wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hkjh

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6

b)

CH3NO2, C6H12O6, CH4

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl. 

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.

2.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

Na

d)

CH3COOC2H5

3.

Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là

a)

CH4

b)

H2

c)

C4H10

d)

CO

4.

phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 ——> CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 ——> CH3Cl + HCl

c)

CH4 + Cl2 ——> CH2 + 2HCl

d)

2CH4 + Cl2 ——-> 2CH3Cl + H2

5.

Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

Sợi bông, tơ visco, tơ capron.     

b)

Sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6.

c)

bông vải, sợi đay

d)

Tơ tằm, len, tơ viso.

6.

Một hỗn hợp gồm hai khí CH4 và C2H2. Để thu khí CH4 tinh khiết ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Nước brom thiếu 

b)

Nước vôi trong  (Ca(OH)2)

c)

Nước vôi trong  (Ca(OH)2)dư

d)

Nước brom dư

7.

Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng với kim loại Na ?

a)

CH3 COOH; C2 H5 OH.

b)

CH3 COOC2 H5 ; C2 H5 OH.

c)

CH3 COOH; C6 H6 .

d)

CH3 COOH; CH3 COOC2 H5 .

8.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

FeS và HCl

b)

NH4Cl và NaOH

c)

AlCl3 và Na2CO3

d)

Cu và dung dịch CH3COOH

9.

Cho 60 gam axit axetic tác dung với 100 gam ancol etylic, thu được 55 gam este. Hiệu suất phản ứng trên là

a)

72,5%

b)

62,5 %

c)

56,2%

d)

65,2 %

10.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 10,56 gam CO2 và 4.32 gam H2O. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ A biết 1 lít hơi A ở đktc nặng 2,679 gam

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

CH4O2

d)

C2H6O

11.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?

a)

CH4, C2H6

b)

CH4, C3H6

c)

C2H4, C2H6

d)

C2H4, CH4

12.

Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7ClC3H7Cl , có số công thức cấu tạo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Một hợp chất rượu có công thức C3H7OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

14.

Khi phân tích một hidrocacbon (X) chứa 85,71% cacbon. Công thức phân tử của (X) là

a)

C2H6, C3H8

b)

C3H6, C2H4

15.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là gì?

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, màu vàng lục, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

16.

Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hiđrocacbon X khi đem đốt (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Hiđrocacbon đó là:

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

CH4.

d)

C3H6.

17.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ?

a)

C6H6 

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

18.

Nhận định nào sau đây đúng về hợp chất hữu cơ?

a)

Sản phẩm của hợp chất hữu cơ khi cháy chỉ là khí cacbonic và hơi nước.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

d)

Dầu ăn và dầu nhớt động cơ có cùng thành phần nguyên tố.

19.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl

b)

Cl2, O2

c)

HCl, Cl2

d)

O2, CO2

20.

Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng

a)

Dung dịch nước Brom

b)

Dung dịch nước vôi trong

c)

Dung dịch axit H2SO4 đặc

d)

Nước muối

21.

Trong phân tử Etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đôi.

b)

một liên kết ba.

c)

một liên kết đơn.

d)

hai liên kết đôi.

22.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

axetilen.

b)

etilen.

c)

metan.

d)

etan.

23.

CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

b)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

24.

Khí Etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng phân hủy

25.

Một hiđrocabon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hiđro là 15. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H6 

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

26.

Biết 0,02 mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M thì X là chất nào?

a)

C2H4

b)

CH4

c)

C2H2

d)

C2H6

27.

Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng:

a) Bao nhiêu lít oxi?

b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

a)

13,44 lít; 67,2 lít

b)

16,8 lít; 84 lít

c)

6,72 lít; 33,6 lít

d)

3,36 lít; 16,8 lít

28.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6g khí etilen thể tích khí oxi cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng khí CO2 sinh ra là

a)

13,44l và 17,6g

b)

6,72l và 13,2g

c)

11,2l và 22g

d)

5,6l và 11g

29.

Dẫn 2,8 lít khí (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50% và 50%

b)

40% và 60%

c)

30% và 70%

d)

80% và 20%

30.

Đốt cháy hoàn toàn 25 cm khối 1 hỗn hợp gồm metan và etilen cần 60 cm khối Oxy các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

a)

60%; 40%

b)

50%; 50%

c)

40%; 60%

d)

30%; 70%