WorksheetsReading 1-4 Ms Hana
Total questions: 87
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
external regulation
a)
điều chỉnh bên ngoài
b)
theo một khuôn mẫu giống nhau
c)
bố mẹ được thông báo chặt chẽ về quá trình tiến bộ của con
d)
cơ hội để thư giãn giải tỏa
2.
1. private sector
a)
trường tư
b)
đưa các vấn đề hướng dẫn ngắn gọn
c)
được thiết lập xa đường
d)
có điểm số tốt
3.
attribute much of my success to
a)
quy sự thành công cho
b)
bộ giáo dục
c)
design
d)
giao tiếp lịch sử và chào thân mật
4.
1. 'low' attainers
a)
học sinh kém
b)
phiếu phát bổ trợ
c)
trường tư
d)
kèm phụ đạo bởi bạn bằng trang lứa
5.
arithmetic
a)
số học
b)
giúp đỡ đủ giúp học sinh kém theo kịp
c)
học trường công
d)
thúc đẩy bản sắc riêng của mỗi lơp học
6.
excellence does not emerge without appropriate help
a)
sự xuất sắc cần phải có sự giúp đỡ
b)
học trường tốt hơn
c)
được cung cấp
d)
chú trọng vào học hành chăm chỉ cùng với sự chính xác
7.
the supportive attitude of a class
a)
thái độ giúp đỡ lẫn nhau trong 1 lớp học
b)
có điểm số tốt
c)
điều chỉnh bên ngoài
d)
thúc đẩy bản sắc riêng của mỗi lơp học
8.
1. spacious
a)
large
b)
giảm tính tự chủ trong việc học của học sinh
c)
đưa các vấn đề hướng dẫn ngắn gọn
d)
cơ hội để thư giãn giải tỏa
9.
foster class identity
a)
thúc đẩy bản sắc riêng của mỗi lơp học
b)
ko bị hạn chế
c)
lớp học nhiều năng lực khác nhau
d)
quy định theo tuổi
10.
supplementary worksheets
a)
phiếu phát bổ trợ
b)
đi xung quanh đảm bảo tất cả học sinh học tốt
c)
học sinh vùng xâu vùng xa
d)
hình học
11.
run along the lines
a)
theo nguyên tắc
b)
lớp học nhiều năng lực khác nhau
c)
chất lượng của sự hỗ trợ trong giáo dục
d)
a subject
12.
parents are kept closely informed of their children's progress
a)
bố mẹ được thông báo chặt chẽ về quá trình tiến bộ của con
b)
bộ giáo dục
c)
giảm tính tự chủ trong việc học của học sinh
d)
trường tư
13.
risk loss of autonomy and motivation
a)
gây mất đi tính tự chủ và hứng thú
b)
học sinh kém
c)
tìm kiếm sự giúp đỡ từ
d)
dùng phương pháp để xử lý nhiệm vụ mới
14.
strugglers would be assisted by the teacher
a)
học sinh kém được hỗ trợ bởi thầy cô
b)
tìm kiếm sự giúp đỡ từ
c)
giao tiếp bằng lời
d)
large
15.
diminish their gifted pupils' learning autonomy
a)
giảm tính tự chủ trong việc học của học sinh
b)
kiên định
c)
large
d)
kèm phụ đạo bởi bạn bằng trang lứa
16.
the emphasis is on hard work coupled with a focus on accuracy.
a)
chú trọng vào học hành chăm chỉ cùng với sự chính xác
b)
theo một khuôn mẫu giống nhau
c)
người cuồng nhiệt
d)
dùng phương pháp để xử lý nhiệm vụ mới
17.
a specific domain
a)
a subject
b)
trường tư
c)
học sinh kém
d)
giảm tính tự chủ trong việc học của học sinh
18.
have a tendency to 'overdirect'
a)
chỉ đạo quá mức
b)
tích cực giúp học tốt hơn
c)
design
d)
bố mẹ được thông báo chặt chẽ về quá trình tiến bộ của con
19.
spoon-feeding
a)
nhồi nhét
b)
phương pháp học hs tự đề xuất
c)
đi xung quanh đảm bảo tất cả học sinh học tốt
d)
quy định theo tuổi
20.
major contributing factors
a)
yếu tố chính
b)
sự tự nhậ thức
c)
được cung cấp
d)
cung cấp giáo dục tại nhà
21.
metacognition
a)
sự tự nhậ thức
b)
được thiết lập xa đường
c)
a subject
d)
ứng dụng toán học
22.
testimonials
a)
sự chứng nhận
b)
leave out
c)
theo nguyên tắc
d)
to be good at
23.
negative emotions inhibit learning
a)
tiêu cực ngăn cản việc học
b)
trường tư
c)
sự chứng nhận
d)
tận dụng hiệu quả nhất về việc tự điều chỉnh học tập
24.
mixed-ability classes
a)
lớp học nhiều năng lực khác nhau
b)
chú trọng vào học hành chăm chỉ cùng với sự chính xác
c)
leave out
d)
large
25.
