wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OLYMPIC

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Phép chia đã cho có thương là 18 và số dư là 15. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 1

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 4

3.

6264 ∶ 36 = ?

(a)  

4.



(a)  

5.

Thương của 10440 và 72 là:

a)

140

b)

145

c)

150

d)

155

6.

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

72000 ∶ 600 ..... 1200

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Tìm x, biết:

x × 37 = 2701

a)

x = 85

b)

x = 83

c)

x = 73

d)

x = 75

8.

Giá trị của biểu thức 9856+6552∶28 là (a)  

9.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

2496 ∶ 64 × 25 ...736 + 9184 ∶ 32

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Người ta xếp đều 896 tấn hàng lên 32 toa xe lửa.

Vậy mỗi toa chứa được bao nhiêu tấn hàng ?

(a)  

11.

Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 36 gói. Hỏi có thể xếp 2500 gói kẹo vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?

a)

79 hộp; thừa 4 gói

b)

69 hộp; thừa 14 gói

c)

79 hộp; thừa 6 gói

d)

69 hộp; thừa 16 gói

12.

Một hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 75cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó, biết rằng chiều rộng hình chữ nhật là 45cm.

a)

380cm

b)

340cm

c)

300cm

d)

170cm

13.

Xe thứ nhất chở 60 thùng dầu, mỗi thùng chứa 24 lít dầu. Xe thứ hai chở một số thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 lít. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu thùng dầu, biết xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 180 lít dầu.

a)

36 thùng

b)

45 thùng

c)

48 thùng

d)

52 thùng

14.

Có 120 hộp đựng số bút như nhau. Từ mỗi hộp đó người ta lấy ra 4 bút thì số bút còn lại ở t rong 120 hộp đúng bằng số bút có trong 88 hộp nguyên ban đầu.

Vậy mỗi hộp nguyên ban đầu có bao nhiêu bút ?

(a)  

15.

Tính nhẩm: 14 x 100 = ?

a)

14 000

b)

1400

c)

140

16.

Tính nhẩm: 268 000 : 100 = ?

a)

268

b)

2680

c)

26 800

d)

268 000

17.

Tính nhẩm: 1750 : 10 = ?

a)

1750

b)

175

c)

17

d)

75

18.

508 × 10 = ...

a)

5080

b)

50800

c)

508

19.

70 kg = ...yến

a)

7

b)

70

c)

17

d)

700

20.

300cm = ... m

a)

300

b)

30

c)

3

d)

13\frac{\text{1}}{\text{3}}

21.

300 tạ = ... tấn

a)

300

b)

30

c)

3

d)

3000

22.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 750 x .... = 750 000 000

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1000 000

23.

Cần điền dấu phép tính nào vào chỗ chấm để có phép tính đúng là: 83000 ... 1000 = 83

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

24.

Khi nhân một số với 10 000 ta làm thế nào?

a)

Thêm vào tận cùng bên trái số đó 4 chữ số 0

b)

Bớt đi 4 chữ số 0 ở bên phải số đó

c)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 3 chữ số 0

d)

Thêm vào tận cùng bên phải số đó 4 chữ số 0

25.

Tính 58×34\frac{5}{8}\times\frac{3}{4}  

a)

812\frac{8}{12}  

b)

22  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

1532\frac{15}{32}  

26.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

27.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

28.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

29.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

30.

Tích 112×113 \frac{1}{12}\times\frac{1}{13}\  bằng?

a)

113112\frac{1}{13}-\frac{1}{12}  

b)

225\frac{2}{25}  

c)

112+113\frac{1}{12}+\frac{1}{13}  

d)

112113\frac{1}{12}-\frac{1}{13}  

31.

