wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí11A5

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong không khí, một dòng điện có cường độ 5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Tại điểm M cách dây dẫn 20cm cảm ứng từ có độ lớn là

a)

5.10-8 T

b)

5.10-6 T

c)

2.10-6 T

d)

2.10-8 T

2.

Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện l. Véctơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M cùng phương, ngược chiều và có độ lớn lần lượt là 6.10-2 T và 8.10-2 T. Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là

a)

0,1 T

b)

7.10-2 T

c)

14.10-2 T

d)

0,02 T

3.

Một vòng dây trong bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

a)

5A

b)

10A

c)

15A

d)

20A

4.

Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01N

b)

0,02N

c)

0,04N

d)

0N

5.

Tại tâm của dòng điện trong gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ

B =62,8.10-4 T. Đường kính vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là

a)

5A

b)

1A

c)

10A

d)

0,5A

6.

Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5A chạy qua. Tính toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10-5 T. Bán kính của khung dây đó?

a)

0,1m

b)

0.12m

c)

0,16m

d)

0,19m

7.

Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng dài dặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10cm là

a)

10-5 T

b)

2.10-5 T

c)

4.10-5 T

d)

8.10-5 T

8.

Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8 π mT8\ \pi\ mT  

b)

4 π mT4\ \pi\ mT  

c)

8 mT

d)

4 mT

9.

Một điện tích 1,6.10-19 C bay vào trong một từ trường đều với vân tốc

5.106 m/s theo phương hợp với các đường sức từ một góc 30°. Biết độ lớn cảm ứng từ của từ trường là 10-2 T. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

a)

8.10-15 N

b)

4.10-11 N

c)

4.10-15 N

d)

8.10-11 N

10.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T với vân tốc 2.105 m/s vuông góc với các đường sức từ. Lực Lo-ren-xơ tác dụng với electron có độ lớn là

a)

3.2.10-14 N

b)

6,4.10-14 N

c)

3,2.10-15 N

d)

6,4.10-15 N

11.

Một hạt proton chuyển động với vân tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều với cảm ứng từ

B = 0,02T theo hướng hợp với các đường sức từ một góc 30°. Lực

Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

a)

3,2.10-14 N

b)

6,4.10-14 N

c)

3,2.10-15 N

d)

6,4.10-15 N

12.

Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5T, với vân tốc

v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt là

a)

0N

b)

1,6.10-13 N

c)

3,2.10-13 N

d)

6,4.10-13 N

13.

Một khung dây phẳng diện tích 0,8m2 được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5mT. Biết vecto cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  hợp với vecto pháp tuyến n\overrightarrow{n}  của mặt phẳng khung một góc 60°. Từ thông qua khung dây có độ lớn là

a)

0,08 mWb

b)

0,4 mWb

c)

0,16 mWb

d)

0,2 mWb

14.

Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,06 m2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

a)

15V

b)

3V

c)

6V

d)

1,5V

15.

Một hình vuông cạnh 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B = 4.10-4 T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp giữa véctơ cảm ứng từ và véctơ pháp tuyến của hình vuông đó là

a)

α=0°\alpha=0\degree  

b)

α=30°\alpha=30\degree  

c)

α=60°\alpha=60\degree  

d)

α=90°\alpha=90\degree  

16.

Một khung dây hình vuông có cạnh 5cm, đặt trong từ trường đều 0,08 T, mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong thời gian 0,2s, cảm ứng từ giảm xuống đến không. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung trong khoảng thời gian đó là

a)

0,04 mV

b)

0,5 mV

c)

1 mV

d)

8 V

17.

Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song aong với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau △t = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

a)

0,6 V

b)

1,2 V

c)

3,6 V

d)

4,8 V

18.

Trong khoảng thời gian 0,1s từ thông qua diện tích giới hạn bởi một khung dây tăng từ 0,6 Wb lên đến 1,6 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 V

b)

10 V

c)

16 V

d)

22 V

19.

Một vòng dây dẫn tròn, phẳng có đường kính 2 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=15πTB=\frac{1}{5\pi}T  . Từ thông qua vòng dây khi vecto cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  hợp với pháp tuyến n\overrightarrow{n}  của mặt phẳng vòng dây góc α=60°\alpha=60\degree  bằng

a)

3.105 Wb\sqrt[]{3}.10^{-5}\ Wb  

b)

10-5 Wb

c)

3.104 Wb\sqrt[]{3}.10^{-4}\ Wb  

d)

10-4 Wb

20.

Một khung dây phẳng diện tích

S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Mặt phẳng của khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  một góc 30°. Từ thông qua diện tích S bằng

a)

33.104 Wb3\sqrt[]{3}.10^{-4}\ Wb  

b)

3.10-4 Wb

c)

33.105 Wb3\sqrt[]{3}.10^{-5}\ Wb  

d)

3.10-5 Wb

21.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3A. Từ thông riêng của mạch này là

a)

0,15 mWb

b)

0,8 mWb

c)

0,2 mWb

d)

0,6 mWb

22.

Một ống dây có 1000 vòng dây, đai 50 cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10cm2. Độ tự cảm của ống dây là

a)

50.10-4 H

b)

25.10-4 H

c)

12,5.10-4 H

d)

6,25.10-4 H

23.

