wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kì hai

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nguyên tố F, Cl, Br, I thuộc nhóm nào trong Bảng HTTH? 
a)
cc
b)
B. VIIA. 
c)
C. VA. 
d)
D. IVA. 
2.
Câu 1: Các nguyên tố F, Cl, Br, I thuộc nhóm nào trong Bảng HTTH? 
a)
cc
b)
B. VIIA. 
c)
C. VA. 
d)
D. IVA. 
3.
Câu 2: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là 
a)
A. 5. 
b)
B. 4. 
c)
C. 6. 
d)
D. 7. 
4.
Câu 3: Số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là 
a)
A. 5. 
b)
B. 4. 
c)
C. 6. 
d)
D. 7. 
5.
Câu 4: Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử halogen dễ dàng: 
a)
A. thu thêm 1 eletron. 
b)
B. thu thêm 7 eletron. 
c)
C. thu thêm 2 eletron. 
d)
D. bớt 7 electron 
6.
Câu 5: Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố halogen là: 
a)
A. tính oxi hoá mạnh. 
b)
B. tính khử mạnh 
c)
C. tính nhường electron D. tính khử và tính oxi hóa. 
7.
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu vàng lục? 
a)
A. F2. 
b)
B. Br2. 
c)
C. I2. 
d)
D. Cl2. 
8.
Câu 7: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu lục nhạt? 
a)
A. F2. 
b)
B. Br2. 
c)
C. I2. 
d)
D. Cl2. 
9.
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu? 
a)
A. F2. 
b)
B. Br2. 
c)
C. I2. 
d)
D. Cl2. 
10.
Câu 9: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím? 
a)
A. F2. 
b)
B. Br2. 
c)
C. I2. 
d)
D. Cl2. 
11.
Câu 10: Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen F2→Cl2→Br2→I2: 
a)
A. Tính oxi hóa giảm dần. 
b)
B. Tính oxi hóa tăng dần.
c)
C. Tính khử giảm dần. 
d)
D. Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đ.ổi 
12.
Câu 11: Sự biến đổi tính chất hóa học của các đơn chất trong nhóm halogen F2→Cl2→Br2→I2: 
a)
A. Tính oxi hóa tăng dần 
b)
B. Tính tăng tăng dần 
c)
C. Tính khử giảm dần 
d)
D. Tính oxi hóa giảm dần còn tính khử không đổi 
13.
Câu 12: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là: 
a)
A. Flo 
b)
B. Clo 
c)
C. Brom 
d)
D. Iot 
14.
Câu 13: Nguyên tố mà trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hóa -1 
a)
A. Flo 
b)
B. Clo 
c)
C. Brom 
d)
D. Iot 
15.
Câu 14: Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là: 
a)
A. Flo 
b)
B. Clo 
c)
C. Brom 
d)
D. Iot 
16.
Câu 15: Nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là: 
a)
A. Flo 
b)
B. Clo 
c)
C. Brom 
d)
D. Iot 
17.
Câu 16: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 
a)
A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2. 
b)
C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O 
c)
C. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2 
d)
D. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 
18.
Câu 17: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2 
a)
A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2. 
b)
C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O 
c)
C. I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2 
d)
D. Br2 + 2NaI → 2NaCl + I2 
19.
Câu 18: Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính axit biến đổi như sau:
a)
A. giảm. 
b)
B. tăng. 
c)
C. vừa tăng, vừa giảm. 
d)
D. Không tăng, không giảm. 
20.
Câu 19: Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính khử biến đổi như sau: 
a)
A. giảm. 
b)
B. tăng. 
c)
C. vừa tăng, vừa giảm. 
d)
D. Không tăng, không giảm. 
21.
Câu 20: Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính axit yếu nhất là: 
a)
A. HF. 
b)
B. HCl. 
c)
C. HBr. 
d)
D. HI. 
22.
Câu 21: Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Chất có tính axit mạnh nhất là: 
a)
A. HF. 
b)
B. HCl. 
c)
C. HBr. 
d)
D. HI. 
23.
Câu 22: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
a)
A. HNO3
b)
B. HF.
c)
C. H2SO4.
d)
D. HCl.
24.
Câu 23: Axit HCl tác dụng với Fe tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?
a)
A. FeCl2, H2O.
b)
B. FeCl2, H2.
c)
C. FeCl3, H2O.
d)
D. FeCl3, H2.
25.
Câu 24: Axit Cl2 tác dụng với Fe tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?
a)
A. FeCl2
b)
B. FeCl3
c)
C. FeCl
d)
D. FeCl4.