Tính 112×89\frac{1}{12}\times\frac{8}{9} ?

a)

427\frac{4}{27}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

118\frac{1}{18}  

d)

32\frac{3}{2}  

32.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

15×6=1615\frac{1}{5\times6}=\frac{1}{6}-\frac{1}{5}

b)

12006 ×2008=1200612008\frac{1}{2006\ \times2008}=\frac{1}{2006}-\frac{1}{2008}

c)

12019×2020=1201912020\frac{1}{2019\times2020}=\frac{1}{2019}-\frac{1}{2020}

d)

1x×(x+1)=1x+1x+1\frac{1}{x\times\left(x+1\right)}=\frac{1}{x}+\frac{1}{x+1}

34.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

35.

Diện tích hình chữ nhật là 58m2\frac{5}{8}m^2  , chiều dài là  78m\frac{7}{8}m  . Tính chu vi hình chữ nhật đó .

a)

8956m\frac{89}{56}m  

b)

8956m2\frac{89}{56}m^2  

c)

8928m\frac{89}{28}m  

d)

8928m2\frac{89}{28}m^2  

36.

16:18:19=\frac{1}{6}:\frac{1}{8}:\frac{1}{9}=  

a)

1212  

b)

112\frac{1}{12}  

c)

66  

d)

16\frac{1}{6}  

37.

Kết quả của phép tính:  87 ÷ 34  =  ?\frac{8}{7}\ \div\ \frac{3}{4}\ \ =\ \ ?  

a)

2428\frac{24}{28}  

b)

2132\frac{21}{32}  

c)

3221\frac{32}{21}  

d)

11  

38.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

39.

Kết quả của phép tính:  37  ÷  58  =  ?\frac{3}{7}\ \ \div\ \ \frac{5}{8}\ \ =\ \ ?  


a)

1556\frac{15}{56}  

b)

5615\frac{56}{15}  

c)

3524\frac{35}{24}  

d)

2435\frac{24}{35}  

40.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

41.

 Kết quả của phép tính:   1021 ÷ 57  =  ?\frac{10}{21}\ \div\ \frac{5}{7}\ \ =\ \ ?  


a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

50147\frac{50}{147}  

d)

10570\frac{105}{70}  

42.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 13 = ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{3}\ =\ ?  


a)

35\frac{3}{5}  

b)

55  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

33  

43.

Một hình chữ nhật có diện tích  23m2\frac{2}{3}m^2  , chiều rộng bằng  34m\frac{3}{4}m  . Tính chiều dài của hình đó.


a)

12m\frac{1}{2}m  

b)

92m\frac{9}{2}m  

c)

98m\frac{9}{8}m  

d)

89m\frac{8}{9}m  

44.

Tính rồi rút gọn:  35 ÷ 34 = ?\frac{3}{5}\ \div\ \frac{3}{4}\ =\ ?  


a)

1

b)

45\frac{4}{5}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

19\frac{1}{9}  

45.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

46.

Tính rồi rút gọn:  98 ÷ 34 = ?\frac{9}{8}\ \div\ \frac{3}{4}\ =\ ?  


a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2732\frac{27}{32}  

d)

3624\frac{36}{24}  

47.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

48.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

49.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

50.



(a)  

51.

Trong cách đặt tính nhân một số với số có ba chữ số, tích riêng thứ ba lùi sang bên trái mấy cột so với tích riêng thứ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

241×123=(a)<spanclass=241\times123= (a) <span class=  

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

245×314=(a)<spanclass=245\times314= (a) <span class=  

54.

Giá trị của biểu thức: 502×b502\times b  với b= 175b=\ 175   là: (a)  

55.

Giá trị của biểu thức: 149+1236×142149+1236\times142   là:........................

a)

175512

b)

175661

c)

196521

d)

196670

56.

Tìm xx  biết: x : 273=45513827x\ :\ 273=4551-3827

a)

x=197252x=197252  

b)

x=197562x=197562  

c)

x=197625x=197625  

d)

x=197652x=197652  

57.

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 234m.

Diện tích mảnh vườn hình vuông đó là: (a)   m2

58.