Dòng điện qua một ống dây biến đổi đều theo thời gian. Trong thời gian 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 1A đến 2A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn 20V. Độ tự cảm của ống dây là

a)

0,1 H

b)

0,2 H

c)

0,3 H

d)

0,4 H

24.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H. Khi cường độ dòng điện biến thiên đều với tốc độ 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V

b)

20 V

c)

0,1 kV

d)

2,0 kV

25.

Biết chiết suất của nước và thuỷ tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thuỷ tinh đối với nước là

a)

1,599

b)

1,399

c)

0,532

d)

0,715

26.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

48,75°

b)

41,25°

c)

53,06°

d)

36,94°

27.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới

i = 6° thì góc khúc xạ r là

a)

3°

b)

4°

c)

7°

d)

9°

28.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9° thì góc khúc xạ là 8°. Tính góc khúc xạ khi góc tới là 60°

a)

47,25°

b)

50,4°

c)

51,34°

d)

58,67°

29.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n=3n=\sqrt[]{3}  . Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là

a)

30°

b)

60°

c)

45°

d)

50°

30.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh n1 = 1,5 đến mặt phân cách với nước n2 = 43\frac{4}{3}  . Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là

a)

i ≥ 62°44’

b)

i ≤ 62°44’

c)

i < 41°48’

d)

i < 48°35’

31.

Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi tí sáng đi từ thuỷ tinh vào nước là 60°, chiết suất của nước là n=43n'=\frac{4}{3}  . Chiết suất của thuỷ tinh là

a)

n = 1,73

b)

n = 1,54

c)

n = 1,65

d)

n = 1,41

32.

Tí sáng đơn sắc chiếu từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới bằng 45° thì góc khúc xạ bằng 25°. Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng chiếu tùe chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị thoả mãn

a)

i < 36°42'

b)

i > 36°42'

c)

i < 42°36'

d)

i > 42°36'

33.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5 dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

2 cm

b)

20 cm

c)

50 cm

d)

5 cm

34.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vậy qua thấu kính cách thấu kính 15 cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là

a)

2

b)

1

c)

14\frac{1}{4}  

d)

12\frac{1}{2}  

35.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm cách thấu kính

100 cm. Ảnh của vật

a)

ngược chiều và bằng 13\frac{1}{3}  vật

b)

cùng chiều và bằng 13\frac{1}{3}  vật

c)

cùng chiều và bằng 14\frac{1}{4}  vật

d)

ngược chiều và bằng 14\frac{1}{4}  vật

36.

Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách thấu kính 36 cm. Đây là thấu kính

a)

Hội tụ có tiêu cự 24 cm

b)

Phân kì có tiêu cự 12 cm

c)

Phân kì có tiêu cự 24 cm

d)

Hội tụ có tiêu cự 12 cm

37.

Ảnh vật đặt trước một thấu kính

40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm

38.

Ảnh của một vậy thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vậy 100 cm và cách kính 25 cm. Đây là một thấu kính

a)

Phân kì có tiêu cự 18,75 cm

b)

Phân kì có tiêu cự 1003\frac{100}{3}  cm

c)

Hội tụ có tiêu cự 1003\frac{100}{3}  cm

d)

Hội tụ có tiêu cự 18,75 cm

39.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có độ tụ

D = 5 dp và cách thấu kính một khoảng 10 cm. Ảnh của A'B' của AB qua thấu kính là

a)

Ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm

b)

Ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm

c)

Ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm

d)

Ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm

40.

Một người cân thị nhìn thấy rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 10 cm đến 50 cm. Để khắc phục tật cân thị người này phải đeo sát mắt một thấu kính phân kì có tiêu cự

a)

-50 cm

b)

-10 cm

c)

-25 cm

d)

-40 cm

41.

Một người có điểm cực cận cách mắt 40 cm. Để đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 25 cm thì người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ

a)

1,5 dp

b)

-1 dp

c)

2,5 dp

d)

1 dp

42.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A'B' cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là

a)

f = 15 cm

b)

f = 30 cm

c)

f = -15 cm

d)

f = -30 cm

43.

Một người cận thị phải đeo kính cận số có tụ số D = -0,5 dp. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình một khoảng xa nhất là

a)

0,5 m

b)

1,0 m

c)

1,5 m

d)

2,0 m

44.

Một người đeo kính có độ tụ -1,5 dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này:

a)

Mắc tật cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 23\frac{2}{3}  m

b)

Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 23\frac{2}{3}  m

c)

Mắc tật cận thị và có điểm cực cận cách mắt 23\frac{2}{3}  cm

d)

Mắc tật viễn thị và điểm cực cận cách mắt 23\frac{2}{3}  cm

45.

Trên vành của một kính lúp có ghi 5x. Kính lúp này có tiêu cự là

a)

25 cm

b)

2,5 cm

c)

10 cm

d)

5 cm

46.

Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 cm đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = 20 dp trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là

a)

G=4G\infty=4  

b)

G=5G\infty=5  

c)

G=5,5G\infty=5,5  

d)

G=6G\infty=6  

47.

Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 0,5 cm và f2 = 25 mm, có độ dài quang học là 17 cm. Người quan sát có khoảng cực cận là 20 cm. Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

272

b)

2,72

c)

27,2

d)

0,272

48.

Vật kính và thị kính của kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là f1 = 85 cm và

f2 = 5 cm. Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

90

b)

17

c)

80

d)

13\frac{1}{3}