wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa trị và công thức hóa học

Total questions: 60

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của calcium (Ca) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

2.

Sắt có hóa trị bao nhiêu?

a)

II, III

b)

II

c)

III

d)

I

3.

Na, K, Cl đều có hóa trị là?

a)

II

b)

I

c)

III

d)

II, III

4.

Hóa trị của nhóm hydroxide (OH), nitrate ( NO3) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

5.

Hóa trị của nhóm Sulfate ( SO4) và carbonate (CO3) là?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

6.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị.

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. 

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.

7.

Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?

a)

CrO.

b)

Cr2O3

c)

CrO2

d)

CrO3.

8.

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

9.

Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?

a)

CO

b)

CO2

c)

CH4CH_4  

d)

CCl4CCl_{4_{ }}  

10.

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sulfate của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

11.

Hóa trị của Cu, P, Si, Fe trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:

a)

Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III). 

b)

Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).

c)

Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).            

d)

Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).

12.

Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

FeSO4.    

b)

Fe2SO4.  

c)

Fe2(SO4)2.

d)

Fe2(SO4)3.

13.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

XY.  

b)

X2Y. 

c)

XY2.  

d)

X2Y3.

14.

Một oxide của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là

a)

CrSO.

b)

Cr2(SO4)3.   

c)

Cr2(SO4)2.    

d)

Cr3(SO4)2.

15.

Công thức nào sau đây không đúng?

a)

BaSO4.    

b)

BaO.

c)

BaCl.    

d)

Ba(OH)2.

16.

Công thức của các oxide trong đó kim loại Fe(II), Pb(IV), Ca(II) lần lượt là

a)

FeO, PbO2, CaO.   

b)

Fe2O3, PbO, CaO.

c)

Fe2O3, PbO, Ca2O.

d)

Fe2O3, PbO2, CaO.

17.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của Mg trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

18.

Hóa trị là con số biểu thị:

a)

Khả năng phản ứng của các nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.

c)

Khả năng phân li các chất.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Các kim loại có hóa trị I là

(chọn một hay nhiều đáp án)

a)

Na, K.

b)

H, F

c)

Li, Ag

d)

Ba, K

20.

Gốc carbonate (CO3) có hóa trị

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

21.

Các kim loại có hóa trị II là

a)

Mg, Ca, Ba.

b)

Fe, Na, Al.

c)

Li, Na, Zn.

22.

Nhóm nguyên tử nào sau đây có hóa trị II?

a)

Carbonate (CO3).

b)

Photphate (PO4)

c)

Nitrat (NO3).

d)

Hydroxide (OH).

23.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

24.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

25.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

26.

Những nguyên tố nào có hóa trị I

a)

Bạc (Ag)

b)

Bari (Ba)

c)

Natri (Na)

d)

Kali (K)

e)

Clo (Cl)

27.

Nguyên tố có Hóa trị II là những nguyên tố nào

a)

Nhôm (Al)

b)

Bạc (Ag)

c)

Sắt (Fe)

d)

Đồng (Cu)

e)

Kẽm (Zn)

28.

2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl

a)

KCl; CaCl2.

b)

KCl; CaCl.

c)

KCl2; CaCl2.

d)

D. KCl; CaCl.

29.

3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Ca liên kết với Cl

a)

FeCl3, CuCl2, CaCl2

b)

FeCl2, CuCl2, CaCl2;

c)

C. FeCl, CuCl, CaCl2.

d)

D. FeCl3, CuCl2, CaCl

30.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4;

b)

Cu2O;

c)

Cu2Cl3;

d)

CuOH.

31.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO;

b)

Fe2O3;

c)

FeSO4;

d)

FeCl2.

32.

Hóa trị của sulfurus trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2S;

b)

SO2;

c)

SO3;

d)

FeS.

33.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl3

34.

Những dãy chất nào sau đây đều là acidic oxide

a)

CO 2, SO3, Na2O,NO2

b)

CO2, SO2, H2O, P2O5

c)

SO2, P2O5, CO2, N2O5

d)

H2O, CaO, FeO, CuO

35.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là:

a)

CO2,

b)

Na2O.

c)

SO2

d)

P2O5

36.

Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Na2O

b)

SO3

c)

P2O5

d)

KCl

37.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

Ca(OH)2

d)

Fe2O3

38.

Oxide là hợp chất của oxygen với

a)

một nguyên tố kim loại.

b)

các nguyên tố hoá học.

c)

một nguyên tố phi kim.

d)

một nguyên tố hoá học khác.

39.

Một chất có công thức hóa học là P2O3. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

phosphorus (III) oxide.

b)

diphosphorus pentaoxide.

c)

phosphorus (3) oxide.

d)

diphosphorus trioxide.

40.

Công thức FeO có tên gọi là gì?

a)

Irom (III) oxide

b)

Sắt từ oxit

c)

Iron oxide

d)

Iron ( II) oxide

41.

Hydrochloric acid có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

42.

HNO3 có tên gọi là

a)

Sulfuruos acid

b)

Sulfuric acid

c)

Nitrous acid

d)

Nitric acid

43.

Câu 1: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không chuyển màu

d)

Vàng

44.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

Sulfuric acid

b)

Acetic acid

c)

Acid stearic

d)

Hydrochloric acid

45.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Chất nào sau đây là phenolphtalein chuyển hồng?

a)

Acid

b)

Oxide

c)

Base

d)

Muối

48.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 +H2

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 +H2

b)

2KOH + SO4 → K2SO4 +2H2

c)

KOH + H2SO4 → KSO4 +H2

d)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 +2H2

49.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

50.

CaCO3 có tên là

a)

Calcium chloride

b)

Calcium carbonate

c)

Sodium chloride

d)

Sodium carbonate

51.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.

a)

A. Fe + Cl2 --> FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.

c)

C. Fe + S --> FeS.

d)

D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.

52.

Hoàn thiện PTHH sau:

......... + HCl --> ........... + HNO3

a)

AgNO3 và AgCl

b)

AgCl và AgNO3

c)

NaCl và NaNO3

d)

NaNO3 và NaCl

53.

Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:

.... + HCl \longrightarrow  CuCl2 + H2O

a)

Cu

b)

CuO

c)

CuSO4

d)

CuCl2

54.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

AgNO3 + HCl

b)

MgCO3 + HNO3

c)

NaOH + KCl

d)

MgCl2 + Na2CO3

55.

PTHH nào sau đẩy thể hiện sự chuyển đổi: acidic oxide \rightarrow  acid

a)

SO2+H2OSO_2+H_2O\rightarrow  

b)

NaOH+HCl

c)

Zn+HCl

d)

CaO+H2OCaO+H_2O\rightarrow  

56.

Dãy gồm các chất đều là base tan là:

a)

Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2

b)

Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

c)

NaOH, KOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, KOH, Al(OH)3

57.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là

a)

Cu2O

b)

Cu

c)

Na2O

d)

CuO

58.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí SO2

a)

  Na2SO3 và H2SO4

b)

NaCl và H2SO4

c)

CaCO3 và HCl

d)

K2SO3 và BaCl2

59.

Chất nào sau đây dùng để sản xuất CaO trong công nghiệp?

a)

Đá vôi.

b)

Vôi sống.

c)

Vôi tôi.

d)

Nước vôi trong.

60.

Phản ứng trung hòa là phản ứng hóa học giữa  

a)

muối và axit.                 

b)

muối và bazơ.

c)

bazơ và axit. 

d)

oxit và axit.