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài là 325m, chiều rộng kém chiều dài 92m . Diện tích của sân vận động đó là: (a)   m2

59.

Một cửa hàng nhập về 256 thùng dầu, mỗi thùng có 125 lít dầu .

Vậy cửa hàng đó nhập về tất cả (a)   lít dầu.

60.

Kết quả của phép tính: 218×235=(a)<spanclass=218\times235= (a) <span class=  

61.

Kết quả của phép tính: 384×207=........................384\times207=........................  

a)

79488

b)

79588

c)

78498

d)

78588

62.

Kết quả của phép tính: 506×329=(a)<spanclass=506\times329= (a) <span class=  

63.

Tìm xx  :

x : 145=274x\ :\ 145=274  

a)

x=39630x=39630  

b)

x=39730x=39730  

c)

x=39720x=39720  

d)

x=37930x=37930  

64.

Tìm xx  :

x :155=194x\ :155=194  

a)

x=29060x=29060  

b)

x=29070x=29070  

c)

x=30060x=30060  

d)

x=30070x=30070  

65.

Với a=414a=414   thì 427×a427\times a   =...........................

a)

176778

b)

176788

c)

176778

d)

177788

66.

Một xí nghiệp có 248 công nhân, mỗi người sản xuất được 120 sản phẩm trong một ngày, trong một tháng xí nghiệp làm việc 25 ngày.

Vậy xí nghiệp đó sản xuất được ...........................................sản phẩm trong một tháng.

a)

744000

b)

29760

c)

6200

d)

3000

67.

Cho phép tính: 564×203564\times203  . Cách đặt tính nào đúng?

a)
b)
c)
d)
68.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 125m, chiều rộng là 105m.

Diện tích khu đất đó là................................... m2

a)

13125

b)

13225

c)

12125

d)

12225

69.

Một hình vuông có cạnh dài 205m.

Diện tích hình vuông đó là:................. m2

a)

41025

b)

42025

c)

42005

d)

41205

70.

Kết quả của biểu thức: 13579+203×4513579+203\times45   là:

a)

21714

b)

22174

c)

22714

d)

21741

71.

Kết quả của biểu thức: 60000246×20560000-246\times205   là:

a)

50430

b)

9570

c)

9560

d)

50340

72.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 125m, chiều rộng kém chiều dài 18m.

Diện tích của khu vườn đó là:

a)

464m 

b)

12 375m2    

c)

13 375m2      

d)

17 875m2

73.

Kết quả của biểu thức: 8793×125×8=.............8793\times125\times8=.............  

a)

8793000

b)

879300

c)

87930

d)

80793

74.

Cho hình chữ nhật có chiều dài bằng 234cm và chiều rộng bằng 108cm.

Vậy diện tích hình chữ nhật đó là: …..... cm2.

a)

26727

b)

26272

c)

25722

d)

25272

75.

Tìm số trung bình cộng của các số sau:


42 và 52

(a)  

76.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 34: 43; 52 và 39

(a)  

77.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 36: 42 và 57

(a)  

78.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 20; 35; 65 và 72

(a)  

79.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 35; 12; 24; 21; 43

(a)  

80.

Số đo chiều cáo của 5 học sinh lớp Bốn lần lượt là 138 cm, 132 cm, 130 cm, 136 cm, 134 cm. Hỏi trung bình chiều cao mỗi em là bao nhiêu cm ?

(a)  

81.

Số dân của một xã trong 3 năm liền tăng lần lượt là: 96 người, 82 người, 71 người. Hỏi trung bình mỗi năm số dân của xá đó tăng thêm bao nhiêu người ?

(a)  

82.

Câu 1 : Muốn tìm trung bình cộng của các số ta lấy:

a)

Tổng của các số đó cộng với số các số hạng

b)

Tổng của các số đó trừ đi số các số hạng

c)

Tổng của các số đó nhân với số các số hạng

d)

Tổng của các số đó chia cho số các số hạng

83.