1. accessible
a)
tiếp cận được
b)
người cuồng nhiệt
c)
học trường công
d)
yếu tố chính
26.
a chosen cutoff point
a)
một điểm đã chọn cố định
b)
large
c)
chương trình quốc gia tập trung
d)
học trường tốt hơn
27.
relative homogeneity of the class
a)
tính đồng nhất đồng đều của lớp học
b)
chú trọng vào học hành chăm chỉ cùng với sự chính xác
c)
tích cực giúp học tốt hơn
d)
học sinh kém được hỗ trợ bởi thầy cô
28.
ability-peer tutoring
a)
kèm phụ đạo bởi bạn bằng trang lứa
b)
bố mẹ được thông báo chặt chẽ về quá trình tiến bộ của con
c)
được nuôi dưỡng trong môi trường hoạt hình
d)
đại số
29.
1. set well back from the road
a)
được thiết lập xa đường
b)
phiếu phát bổ trợ
c)
phương tiện học tập
d)
quy định theo tuổi
30.
1. in terms of
a)
xét về mặt
b)
design
c)
theo sau nghỉ giải lao 10 phút
d)
học sinh kém được hỗ trợ bởi thầy cô
31.
1. brought up in a cartoon culture
a)
được nuôi dưỡng trong môi trường hoạt hình
b)
cơ hội để thư giãn giải tỏa
c)
là người đọc bị dụ
d)
xét về mặt
32.
reaching the highest levels of expertise
a)
đạt được kiến thức cao nhất
b)
học sinh kém
c)
giảm tính tự chủ trong việc học của học sinh
d)
giáo dục bắt buộc miễn phí
33.
is far from sth
a)
ko thể làm được
b)
tìm kiếm sự giúp đỡ từ
c)
sự xuất sắc cần phải có sự giúp đỡ
d)
sự chứng nhận
34.
transfer these strategies to deal with unfamiliar tasks
a)
dùng phương pháp để xử lý nhiệm vụ mới
b)
vận dụng kiến thức và biết làm ntn
c)
làm cho phiếu bài tập ko cần thiết
d)
phân bổ
35.
identify the processes of learning
a)
xác định quá trình học tập
b)
học trường công
c)
thái độ giúp đỡ lẫn nhau trong 1 lớp học
d)
quen với cách suy nghĩ logic và trực quan
36.
age-norms
a)
quy định theo tuổi
b)
yếu tố chính
c)
dùng phương pháp để xử lý nhiệm vụ mới
d)
thái độ giúp đỡ lẫn nhau trong 1 lớp học
37.
become familiar with its logical, yet intuitive, style of thinking
a)
quen với cách suy nghĩ logic và trực quan
b)
đại số
c)
bù đắp cho sự thiếu hụt điều chỉnh bên trong
d)
đưa các vấn đề hướng dẫn ngắn gọn
38.
geometry
a)
hình học
b)
quy sự thành công cho
c)
cho phép ai đó làm gì
d)
được thiết lập xa đường
39.
analyze complicated principles
a)
phân tích nguyên tắc phức tạp
b)
quy sự thành công cho
c)
to be good at
d)
tính đồng nhất đồng đều của lớp học
40.
1. enables sb to v
a)
cho phép ai đó làm gì
b)
số học
c)
phân tích nguyên tắc phức tạp
d)
design
41.
1. the central education authority
a)
bộ giáo dục
b)
điều chỉnh bên ngoài
c)
hình học
d)
được thiết lập xa đường
42.
render work sheets unnecessary
a)
làm cho phiếu bài tập ko cần thiết
b)
kiên định
c)
chỉ đạo quá mức
d)
cung cấp giáo dục tại nhà
43.
