wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 Tin 7

Total questions: 66

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
2.

Lệnh nào sau đây dùng để tô màu nền cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
3.

Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô A3 có nền trắng và chữ màu đen. Nếu sao chéo nội dung ô A1 vào ô A3, em dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và màu chữ gì?

a)

nền vàng, chữ màu đỏ

b)

nền trắng, chữ màu đen

c)

nền vàng, chữ màu đen

d)

nên trắng, chữ màu đỏ

4.

Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh trên thì kết quả trong ô B3 là:

a)

8

b)

7.7500

c)

7.8

d)

7.7

5.

Để tăng thêm một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
6.

Để giảm bớt một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
7.

Hãy chỉ ra phương án sai?

Các tính năng định dạng trang tính gồm:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ

b)

Căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính

c)

Tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính

d)

Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính

8.

Các lệnh giúp xem trang tính trước khi in nằm trong dải lệnh nào?

                   

a)

Home 

b)

Insert    

c)

View 

d)

Data

9.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

10.

Chọn khẳng định SAI về lọc dữ liệu

a)

Chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

b)

Nằm trong nhóm lệnh Sort & Filter

c)

Kết quả lọc sẽ sắp xếp lại dữ liệu

d)

Nằm trong dải lệnh Data

11.

1: Nháy lệnh Filter

2: Nháy chuột chọn 1 ô trong cột cần lọc

3.Chọn các giá trị cần lọc hoặc các điều kiện

Sắp xếp các bước để được qui trình lọc

a)

1-2-3

b)

2-3-1

c)

2-1-3

d)

3-1-2

12.

Sắp xếp dữ liệu là

a)

Hoán đổi vị trí các hàng

b)

Hoán đổi vị trí các cột

c)

Hoán đổi vị trí các khối

d)

Hoán đổi vị trí các ô

13.

chọn phương án sai

các tính năng của định dạng trang tính bao gồm:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ

b)

căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính

c)

tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính

d)

Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính.

14.

Để gộp các ô tính thành 1 ô tính lớn, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
15.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Để định dạng nội của một ô tính em cần chọn ô tính đó. Sau khi định dạng lại, giá trị dữ liệu trong các ô tính sẽ được thay đổi tương ứng với kiểu định dạng;

b)

Trên một trang tính, ngầm định dữ liệu kiểu số được căn lề phải, còn kiểu kí tự được ăn lề trái.

c)

Trong Excel, ta chỉ định dạng được phông chữ, kiểu chữ và cỡ chữ, căn lề và đặt màu chữ, đặt màu nền, ngoài ra không có chức năng nào khác.

d)

Tạo đường biên cho các ô tính không phải là một chứ năng trong định dạng trang tính.

16.

Chọn một ô tính có dữ liệu đã được định dạng rồi nhấn phím Delete, khi đó:

a)

cả dữ liệu và định dạng trong ô tính đó bị xóa

b)

chỉ có dữ liệu trong ô đó bị xóa

c)

chỉ xóa được định dạng của ô đó.

d)

có thể xoá được cả đường biên và màu nền của ô tính đó (nếu có)

17.

Lệnh nào sau đây dùng để tăng số chữ số thập phân?

a)
b)
18.

Lệnh nào sau đây dùng để giảm số chữ số thập phân?

a)
b)
19.

Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
20.

Lệnh nào sau đây dùng để tô màu nền cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
21.

Để sao chép định dạng em nháy chuột chọn ô có định dạng muốn sao chép và sử dụng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
22.

Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô A3 có nền trắng và chữ màu đen. Nếu sao chéo nội dung ô A1 vào ô A3, em dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và màu chữ gì?

a)

nền vàng, chữ màu đỏ

b)

nền trắng, chữ màu đen

c)

nền vàng, chữ màu đen

d)

nên trắng, chữ màu đỏ

23.

Để căn lề trái cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
24.

Để căn giữa cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
25.

Để căn lề phải cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
26.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng màu chữ cho dữ liệu trong ô tính?

a)
b)
c)
d)
27.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng kiểu chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

28.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng cỡ chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

29.

Trong định dạng kiểu chữ, em có thể sử dụng kết hợp 3 kiểu chữ với nhau được hay không?

a)

Được

b)

Không

30.

Ngầm định dữ liệu số được căn thẳng lề nào trong ô tính?

a)

Giữa

b)

Trái

c)

Phải

31.