Câu 4 : Điền số thích hợp vào ô trống:

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg, 44kg, 48kg, 54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặng ... kg.

(a)  

84.

Câu 5 : Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

85.

Câu 7 : Một đội công nhân tham gia trồng cây gồm 3 tổ. Tổ một có 8 người, mỗi người trồng được 12 cây. Tổ hai trồng được 80 cây, tổ ba trồng được nhiều hơn tổ hai 14 cây. Hỏi trung bình mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

a)

90

b)

93

c)

96

d)

102

86.

Câu 9 : Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

87.

Câu 13 : Năm nay tuổi trung bình của 32 học sinh của một lớp là 9 tuổi. Nếu tính cả thầy giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của thầy giáo và 32 học sinh là 10 tuổi. Tìm tuổi của thầy giáo chủ nhiệm sau 3 năm nữa.

a)

36 tuổi

b)

39 tuổi

c)

42 tuổi

d)

45 tuổi

88.

Thu hái được 51 quả táo. Bình và Tâm hái được 93. Hỏi trung bình mỗi bạn hái được bao nhiêu quả táo?

a)

48 quả táo

b)

144 quả táo

c)

50 quả táo

89.

Làm toán cùng tôn ngộ không.


Tổng của hai số là 18, tính trung bình cộng của hai số đó

a)

18

b)

9

c)

8

d)

10

90.

Tính trung bình cộng của các số tự nhiên từ 1 đến 9 ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

91.

Tìm số x biết số trung bình cộng của x và 102 là 202.

a)

202

b)

404

c)

302

d)

203

92.

Số trung bình cộng của ba số là 90. Tổng của ba số đó là:

a)

90

b)

180

c)

270

93.

Câu 5: Cô giáo chấm điểm cho 4 học sinh, tổng điểm của 4 bạn bằng 32 điểm. Hỏi trung bình mỗi bạn được bao nhiêu điểm?

a)

5 điểm

b)

6 điểm

c)

7 điểm

d)

8 điểm

94.

Tìm trung bình cộng của gia đình Minh:

Bố: 37 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

Minh: 11 tuổi

Chíp (Em của Minh): 9 tuổi

a)

23 tuổi

b)

74 tuổi

c)

78 tuổi

d)

22 tuổi

95.

Đâu là công thức tính diện tích hình bình hành? (Với chiều cao là h và cạnh đáy là a)

a)

S = a x h

b)

S = a + h

c)

S = a x h : 2

d)

S = (a+h) : 2

96.

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó

b)

Ta lấy độ dài hai đường chéo nhân với nhau

c)

Ta lấy độ dài hai đường chéo nhân với nhau rồi chia cho 2

d)

Ta lấy độ dài hai cạnh nhân với nhau rồi chia cho 2

97.

Cho độ dài hai đường chéo của một hình thoi lần lượt là 10cm và 6cm. Diện tích của hình thoi đó là:.........cm2

a)

60

b)

50

c)

40

d)

30

98.

Tính diện tích của một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 25m và chiều cao tương ứng là 4m

a)

50m2

b)

100m2

c)

75m2

d)

29m2

99.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta lấy (a)   nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)

100.

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy...........nhân với 4

a)

độ dài một cạnh

b)

chiều dài

c)

chiều rộng

d)

chiều cao

101.

Tính diện tích một thửa đất hình vuông có độ dài một cạnh là 12m

a)

120m2

b)

124m2

c)

144m2

d)

288m2

102.

Tính diện tích của một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài là 20m và chiều rộng là 15m

a)

30m2

b)

300m2

c)

3000m2

d)

400m2

103.

Tính diện tích của một tấm bìa hình bình hành có cạnh đáy là 30cm và chiều cao tương ứng là 15cm

a)

45cm2

b)

450cm2

c)

4500cm2

d)

450cm

104.

Tính diện tích của một miếng bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 20cm và 30cm

a)

600cm2

b)

300cm2

c)

300cm

d)

600cm