1. develop considerable class identity and loyalty
a)
phát triển bản sắc lớp học và sự trung thành
b)
học sinh kém
c)
đạt được kiến thức cao nhất
d)
học sinh kém được hỗ trợ bởi thầy cô
44.
circulate and make sure that all the pupils were coping well
a)
đi xung quanh đảm bảo tất cả học sinh học tốt
b)
trường tư
c)
ko bị hạn chế
d)
tiếp cận được
45.
the quality of their educational backup
a)
chất lượng của sự hỗ trợ trong giáo dục
b)
thúc đẩy bản sắc riêng của mỗi lơp học
c)
phân bổ
d)
chỉ đạo quá mức
46.
1. followed by a 10-minute break
a)
theo sau nghỉ giải lao 10 phút
b)
bố mẹ được thông báo chặt chẽ về quá trình tiến bộ của con
c)
theo một khuôn mẫu giống nhau
d)
ứng dụng toán học
47.
1. a formal address and mutual bowing
a)
giao tiếp lịch sử và chào thân mật
b)
giúp đỡ đủ giúp học sinh kém theo kịp
c)
chương trình quốc gia tập trung
d)
phương pháp học hs tự đề xuất
48.
remain a tantalized spectator
a)
là người đọc bị dụ
b)
phân bổ
c)
giao tiếp lịch sử và chào thân mật
d)
học trường tốt hơn
49.
1. well set out
a)
design
b)
phiếu phát bổ trợ
c)
xác định quá trình học tập
d)
bù đắp cho sự thiếu hụt điều chỉnh bên trong
50.
algebra
a)
đại số
b)
chỉ đạo quá mức
c)
học sinh kém
d)
cơ hội để thư giãn giải tỏa
51.
1. average mathematical attainment
a)
thành tựu môn toán trung bình
b)
sự tự nhậ thức
c)
chú trọng vào học hành chăm chỉ cùng với sự chính xác
d)
narrow the gap
52.
go far in
a)
thích cái gì
b)
theo nguyên tắc
c)
ứng dụng toán học
d)
lớp học nhiều năng lực khác nhau
53.
1. a chance to let off steam
a)
cơ hội để thư giãn giải tỏa
b)
phiếu phát bổ trợ
c)
kiên định
d)
được nuôi dưỡng trong môi trường hoạt hình
54.
omit
a)
leave out
b)
tìm kiếm sự giúp đỡ từ
c)
có điểm số tốt
d)
đạt được kiến thức cao nhất
55.
the means to learn
a)
phương tiện học tập
b)
tiếp cận được
c)
quy định theo tuổi
d)
cơ hội để thư giãn giải tỏa
56.
children from deprived areas
a)
học sinh vùng xâu vùng xa
b)
hình học
c)
người cuồng nhiệt
d)
theo sau nghỉ giải lao 10 phút
57.
1. a lot of repetition and elaboration
a)
nhiều sự tỉ mỉ và lặp lại
b)
vận dụng kiến thức và biết làm ntn
c)
tìm kiếm sự giúp đỡ từ
d)
sự tự nhậ thức
58.
not restricted to
a)
ko bị hạn chế
b)
quy sự thành công cho
c)
xác định quá trình học tập
d)
bộ giáo dục
59.
to be at their most effective in their self-regulation
a)
tận dụng hiệu quả nhất về việc tự điều chỉnh học tập
b)
giao tiếp bằng lời
c)
trường tư
d)
thúc đẩy bản sắc riêng của mỗi lơp học
60.
1. free compulsory education
a)
giáo dục bắt buộc miễn phí
b)
less time for practice
c)
bộ giáo dục
d)
highly able children
61.
1. attend state schools
a)
học trường công
b)
phát triển bản sắc lớp học và sự trung thành
c)
lớp học nhiều năng lực khác nhau
d)
gây mất đi tính tự chủ và hứng thú
62.
elaborate
a)
xem xét kĩ lưỡng tỉ mỉ
b)
phần trăm
c)
bố mẹ được thông báo chặt chẽ về quá trình tiến bộ của con
d)
thích cái gì
63.
1. consistent
a)
kiên định
b)
phiếu phát bổ trợ
c)
giáo dục bắt buộc miễn phí
d)
theo một khuôn mẫu giống nhau
64.
is adept
a)
to be good at
b)
giảm tính tự chủ trong việc học của học sinh
c)
yếu tố chính
d)
dùng phương pháp để xử lý nhiệm vụ mới
65.
bridge that notorious gap
a)
narrow the gap
b)
làm cho phiếu bài tập ko cần thiết
c)
tận dụng hiệu quả nhất về việc tự điều chỉnh học tập
d)
tiêu cực ngăn cản việc học
66.
