wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9: CĂN BẬC HAI-CĂN THỨC BẬC HAI-LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ KHAI PHƯƠNG

Total questions: 25

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

2.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

3.

  So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

4.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

5.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

6.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

7.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

8.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

9.

16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

10.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

11.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

12.

Với a0, b0a\ge0,\ b\ge0  thì  2a.32ab2= ?\sqrt{2a.32ab^2}=\ ?  

a)

8ab-8ab  

b)

8a.b8\left|a\right|.\left|b\right|  

c)

8ab8ab  

d)

8a2b28a^2b^2  

13.

32x\sqrt{3-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

x>32x>\frac{3}{2}  

b)

x<32x<\frac{3}{2}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

14.

Cho biểu thức M = 84x\sqrt{8-4x} . Tìm x để M có nghĩa:

a)

x  2x\ ≥\ 2  

b)

x > 2x\ >\ 2

c)

x < 2x\ <\ 2  

d)

x 2x\ \le2

15.

Với  a0a\le0  thì  9a2=?\sqrt{9a^2}=?  

a)

3a-3a  

b)

3a3a  

c)

3a2-3a^2  

d)

3a23a^2  

16.

Tìm  x,x,  biết  3(x1)=15\sqrt{3\left(x-1\right)}=15  

a)

x=6x=6  

b)

x=75x=75  

c)

x=76x=76  

d)

x=225x=225  

17.

a4b2=? (b0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b\ge0\right)  

a)

abab  

b)

a2ba^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab2ab  

18.

a4b2=? (b<0)\sqrt{a^4b^2}=?\ \left(b<0\right)  

a)

ab-ab  

b)

a2b-a^2b  

c)

a4ba^4b  

d)

2ab-2ab  

19.

Giá trị của biểu thức (25)2+(225)2\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}+\sqrt{\left(2\sqrt{2}-\sqrt{5}\right)^2} là: 

a)

222\sqrt{2}  

b)

2+1\sqrt{2}+1  

c)

2222\sqrt{2}-2  

d)

2+2\sqrt{2}+2  

20.

Biểu thức (2+3)2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2} có giá trị là 

a)

A.  2+32+\sqrt{3}  

b)

B.  232-\sqrt{3}  

c)

C.  323-\sqrt{2}  

d)

D.  23-2-\sqrt{3}  

21.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

22.

(223)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  

Giá trị của biểu thức trên bằng: 

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18

23.

Kết quả phép tính  945\sqrt{9-4\sqrt{5}}  là

a)

3253-2\sqrt{5}  

b)

252-\sqrt{5}  

c)

52\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

24.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

25.

(223)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  

Giá trị của biểu thức trên bằng: 

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18