wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 cuối kỳ 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo thường được áp dụng đối với:

a)

Vi sinh vật và động vật

b)

Thực Vật và Vi sinh vật

c)

Thực Vật và động vật

d)

Thực vật, vi sinh vật và động vật

2.

Phát biểu nào sau đây là "đúng" khi nói về ưu thế lai?

a)

Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng

b)

Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch có thể cho ưu thế lai và ngược lại.

c)

Các con lai F1 có ưu thế lai Cao thường được sử dụng làm giống vì chúng có kiểu hình giống nhau

d)

Ưu thế lai được biểu hiện ở đời f1 sau đó tăng dần ở các đời tiếp theo.

3.

Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật phát biểu nào sau đây "không đúng"

a)

Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp

b)

Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn

c)

Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo toàn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Phương pháp nuôi cấy mô tế tiết kiệm được diện tích nhân giống

4.

Bảng kỹ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi lấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm của phương pháp này là:

a)

Tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng

b)

Tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất

c)

Các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

d)

Thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể

5.

Trong tiến hóa, các "cơ quan tương tự " trên cơ thể các loài sinh vật có ý nghĩa phản ánh:

a)

Sự tiến hóa đồng quy

b)

Sự tiến hóa phân li

c)

Sự tiến hóa song hành

d)

Nguồn gốc chung giữa các loài

6.

Trường hợp nào sau đây là "cơ quan tương đồng"?

a)

Gai cây xương rồng và tua cuốn đậu Hà Lan.

b)

Rồng và gai cây hoa hồng

c)

Cánh Chim và cánh chuồn chuồn

d)

Vòi ong và vòi voi

7.

Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Sự phân hóa khả năng sống sót của những cá thể trong loài

b)

Sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

c)

Sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau

d)

Sự hình thành loài mới

8.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại đơn vị tiến hóa cơ sở ở các loài giao phối là:

a)

Loài

b)

Quần thể

c)

Cá thể

d)

Nòi

9.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại nhân tố có vai trò định hướng quá trình tiến hóa là:

a)

Đột biến

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

10.

Đặc điểm nào dưới đây của thuyết tiến hóa lớn là không đúng

a)

Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Làm hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành.

c)

Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài

d)

Tiến hóa lớn là hệ quả của tiến hóa nhỏ tuy nhiên vẫn có những nét riêng của nó

11.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa là phương thức thường thấy ở nhóm sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Động vật ít di động

d)

Động vật ký sinh

12.

Khi nói về "quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý" khẳng định nào sau đây "không đúng" ?

a)

Điều kiện địa lý khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa thành phần kiểu gen của các quần thể bị cách ly

b)

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi nhưng quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

c)

Loài mới sẽ không hình thành nếu các quần thể cùng loài không bị cách li địa lí

d)

Sự cách li sinh sản giữa các quần thể bị cách ly xảy ra hoàn toàn mang tính ngẫu nhiênsự cách li sinh sản giữa các quần thể bị cách ly xảy ra hoàn toàn mang tính ngẫu nhiên

13.

Hiện tượng nào sau đây minh họa cho cơ chế cách li trước hợp tử?

a)

Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

b)

Cừu và Dê cùng giao phối với nhau có thụ tinh nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành cơ thể

c)

Chứng ngáy thụ tinh bằng tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển

d)

Chim sẻ và chim gõ kiến không giao phối được với nhau vì tập tính ve vãn khác nhau

14.

Trong quá trình phát sinh sự sống điều kiện nào sau đây "không" diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?

a)

Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản

b)

Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)

c)

Các axit amin liên kết với nhau tạo nên chuỗi pôlipeptit đơn giản

d)

Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên chuỗi pôlinuclêôtit đơn giản.

15.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất cây có mạch và động vật di cư lên cạn là đặc điểm sinh vật điển hình ở

a)

Kỉ Đệ tam

b)

Kỉ Phấn trắng

c)

Kỉ Silua

d)

Kỉ tam điệp

16.

ADN của tinh tinh mức độ giống với ADN của người là 97,6% giải thích nào sau đây là hợp lý nhất

a)

Người có nguồn gốc từ vượn người và trực tiếp là từ tinh tinh

b)

Người và tinh tinh là hai nhánh xuất phát từ một tổ tiên chung

c)

Người và tinh tinh tiến hóa theo hướng đồng quy

d)

Người và tinh tinh không có quan hệ họ hàng nguồn gốc

17.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

a)

Đảm bảo số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường

b)

Thường làm cho quần thể sẽ suy thoái đến mức diệt vong

c)

Chỉ xảy ra ở các cá thể động vật không xảy ra ở các quần thể thực vật.

d)

Xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp

18.

Ở vườn quốc gia Cát Bà, trung bình có khoảng 15 cá thể chim chào mào trên hecta đất rừng. Đây là ví dụ minh họa cho đặc trưng nào của quần thể?

a)

Nhóm tuổi

b)

Mật độ cá thể

c)

Tỉ lệ giới tính

d)

Sự phân bố cá thể

19.

Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp lên sinh vật mà không phụ thuộc vào mật độ cá thể trong quần thể

a)

Các vi sinh vật gây bệnh

b)

Các cá thể khác loài

c)

Các cá thể cùng loài

d)

Các yếu tố khí hậu

20.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp các cá thể cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định

b)

Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong một khoảng không gian thời gian xác định

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian thời gian xác định

d)

Tập hợp các cá thể thuộc nhiều loài cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định

21.

Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế

a)

Hệ sinh thái biển

b)

Hệ sinh thái thành phố

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp

22.

Khu sinh học (biom) nào sau đây phân bố ở vùng ôn đới

a)

Savan

b)

Hoang mạc và sa mạc

c)

Rừng Taiga

d)

Rừng địa trung hải

23.

Trong một hệ sinh thái,

a)

Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng

b)

Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng

c)

Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và không được tái sử dụng

d)

Vật chất và năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường và được sinh vật sản xuất tái sử dụng

24.

Diễn thế nguyên sinh

a)

Xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... Của con người

b)

Thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái

c)

Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

d)

Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định

25.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh trong quần xã

a)

Giun sán sống trong cơ thể lợn

b)

Các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên đồng ruộng

c)

Tỏi tiết ra các chất có khả năng tiêu diệt vi khuẩn

d)

Thỏ và chó sói sống trong rừng

26.

Cú và chồn sống Trong rừng hoạt động vào ban đêm và bắt chuột làm thức ăn mối quan hệ giữa cú và chồn là

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Hợp tác

27.

Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

a)

I.Sử dụng thiên địch thay cho thuốc trừ sâu hóa học

b)

II.Khai thác rừng triệt để nhằm lấy dược liệu cung cấp cho Y học

c)

III.Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên

d)

IV.Tăng cường sử dụng nước để tạo vòng tuần hoàn nư

e)

V.Xây dựng hệ thống xả chất thải xa bờ, cấm xả chất thải gần khu dân

28.

Trong một chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước, mắt xích đầu tiên là

a)

Sinh vật ăn mùn bã hữu cơ

b)

Sinh vật sản xuất

c)

Sinh vật sản xuất hoặc sinh vật ăn mùn bã hữu cơ

d)

Các loại tảo đơn bào vi khuẩn quang hợp và thực vật nổi