Ngầm định dữ liệu kí tự được căn thẳng lề nào trong ô tính?

a)

Giữa

b)

Trái

c)

Phải

32.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom View

33.

Khi in trang tính, ta phải in ra tất cả các trang có chứa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Em vào dải lệnh View-->Page Layout. Lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Chế độ hiển thị bình thường

b)

Chế độ hiển thị ngắt trang

c)

Chế độ hiển thị trình bày trang

35.

Để đặt lề trang và chọn hướng giấy in em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào View --> Page Layout

b)

Vào Page Layout--> Page Setup

c)

Vào Home--> Font

36.

Để chọn hướng giấy ngang, em vào Page Layout--> Page Setup và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Portrait

b)

Landscape

37.

Để in trang tín, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File--> New

b)

Vào File --> Save

c)

Vào File--> Print

d)

Vào File--> Open

38.

Các lệnh trong hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

39.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Chỉ có thể sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

Chỉ có thể sắp xếp dữ liệu theo cột trong đó các ô đều có cùng một khối dữ liệu

c)

Để thực hiện được thao tác sắp xếp, vùng dữ liệu không nhất thiết phải có hàng tiêu đề.

d)

Để có kết quả sắp xếp đúng, các ô trong mỗi cột của vùng dữ liệu chỉ nên có cùng một kiểu dữ liệu.

40.

Lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần?

a)
b)
41.

Lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần?

a)
b)
42.

Lệnh Sort A to Z và Sort Z to A nằm trong nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Sort and Filter

b)

Connections

c)

Data Tools

43.

Để lọc dữ liệu, em dùng lệnh nào sau đây trong nhóm lệnh Sort and Filter?

a)

Sort A to Z

b)

Sort Z to A

c)

Filter

44.

Để sắp xếp và lọc dữ liệu, em vào dải lệnh nào sau đây?

a)

Dải lệnh Home

b)

Dải lệnh Insert

c)

Dải lệnh Data

d)

Dải lệnh Page Layout

45.

Muốn sắp xếp Bảng thành tích SeaGames 28 có Tổng số huy chương theo thứ tự tăng dần, trước hết em phải làm gì?

a)

Chọn một ô hoặc nhiều ô ở cột dữ liệu cần sắp xếp.

b)

Chọn một ô bên ngoài bảng dữ liệu

c)

Chọn một hàng tiêu đề của bảng dữ liệu

d)

Chọn hàng cuối cùng của bảng dữ liệu

46.

Đây là biểu tượng của tính năng ?

a)

Lọc dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

47.

Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần ta chọn

a)
b)
48.

Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần ta chọn

a)
b)
49.

Kết quả lọc dữ liệu sẽ...?

a)

không sắp xếp lại dữ liệu

b)

sắp xếp lại dữ liệu

50.

Khi lọc dữ liệu, những hàng không thỏa mãn tiêu chuẩn lọc sẽ...???

a)

bị ẩn đi

b)

Không bị ẩn đi

c)

bị xóa hoàn toàn

d)

không có gì xảy ra

51.

Nhóm lệnh Sort & Filter của dải lệnh Data dùng để ?

a)

Sắp xếp dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Tất cả đều đúng

52.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

53.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hoặc giảm của dữ liệu?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

54.

Biểu đồ nào dùng để mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biều đồ nút

55.

Để tạo biểu đồ, em vào dải lệnh nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Page Layout

56.

Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Column

b)

Line

c)

Pie

d)

Bar

57.

Để tạo biểu đồ đường gấp khúc cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
58.

Để tạo biểu đồ hình tròn cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
59.

Để thêm tiêu đề cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
60.

Để thêm hoặc ẩn các trục của biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
61.

Để xóa một biểu đồ, em cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn trang tính, nhấm phím Delete

b)

Chọn biểu đồ, nhấn phím Delete

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

d)

Chọn biểu đồ, nhân phím Cut

62.

Điền vào chỗ trống?

Biểu đồ .................. dùng để biểu diễn tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể.

a)

hình cột

b)

hình tròn

c)

đường gấp khúc

d)

phân vùng

63.

Để tạo biểu đồ cột, em chọn Insert→ Nhóm Chart→ Chọn ???

a)

Column

b)

Pie

c)

Line

d)

Bar

64.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh hoạ dữ liệu trực quan.

b)

Dễ dự đoán sự tăng hay giảm của số liệu.

c)

Dễ so sánh dữ liệu.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

65.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

66.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

Toàn bộ dữ liệu trong khối có ô tính được chọn

d)

Luôn phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định