Font size
WorksheetsGT HÁN 3 BÀI 7
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的护照你__________在什么地方了?
放
好
给
着
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的签证办__________了没有?
好
给
着
丢
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
那本书我一看完就还__________你了,你怎么忘了?
给
着
为
丢
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我找了__________才找到。
半天
京剧迷
为
丢
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
__________给朋友帮忙,他饭都没吃就走了。
为
丢
放
着
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:
请大家准备 (a) 笔和本子,现在听写句子。
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:
吃 (a) 晚饭我们一起去跳舞吧。
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:
这件礼物是谁送 (a) 你的?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我去__________那儿,我带你去吧。
过
了
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
请大家再听一__________。
遍
次
Từ nào sau đây có phiên âm là /diū/:
放
着
丢
落
Từ nào sau đây có phiên âm là /qiānzhèng/:
签证
半天
口袋
球迷
Đây là gì:
手提包
球迷
签证
口袋
Phiên âm của từ 贴 là:
tiē
xiàng
kě
jiāo
Phiên âm của từ 锦标赛 là:
jǐnbiāosài
hǎohāor
shǒutíbāo
duō de shì
Từ nào sau đây có nghĩa là "bình thường":
正常
承认
发狂
精神
Từ nào sau đây có nghĩa là "coi như, tính như":
算
棒
准
可
Từ 暂停 có nghĩa là:
tạm dừng
kinh doanh
đủ, đạt được
nhiều
Từ 辞职 có nghĩa là:
từ chức, thôi việc
cho phép
cuối cùng
thành, trở thành
Đây là gì:
大衣
期间
世界杯
辞职
Nghe và chọn đáp án đúng:
chéng
shèng
shěng
shéng
Nghe và chọn đáp án đúng:
蓝色
白色
黑色
红色
Nghe và chọn đáp án đúng:
问这张画应该放在哪儿
张画应该放在卧室里
张画应该放在客厅里
张画放在卧室里或客厅里都不合适
Nghe và chọn đáp án đúng:
气温比较高
气温比较低
有风
有雨
Nghe và chọn đáp án đúng:
她不能翻译
她去找别人翻译
别人想翻译
让她再找一个人来帮助自己
