wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh hkii

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi ngày, một người trưởng thành nên ngủ trung bình bao nhiêu tiếng?

                       

a)

A. 5 tiếng    

b)

  B. 8 tiếng        

c)

C. 9 tiếng  

d)

D. 11 tiếng

2.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh?

                                             

a)

A. Nước khoáng

b)

B. Nước lọc

c)

C. Rượu

d)

D. Sinh tố chanh leo

3.

Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây ?

                               

a)

A. Cà phê     

b)

B. Trà atisô  

c)

C. Nước rau má        

d)

D. Nước khoáng

4.

. Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

c)

C. Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

d)

D. Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng

5.

Để có giấc ngủ tốt, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

          

   

a)

A. Tắm nước ấm trước khi đi ngủ      

b)

  B. Thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao

c)

C. Lắng nghe những bản nhạc du dương

d)

    D. Tất cả các phương án còn lại

6.

Loại đồ uống nào dưới đây có tác dụng an thần, giảm căng thẳng thần kinh và chống mất ngủ ?

                            

a)

A. Trà tâm sen  

b)

  B. Trà móc câu  

c)

      C. Trà sâm  

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

7.

Điều nào sau đây có thể gây cản trở đến giấc ngủ của bạn?

(1) Tâm trạng bất ồn                                      

(2) Tiếng ồn

(3) Ánh sáng mạnh                                        

(4) Chất kích thích

(5) Trà tâm sen

Số nhận định đúng là

                                   

a)

A.    2               

b)

  B. 3.          

c)

  C. 4  

d)

D. 5

8.

Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?

                                      

                              

a)

A. Người cao tuổi    

b)

B. Thanh niên

c)

C. Trẻ sơ sinh                 

d)

   D. Trẻ vị thành niên

9.

Ở người, sự học tập, rèn luyện, xây dựng hay thay đổi các thói quen là kết quả của

a)

A. quá trình hình thành các phản xạ không điều kiện.

b)

B. quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

c)

C. quá trình hình thành và ức chế các phản xạ không điều kiện.

d)

D. quá trình ức chế các phản xạ có điều kiện.

10.

Hệ thống tín hiệu thứ hai của sự vật bao gồm những yếu tố nào ?

                        

              

a)

A. Tiếng nói và chữ viết        

b)

B. Thị giác và thính giác

c)

C. Âm thanh và hành động            

d)

   D. Màu sắc và hình dáng

11.

Phản xạ nào dưới đây có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai ?

a)

A. Chảy nước miếng khi có ai đó nhắc đến từ “me”

b)

B. Bỏ chạy khi có báo động cháy

c)

C. Nổi gai ốc khi đi qua nghĩa địa

d)

D. Dừng lại trước ngã tư khi nhìn thấy đèn tín hiệu màu đỏ bật sáng

12.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai ?

a)

A. Cười như nắc nẻ khi đọc truyện tiếu lâm

b)

B. Nhanh chóng ổn định chỗ ngồi khi nghe lớp trưởng la lớn “Thầy giám hiệu đang tới”

c)

C. Sụt sùi khóc khi nghe kể về một câu chuyện cảm động

d)

D. Rơm rớm nước mắt khi nhìn thấy một người ăn mày

13.

. Tiếng nói và chữ viết là cơ sở của

                  

a)

A. ngôn ngữ.  

b)

B. tư duy.         

c)

        C. trí nhớ.    

d)

D. phản xạ không điều kiện.

14.

. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Tiếng nói và chữ viết là … để con người giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm với nhau.

                                    

a)

A. phương tiện         

b)

   B. cơ sở

c)

   C. nền tảng

d)

D. mục đích

15.

Tiếng nói và chữ viết được gộp chung thành

                                  

a)

A. giáo dục.   

b)

    B. văn hóa.     

c)

C. ngôn ngữ.  

d)

  D. xã hội.

16.

Khả năng tư duy trừu tượng chỉ có ở đối tượng nào trong sinh giới ?

                                

          

a)

A. Con người    

b)

  B. Động vật linh trưởng

c)

C. Động vật có xương sống    

d)

  D. Thú có túi

17.

Sự hình thành các phản xạ có điều kiện có thể mang lại kết quả nào sau đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Giúp trẻ phân biệt được người quen với người lạ

c)

C. Giúp hình thành nếp sống văn hóa

d)

D. Giúp con người thích nghi với môi trường sống mới

18.

Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mô về sự hình thành phản xạ có điều kiện ở loài chó ?

      

a)

A. C. Đacuyn         

b)

B. G. Simson        

c)

  C. I.IV. Paplôp     

d)

           D. G. Menđen

19.

. Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện ?

a)

A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

b)

B. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

c)

C. Vã mồ hôi khi ăn đồ chua

d)

D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

20.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

A. Mang tính chất cá thể, không di truyền

b)

B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

c)

C. Dễ mất đi khi không được củng cố

d)

D. Số lượng không hạn định

21.

Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ?

a)

A. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

B. Cung phản xạ đơn giản

c)

C. Mang tính chất bẩm sinh

d)

D. Bền vững theo thời gian

22.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiên ?

a)

A. Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

B. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

c)

C. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

D. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

23.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?

a)

A. Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

B. Môi tím tái khi trời rét

c)

C. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

D. Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

24.

. Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

25.

Thông thường, sự duy trì hay biến mất của phản xạ có điều phụ thuộc chủ yếu vào sự tồn tại của yếu tố nào sau đây ?

   

                           

a)

A. Đường liên hệ thần kinh tạm thời          

b)

B. Các vùng chức năng của vỏ não

c)

C. Kích thích không điều kiện   

d)

      D. Tất cả các phương án còn lại

26.

Sự hình thành phản xạ có điều kiện cần tới điều kiện nào sau đây ?

a)

A. Kích thích có điều kiện phải tác động cùng lúc với kích thích không điều kiện

b)

B. Kích thích không điều kiện phải tác động trước kích thích có điều kiện một thời gian ngắn

c)

C. Có sự kết hợp giữa một kích thích có điều kiện và một kích thích không điều kiện

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

27.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

                                    

a)

A. màng cơ sở.                  

b)

     B. màng tiền đình.      

c)

C. màng nhĩ.                

d)

                                    D. màng cửa bầu dục.

28.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

                                     

          

a)

A. Xương bàn đạp    

b)

  B. Xương đe

c)

C. Xương búa                        

d)

   D. Xương đòn

29.

Ở tai giữa của chúng ta tồn tại mấy loại xương ?

                                                                  

a)

A. 5         

b)

     B. 4   

c)

   C. 2

d)

D. 3

30.

Trong tai người, xương bàn đạp nằm áp sát với bộ phận nào dưới đây ?

                                    

                                    

a)

A. Màng nhĩ           

b)

     B. Màng cửa bầu dục

c)

C. Màng tiền đình      

d)

D. Ống bán khuyên

31.

Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?

        

a)

A. Ốc tai và ống bán khuyên                 

b)

B. Bộ phận tiền đình và ốc tai

c)

C. Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên

d)

D. Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên

32.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

.                                            

                                        

a)

A. màng bên

b)

       B. màng cơ sở.

c)

C. màng tiền đình.  

d)

D. màng cửa bầu dục.

33.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

B. Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

D. Truyền sóng âm về não bộ

34.

Cận thị là

a)

A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

35.

Viễn thị thường gặp ở

                                  

a)

A. thai nhi.     

b)

   B. trẻ em.  

c)

   C. người lớn tuổi.       

d)

   D. thanh niên.

36.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

                

a)

A. 1, 2, 3 4           

b)

B. 2, 4         

c)

   C. 1, 3       

d)

   D.. 2, 3

37.

Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

                

a)

A. 1, 4     

b)

    B. 2, 4     

c)

  C. 1, 3     

d)

  D. 2, 3

38.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo

a)

A. kính râm.        

b)

  B. kính lúp.        

c)

C. kính hội tụ

d)

              . D. kính phân kì.

39.

. Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây ?

                  

a)

A. Kính hiển vi          

b)

B. Kính hội tụ

c)

C. Kính viễn vọng

d)

D. Kính phân kì

40.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?

                            

                     

a)

A. Đau mắt đỏ        

b)

B. Đau mắt hột

c)

C. Đục thủy tinh thể     

d)

D. Thoái hóa điểm vàng

41.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh

c)

C. Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

d)

D. Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%

42.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại                    

b)

B. Viễn thị

c)

C. Cận thị                   

d)

                                     D. Loạn thị

43.

Kính hội tụ còn có tên gọi khác là

       .                

a)

A. kính râm.       

b)

B. kính cận.           

c)

   C. kính lão

d)

D. kính lúp.

     

44.

Dây thần kinh thị giác là

     .         

a)

A. dây số I.           

b)

B. dây số IX.  

c)

C. dây số II

d)

       D. dây số VIII.

45.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?

               

                        

a)

A. Thùy chẩm                     

b)

B. Thùy thái dương

c)

C. Thùy đỉnh              

d)

D. Thùy trán

46.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

         

a)

A. Tiểu não       

b)

          B. Trụ não       

c)

    C. Tủy sống   

d)

             D. Hạch thần kinh

47.

          Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

        

a)

A. Cấu tạo                  

b)

  B. Chức năng

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. thời gian

48.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

                                  

a)

A. hạch thần kinh.      

b)

  B. dây thần kinh.

c)

C. cúc xináp.                              

d)

         D. nơron.

49.

Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục ?

                                                       

a)

A. 4         

b)

B. 3      

c)

               C. 2

d)

D. 1

50.

Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?

           

a)

A. Thân nơron           

b)

B. Sợi trục     

c)

   C. Sợi nhánh         

d)

       D. Cúc xináp

51.

. Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Không có khả năng phân chia

b)

B. Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

C. Có nhiều sợi trục

d)

D. Có một sợi nhánh

52.

Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron ?

                          

                              

a)

A. Giữa các bao miêlin      

b)

B. Đầu sợi nhánh

c)

C. Cuối sợi trục                  

d)

D. Thân nơron

53.

. Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não ?

               

              

a)

A. Bài tiết nước tiểu        

b)

    B. Co bóp dạ dày

c)

C. Dãn mạch máu dưới da   

d)

D. Co đồng tử