wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TA3 Unit 12: jobs

Total questions: 92

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

What's____job?

- She's a nurse

a)

his

b)

her

2.

bác sĩ

(a)  

3.

bác lái xe

(a)  

4.

giáo viên

(a)  

5.

công nhân

(a)  

6.

công việc của ông ấy là gì?

(a)  

7.

cô ấy là một giáo viên

(a)  

8.

cô ấy làm nghề gì?

(a)  

9.

cô ấy là một bác sĩ

(a)  

10.

anh ấy là một công nhân

(a)  

11.

anh ấy là một người lái xe

(a)  

12.

ai đây?

(a)  

13.

ai kia?

(a)  

14.

đầu bếp

(a)  

15.

nông dân

(a)  

16.

ca sĩ

(a)  

17.

y tá

(a)  

18.

anh ấy có phải là một đầu bếp không?

(a)  

19.

Anh ấy có phải là một nông dân không?

(a)  

20.

cô ấy có phải một ca sĩ không?



(a)  

21.

Cô ấy có phải là một y tá không?

(a)  

22.
job
a)
Nghề nghiệp
b)
Ca sĩ
c)
Bác sĩ
d)
Luật sư
23.
teacher
a)
Thợ làm bánh
b)
Bác sĩ nha khoa
c)
Giáo viên
d)
Đầu bếp
24.
worker
a)
Thợ xây
b)
Nghề nghiệp
c)
Luật sư
d)
Công nhân
25.
nurse
a)
Giáo viên
b)
Y tá
c)
Đầu bếp
d)
Thợ làm bánh
26.
singer
a)
Bác sĩ
b)
Kỹ sư
c)
Ca sĩ
d)
Tài xế, người lái xe
27.
dentist
a)
Bác sĩ nha khoa
b)
Tài xế, người lái xe
c)
Thợ làm bánh
d)
Học sinh
28.
painter
a)
Công nhân
b)
Vũ công
c)
Nông dân
d)
Họa sĩ
29.
baker
a)
Đầu bếp
b)
Thợ làm bánh
c)
Nghề nghiệp
d)
Vũ công
30.
lawyer
a)
Luật sư
b)
Giáo viên
c)
Học sinh
d)
Bác sĩ nha khoa
31.
doctor
a)
Y tá
b)
Bác sĩ
c)
Họa sĩ
d)
Phi công
32.
driver
a)
Vũ công
b)
Nông dân
c)
Tài xế, người lái xe
d)
Ca sĩ
33.
farmer
a)
Kỹ sư
b)
Công nhân
c)
Bác sĩ nha khoa
d)
Nông dân
34.
cook
a)
Ca sĩ
b)
Đầu bếp
c)
Phi công
d)
Y tá
35.
pupil = student
a)
Học sinh
b)
Họa sĩ
c)
Kỹ sư
d)
Nghề nghiệp
36.
dancer
a)
Phi công
b)
Luật sư
c)
Vũ công
d)
Bác sĩ
37.
engineer
a)
Họa sĩ
b)
Thợ xây
c)
Công nhân
d)
Kỹ sư
38.
pilot
a)
Nông dân
b)
Phi công
c)
Y tá
d)
Thợ xây
39.
builder
a)
Tài xế, người lái xe
b)
Học sinh
c)
Thợ xây
d)
Giáo viên
40.

Đầu bếp

a)

Cook

b)

Bartender

c)

Waitress

d)

Bouncer

41.

ca sĩ

(a)  

42.

y tá

(a)  

43.

Con hãy xắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh.


a/ He's/ policeman/.

(a)  

44.

Con viết 1 câu hoàn chỉnh về ghề nghiệp trong bức tranh.

(a)  

45.

Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)

policem_n

(a)  

46.

Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)

teache_

(a)  

47.

Nông dân

a)

Farmer

b)

Police

c)

Teacher

d)

Chef

48.

Cảnh sát

a)

Nurse

b)

Fireman

c)

Engineer

d)

Police

49.

Ca sĩ

a)

Office staff

b)

Singer

c)

Nurse

d)

Farmer

50.

Bác sĩ

a)

Doctor

b)

Nurse

c)

Teacher

d)

Fireman

51.

Giáo viên

a)

Teacher

b)

Police

c)

Chef

d)

Engineer

52.

1. I am a ..................

a)

doctor

b)

teacher

c)

farmer

d)

worker

53.

She (a)   a farmer. (is/am/are)

54.

3. They ...............students.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

55.

He is .......................

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a teacher

d)

a pilot

56.

We are (a)  

57.

6. Who is it?

a)

a doctor

b)

a student

c)

a nurse

d)

a firefighter

58.

7. "I am" có nghĩa là:

a)

Tôi là

b)

Họ là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

59.

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"

(a)  

60.

...........................a doctor

a)

She is

b)

She are

c)

She am

d)

He is

61.

"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh

a)

He is

b)

She is

c)

They are

d)

We are

62.

"They are......" trong Tiếng Việt

a)

Họ là

b)

Tôi là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

63.

"It is (a)   " trong Tiếng Việt là gì?

64.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

65.

Chúng ta là.......

a)

They are

b)

She is

c)

He is

d)

We are

66.

He is a .................................

a)

worker

b)

farmer

c)

nurse

d)

doctor

67.

She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

d)

a firefighter

68.

He is a (a)  

69.

They are (a)  

70.

We are (a)  

71.

Who is it?

(a)  

72.

What's____job?

- She's a nurse

a)

his

b)

her

73.

bác sĩ

(a)  

74.

bác lái xe

(a)  

75.

giáo viên

(a)  

76.

công nhân

(a)  

77.

công việc của ông ấy là gì?

(a)  

78.

cô ấy là một giáo viên

(a)  

79.

cô ấy làm nghề gì?

(a)  

80.

cô ấy là một bác sĩ

(a)  

81.

anh ấy là một công nhân

(a)  

82.

anh ấy là một người lái xe

(a)  

83.

ai đây?

(a)  

84.

ai kia?

(a)  

85.

đầu bếp

(a)  

86.

nông dân

(a)  

87.

ca sĩ

(a)  

88.

y tá

(a)  

89.

anh ấy có phải là một đầu bếp không?

(a)  

90.

Anh ấy có phải là một nông dân không?

(a)  

91.

cô ấy có phải một ca sĩ không?



(a)  

92.

Cô ấy có phải là một y tá không?

(a)