wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học HK II phần 2 Sinh trưởng của VSV

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường không được bổ sung chất dinh dưỡng và không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa gọi là môi trường?          

a)

Bán tổng hợp

b)

Nuôi cấy không liên tục            

c)

Tự nhiên       

d)

Nuôi cấy liên tục

2.

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia hoặc để số tế bào của quần thể vi sinh vật tăng gấp đôi được gọi là:

a)

Thời gian của một thế hệ

b)

Thời gian sinh trưởng

c)

Thời gian sinh trưởng và phát triển

d)

Thời gian tiềm phát

3.

Đặc điểm của nuôi cấy không liên tục là:

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải

b)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối

c)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối

d)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ không ngừng các chất thải

4.

Đặc điểm của nuôi cấy liên tục là:

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải

b)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối

c)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối

d)

Bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng mới, rút bỏ đồng thời các chất thải

5.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là:

a)

Sự tăng thể tích tế bào của quần thể

b)

Sự tăng số lượng tế bào của quần thể

c)

Sự tăng khối lượng tế bào của quần thể

d)

Sự tăng kích thước tế bào của quần thể

6.

Trong  nuôi cấy liên tục, biểu hiện của vi sinh vật ở pha log là:

a)

Hình thành enzim cảm ứng      

b)

Số lượng tế bào sống giảm nhanh nhất

c)

Chất độc hại tích lũy nhiều nhất  

d)

Số lượng tế bào sống tăng nhanh nhất

7.

Đặc điểm " vi khuẩn thích nghi với môi trường " là ở pha nào ?

a)

Pha lũy thừa (pha log) 

b)

Pha tiềm phát (pha lag)  

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

8.

Đặc điểm " Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi " là ở pha nào?

a)

Pha lũy thừa (pha log)                 

b)

Pha tiềm phát (pha lag)  

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

9.

Trong môi trường  cấy không  được bổ  sung  chất  dinh dưỡng  thì quá trình  sinh trưởng  của vi sinh  vật  biểu hiện  mấy pha ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Thời gian từ lúc bắt đầu cho sinh vật vào môi trường nuôi cấy đến khi SV bắt đầu sinh trưởng là:

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng  

d)

Pha suy vong

11.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha nào trong sự sinh trưởng của vi khuẩn có số lượng tế bào trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi theo thời gian?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha cân bằng

c)

Pha luỹ thừa

d)

Pha suy vong

12.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng vi sinh vật tối đa nên dừng lại ở pha nào?

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha cân bằng

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha suy vong

13.

Khi chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều sẽ dẫn đến xảy ra pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha luỹ thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

14.

Một trong những đặc điểm của pha tiềm phát là?

a)

Số lượng tế bào tăng lên rất nhanh     

b)

Số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng

c)

Số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi

d)

Số lượng tế bào trong quần thể giảm dần

15.

Khi chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều sẽ dẫn đến xảy ra pha nào?

a)

Pha cân bằng

b)

Pha suy vong

c)

Pha tiềm phát

d)

Pha luỹ thừa

16.

Pha  lag là tên  gọi khác  của giai đoạn  nào  sau  đây ?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha suy vong

d)

Pha cân bằng

17.

Pha log là tên gọi khác của pha nào sau đây?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng  

d)

Pha suy vong

18.

Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha suy vong là:

a)

Số lượng được sinh ra cân bằng số lượng chết đi

b)

Số lượng chết đi ít hơn số lượng sinh ra

c)

Số lượng được sinh ra ít hơn số lượng chết đi

d)

Không có chết , chỉ có sinh ra

19.

Nuôi cấy liên tục khác nuôi cấy không liên tục ở chỗ?

a)

Nuôi cấy liên tục không có pha tiềm phát và pha cân bằng

b)

Nuôi cấy liên tục không có pha tiềm phát và pha suy vong

c)

Nuôi cấy liên tục không có pha cân bằng

d)

Nuôi cấy liên tục không có pha lũy thừa

20.

Hệ thống ống tiêu hóa của người là hệ thống nuôi cấy liên tục do:

a)

Các vi sinh vật không ngừng tăng số lượng

b)

Không tạo ra các chất độc hại cho đời sống các vi sinh vật

c)

Chất dinh dưỡng thường được cung cấp và chất thải được loại bỏ

d)

Môi trường thuận lợi cho các vi sinh vật sinh trưởng

21.

Ý nghĩa của việc nuôi cấy vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục là:

a)

để tiêu diệt vi sinh vật  gây bênh

b)

sản xuất sinh khối vi sinh vật

c)

nghiên cứu sinh trưởng của vi sinh vật

d)

chế tạo các loại vacxin