Font size
WorksheetsHóa trị và công thức hóa học
Total questions: 60
Worksheet time: 16mins
Hóa trị của calcium (Ca) là
I
II
III
IV
Sắt có hóa trị bao nhiêu?
II, III
II
III
I
Na, K, Cl đều có hóa trị là?
II
I
III
II, III
Hóa trị của nhóm hydroxide (OH), nitrate ( NO3) là:
I
II
III
IV
Hóa trị của nhóm Sulfate ( SO4) và carbonate (CO3) là?
III
I
II
IV
Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
H chọn làm 2 đơn vị
O là 1 đơn vị.
H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.
H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.
Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng?
CrO.
Cr2O3.
CrO2.
CrO3.
Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
FeO.
Fe3O2.
Fe2O3.
Fe3O4.
Nguyên tử C không có hoá trị IV trong phân tử chất nào?
CO
CO2
CH4
CCl4
Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sulfate của X là
XSO4.
X(SO4)2.
X2(SO4)3.
X3(SO4)2.
Hóa trị của Cu, P, Si, Fe trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là:
Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III).
Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).
Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).
Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).
Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?
FeSO4.
Fe2SO4.
Fe2(SO4)2.
Fe2(SO4)3.
Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
XY.
X2Y.
XY2.
X2Y3.
Một oxide của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là
CrSO4.
Cr2(SO4)3.
Cr2(SO4)2.
Cr3(SO4)2.
Công thức nào sau đây không đúng?
BaSO4.
BaO.
BaCl.
Ba(OH)2.
Công thức của các oxide trong đó kim loại Fe(II), Pb(IV), Ca(II) lần lượt là
FeO, PbO2, CaO.
Fe2O3, PbO, CaO.
Fe2O3, PbO, Ca2O.
Fe2O3, PbO2, CaO.
Biết S có hoá trị II, hoá trị của Mg trong hợp chất MgS là
I
II
III
IV
Hóa trị là con số biểu thị:
Khả năng phản ứng của các nguyên tử.
Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
Khả năng phân li các chất.
Tất cả đều đúng.
Các kim loại có hóa trị I là
(chọn một hay nhiều đáp án)
Na, K.
H, F
Li, Ag
Ba, K
Gốc carbonate (CO3) có hóa trị
(Chọn 1 đáp án đúng)
I
II
III
IV
Các kim loại có hóa trị II là
Mg, Ca, Ba.
Fe, Na, Al.
Li, Na, Zn.
Nhóm nguyên tử nào sau đây có hóa trị II?
Carbonate (CO3).
Photphate (PO4)
Nitrat (NO3).
Hydroxide (OH).
Công thức hóa học của Na và O
Na2O
NaO
NaO2
Na2O1
Công thức hóa học của C (IV) và O
C2O
CO3
C2O4
CO2
Công thức hóa học của C(IV) và H
C4H
CH
CH4
Những nguyên tố nào có hóa trị I
Bạc (Ag)
Bari (Ba)
Natri (Na)
Kali (K)
Clo (Cl)
Nguyên tố có Hóa trị II là những nguyên tố nào
Nhôm (Al)
Bạc (Ag)
Sắt (Fe)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl
KCl; CaCl2.
KCl; CaCl.
KCl2; CaCl2.
D. KCl; CaCl.
3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Ca liên kết với Cl
FeCl3, CuCl2, CaCl2
FeCl2, CuCl2, CaCl2;
C. FeCl, CuCl, CaCl2.
D. FeCl3, CuCl2, CaCl
Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?
CuSO4;
Cu2O;
Cu2Cl3;
CuOH.
Fe có hóa trị III trong công thức nào?
FeO;
Fe2O3;
FeSO4;
FeCl2.
Hóa trị của sulfurus trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
H2S;
SO2;
SO3;
FeS.
Fe có hóa trị III trong công thức nào?
FeO
Fe2O3
FeSO4
FeCl3
Những dãy chất nào sau đây đều là acidic oxide
CO 2, SO3, Na2O,NO2
CO2, SO2, H2O, P2O5
SO2, P2O5, CO2, N2O5
H2O, CaO, FeO, CuO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là:
CO2,
Na2O.
SO2
P2O5
Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Na2O
SO3
P2O5
KCl
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
HCl
K2SO4
Ca(OH)2
Fe2O3
Oxide là hợp chất của oxygen với
một nguyên tố kim loại.
các nguyên tố hoá học.
một nguyên tố phi kim.
một nguyên tố hoá học khác.
Một chất có công thức hóa học là P2O3. Tên gọi nào sau đây là đúng?
phosphorus (III) oxide.
diphosphorus pentaoxide.
phosphorus (3) oxide.
diphosphorus trioxide.
Công thức FeO có tên gọi là gì?
Irom (III) oxide
Sắt từ oxit
Iron oxide
Iron ( II) oxide
Hydrochloric acid có công thức hóa học là
HCl
HCl2
H2Cl
HClO
HNO3 có tên gọi là
Sulfuruos acid
Sulfuric acid
Nitrous acid
Nitric acid
Câu 1: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh
Đỏ
Không chuyển màu
Vàng
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
Sulfuric acid
Acetic acid
Acid stearic
Hydrochloric acid
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là:
1
2
3
4
Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là
1
2
3
4
Chất nào sau đây là phenolphtalein chuyển hồng?
Acid
Oxide
Base
Muối
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 +H2O
KOH + H2SO4 → K2SO4 +H2O
2KOH + SO4 → K2SO4 +2H2O
KOH + H2SO4 → KSO4 +H2O
2KOH + H2SO4 → K2SO4 +2H2O
Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
CO2
O2
N2
H2
CaCO3 có tên là
Calcium chloride
Calcium carbonate
Sodium chloride
Sodium carbonate
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
A. Fe + Cl2 --> FeCl2.
B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.
C. Fe + S --> FeS.
D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
Hoàn thiện PTHH sau:
......... + HCl --> ........... + HNO3
AgNO3 và AgCl
AgCl và AgNO3
NaCl và NaNO3
NaNO3 và NaCl
Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống:
.... + HCl ⟶ CuCl2 + H2O
Cu
CuO
CuSO4
CuCl2
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
AgNO3 + HCl
MgCO3 + HNO3
NaOH + KCl
MgCl2 + Na2CO3
PTHH nào sau đẩy thể hiện sự chuyển đổi: acidic oxide → acid
SO2+H2O→
NaOH+HCl
Zn+HCl
CaO+H2O→
Dãy gồm các chất đều là base tan là:
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
NaOH, KOH, Ba(OH)2
NaOH, KOH, Al(OH)3
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là
Cu2O
Cu
Na2O
CuO
Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí SO2
Na2SO3 và H2SO4
NaCl và H2SO4
CaCO3 và HCl
K2SO3 và BaCl2
Chất nào sau đây dùng để sản xuất CaO trong công nghiệp?
Đá vôi.
Vôi sống.
Vôi tôi.
Nước vôi trong.
Phản ứng trung hòa là phản ứng hóa học giữa
muối và axit.
muối và bazơ.
bazơ và axit.
oxit và axit.