1. proportion ~ the percentage
a)
phần trăm
b)
học sinh kém
c)
theo nguyên tắc
d)
to be good at
67.
quietly seek help from
a)
tìm kiếm sự giúp đỡ từ
b)
theo một khuôn mẫu giống nhau
c)
ko bị hạn chế
d)
xét về mặt
68.
1. has a significantly better record
a)
có điểm số tốt
b)
phân tích nguyên tắc phức tạp
c)
sự tự nhậ thức
d)
học sinh kém
69.
follow the same pattern
a)
theo một khuôn mẫu giống nhau
b)
học trường tốt hơn
c)
bộ giáo dục
d)
ko thể làm được
70.
distributed
a)
phân bổ
b)
thích cái gì
c)
cho phép ai đó làm gì
d)
yếu tố chính
71.
manipulate their knowledge and know-how
a)
vận dụng kiến thức và biết làm ntn
b)
leave out
c)
làm cho phiếu bài tập ko cần thiết
d)
sự chứng nhận
72.
positive emotions facilitate the creative aspects of learning
a)
tích cực giúp học tốt hơn
b)
kèm phụ đạo bởi bạn bằng trang lứa
c)
đưa các vấn đề hướng dẫn ngắn gọn
d)
xác định quá trình học tập
73.
high achievers
a)
highly able children
b)
ko thể làm được
c)
design
d)
nhiều sự tỉ mỉ và lặp lại
74.
verbal interactions
a)
giao tiếp bằng lời
b)
được nuôi dưỡng trong môi trường hoạt hình
c)
chương trình quốc gia tập trung
d)
yếu tố chính
75.
aficionados
a)
người cuồng nhiệt
b)
chỉ đạo quá mức
c)
leave out
d)
cho phép ai đó làm gì
76.
adequate help to enable slow learners to keep up
a)
giúp đỡ đủ giúp học sinh kém theo kịp
b)
kèm phụ đạo bởi bạn bằng trang lứa
c)
tận dụng hiệu quả nhất về việc tự điều chỉnh học tập
d)
một điểm đã chọn cố định
77.
compensate for lack of internal regulation
a)
bù đắp cho sự thiếu hụt điều chỉnh bên trong
b)
less time for practice
c)
quen với cách suy nghĩ logic và trực quan
d)
nhồi nhét
78.
put the instructor's problem succinctly
a)
đưa các vấn đề hướng dẫn ngắn gọn
b)
xét về mặt
c)
sự chứng nhận
d)
ko thể làm được
79.
shorten the practice
a)
less time for practice
b)
giao tiếp lịch sử và chào thân mật
c)
đại số
d)
bù đắp cho sự thiếu hụt điều chỉnh bên trong
80.
centralized national curriculum
a)
chương trình quốc gia tập trung
b)
tiếp cận được
c)
bộ giáo dục
d)
cung cấp giáo dục tại nhà
81.
child- initiated learning
a)
phương pháp học hs tự đề xuất
b)
xác định quá trình học tập
c)
một điểm đã chọn cố định
d)
hình học
82.
applications of mathematics
a)
ứng dụng toán học
b)
dùng phương pháp để xử lý nhiệm vụ mới
c)
nhiều sự tỉ mỉ và lặp lại
d)
đại số
83.
1. get into the 'better' school
a)
học trường tốt hơn
b)
thúc đẩy bản sắc riêng của mỗi lơp học
c)
giao tiếp bằng lời
d)
giảm tính tự chủ trong việc học của học sinh
84.
improve their learning efficiency and increase their own learning resources.
a)
cải thiện hiêu quả trong học tập và tăng nguồn học của hs
b)
tiêu cực ngăn cản việc học
c)
hình học
d)
giúp đỡ đủ giúp học sinh kém theo kịp
85.
1. supplied by
a)
được cung cấp
b)
leave out
c)
thích cái gì
d)
chương trình quốc gia tập trung
86.
home educational provision
a)
cung cấp giáo dục tại nhà
b)
xem xét kĩ lưỡng tỉ mỉ
c)
học sinh kém
d)
thích cái gì
87.
1. the variation in attainment scores
a)
sự biến đối thay đổi, biến thiên trong điểm đạt được
b)
tích cực giúp học tốt hơn
c)
học trường tốt hơn
d)
học sinh vùng xâu vùng xa
100 %
