều băng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

34.

Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Trå lời

35.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bằng,

thì ta phải thực hiện thao tác nào

a)

Thực hiện gộp nhóm

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

d)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

36.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Cả A. B và C

37.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

Mẫu hỏi

b)

Trang dữ liệu và thiết kế

c)

Mẫu hỏi và thiết kế

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

38.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một bảng

b)

Một biểu mẫu

c)

Một báo cáo

d)

Một mẫu hỏi

39.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang

khác

c)

mẫu

Băng, biểu mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

40.

“ /" là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số

học

c)

Phép toán logic

d)

Không

thuộc các nhóm trên

41.

">=" là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

42.

not" là phép toán thuộc nhóm:

a)

Pháp toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không

thuộc các nhóm trên

43.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trưởng tính toán

b)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để

tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

44.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

Phần định nghĩa trưởng và phần khai bảo các tính chất của trường

c)

Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

Phần tên và phần tính chất

45.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hội, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới OBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Sort

d)

Field

46.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì

Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô ta điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

47.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR,

kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

48.

Để thực hiện mẫu hỏi ( đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách

nào sau đây?

a)

Nháy nút

b)

Nhảy nút

c)

Chọn lệnh View) Datasheet View

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

49.

Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

a)

Edit Delete

b)

Query Remove Table

c)

Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phim Backspace

d)

Tất cả đều đúng

50.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện :

a)

A.Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.

b)

B.Queries/ nhảy nút Design.

c)

C.Queries/ Create Query by using Wizard

d)

D.Queries/ Create Query in Design

Wiew.

51.

Trong cửa số CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng. thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là

a)

Chon Tables /Create Table in Design View

b)

Chon Queries/Create Query by using wizard

c)

Chọn Queries/Create Query in Design View

d)

Chon Forms /Create Form by

using wizard

52.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bằng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nhảy nút of

(3) Nhảy đúp vào Create query in Design view

(4) Chọn các trưởng cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi (5) Mô tả điều kiện mẫu hoi ở lưới QBE

a)

(1)-> (3) (4) (5) ->(2)

b)

(3)-> (1)-> (4) > (5)->(2)

c)

(3)-(1)-(5)-> (4)-(2)

d)

(3) (4)-(5)-> (1) ->(2)

53.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mẫu hỏi

a)

Trên hàng Field có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi

b)

Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị

c)

Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi

d)

Avg. Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu

54.

Phát biểu nào sau đây là đủng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trưởng dễ dưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp

xác định điều kiện

b)

Thủ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Toul

c)

Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần

d)

Mỗi mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên

55.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

56.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

57.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ

được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gi? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ

được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ

được đưa vào báo cáo?

58.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

59.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế bảo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

Tất cả các trên đều sai

60.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

61.

Giả sử băng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Queries

c)

Forms

d)

Tables

62.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ trang dữ liệu

c)

Chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ xem trước

63.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

d)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

64.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bảy