wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 - THAM KHẢO 2022

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 81: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh xu hướng

             

   

           

    

a)

A. bất biến của các alen trong quần thể giao phối.        

b)

  B. trạng thái động của quần thể giao phối.

c)

C. ổn định và cân bằng cấu trúc di truyền quần thể.  

d)

D. biến đổi thành phần kiểu gen quần thể giao phối.

2.

Câu 82: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

                           

a)

A. Châu chấu.

b)

B. Rắn hổ mang.    

c)

  C. Cá chép. 

d)

D. Giun đất.

3.

Câu 83: Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

                                                

a)

A. Xitozin. 

b)

B. Uraxin.

c)

C. Timin.

d)

D. Ađênin.

4.

Câu 84: Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp

                                      

                                     

a)

A. lai tế bào sinh dưỡng. 

b)

B. đột biến nhân tạo.

c)

   C. kĩ thuật di truyền.      

d)

D. chọn lọc cá thể.

5.

Câu 85: Theo Jacốp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac bao gồm

    

    

    

    

a)

A. vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc ( Z, Y, A).

b)

B. gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc ( Z, Y, A), vùng vận hành (O).

c)

C. gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc( Z, Y, A), vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).

d)

D. gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc( Z, Y, A), vùng khởi động (P).

6.

Câu 86: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

                                                    

                                                    

a)

A. Chromatid.   

b)

  B. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

c)

C. Sợi cơ bản. 

d)

    D. Sợi nhiễm sắc.

7.

Câu 87: Nhân tố sinh thái nào nào sau đây là nhân tố vô sinh?

                             

                                                      

a)

A. Rừng mưa nhiệt đới.            

b)

B. Cá rô phi.

c)

C. Đồng lúa.    

d)

D. Lá khô trên sàn rừng.

8.

Câu 88: Trong cấu trúc phân tử ADN, có tối đa bao nhiêu loại nuclêôtit?

                                                               

a)

   A. 1.  

b)

B. 4. 

c)

C. 2.

d)

D. 3.

9.

Câu 89: Trong quần xã sinh vật, loài có vai trò quan trọng do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là

                           

a)

A. loài chủ chốt.

b)

   B. loài ưu thế.

c)

  C. loài đặc trưng.  

d)

D. loài ngẫu nhiên.

10.

Câu 90: Nhóm động vật nào sau đây có cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới đực là XX và giới cái là XY?

                                                                                                                   

a)

A. Hổ, báo, mèo rừng. 

b)

B. Gà, bồ câu, bướm.    

c)

  C. Trâu, bò, hươu.

d)

D. Thỏ, ruồi giấm,sư tử.

11.

Câu 91: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại

                             

a)

A. Cổ sinh.  

b)

   B. Nguyên sinh.     

c)

C. Tân sinh.

d)

  D. Trung sinh.

12.

Câu 92:  Khi nói về đột biến NST, phát biểu nào sau đây không đúng?

       

a)

A. Lặp đoạn NST dẫn đến lặp gen, tạo điều kiện cho đột biến gen, tạo nên các gen mới cho tiến hóa.

b)

   B. Thể đột biến mang NST bị đảo đoạn có thể bị giảm khả năng sinh sản.

c)

   C. Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ chứa tâm động để loại khỏi NST những gen không mong muốn.

d)

D. Có thể dùng các dòng côn trùng mang chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền.

13.

Câu 93: Cho các thành tựu sau:

  (I). Tạo giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.

  (II). Tạo giống dưa hấu đa bội.

  (III). Tạo cừu sản xuất protein huyết thanh của người.

  (IV). Tạo giống nho không hạt.

Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là

                              

a)

A. (III) và (IV).    

b)

B. (I) và (II).    

c)

C. (I) và (III).

d)

D. (II) và (IV).

14.

Câu 94: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

                                          

                                                 

a)

A. Chọn lọc tự nhiên.

b)

    B. Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

  C. Đột biến.         

d)

D. Yếu tố ngẫu nhiên.

15.

Câu 95: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C.Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là

                                     

                             

a)

   A. giới hạn chịu đựng. 

b)

    B. khoảng thuận lợi.

c)

     C. giới hạn chống chịu.      

d)

   D. khoảng gây chết.

16.

Câu 96: Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?

   

a)

A. Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

b)

B. Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

   C. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

D. Đột biến là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.

17.

Câu 97: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

    

    

    

   

a)

A. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen.

b)

B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.

c)

C. Đột biến gen có thể làm thay đổi số  liên kết hiđrô của gen.

d)

  D. Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến.

18.

Câu 98: Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

                                 

 .                                     

a)

     A. Tỷ lệ đực/cái.            

b)

    B. Thành phần nhóm tuổi.

c)

    C. Sự phân bố cá thể

d)

    D. Mật độ cá thể.

19.

Câu 99: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp?

    

a)

A. Tất cả các loại tia sáng đều tác động đến quang hợp với cường độ như nhau.

b)

     B. Cùng một cường độ ánh sáng giống nhau thì tất cả các tia sáng đều có tác động đến quang hợp với cường độ như nhau.

c)

  C. Khi cường độ ánh sáng vượt qua điểm bão hòa thì cường độ quang hợp sẽ tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

d)

    D. Các tia sáng xanh tím kích thích tổng hợp protein và axit amin.

20.

Câu 100: Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành

                                   

a)

A.    lai phân tích.     

b)

B. lai thuận nghịch. 

c)

   C. lai xa.  

d)

  D. lai khác dòng.

21.

Câu 101: Các gen di truyền phân ly độc lập. Cho P: AaBbDD x aaBbDd. Tỉ lệ kiểu hình

A-B-D- được dự đoán ở F1 là:

                                                  

a)

A. 3/8.  

b)

  B. 1/16.   

c)

C. 1/4. 

d)

  D. 1/8.

22.

Câu 102: Trong điều kiện giảm phân không có đột biến, cơ thể nào sau đây luôn cho 2 loại giao tử?

                                          

a)

  A. AaBb.   

b)

B. XDEXde

c)

C. XDEY

d)

  D. XDeXdE.

23.

Câu 104: Khi nói về tiêu hóa ở các loài động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

    

    

    

   

a)

A. Tất cả các loài động vật có túi tiêu hóa đều có tiêu hóa cơ học.

b)

B. Tiêu hóa cơ học là quá trình biến đổi các phân tử hữu cơ phức tạp thành các chất hữu cơ đơn giản.

c)

C. Ở người, tiêu hóa cơ học chỉ diễn ra ở miệng và dạ dày.

d)

  D. Ở người, tiêu hóa hóa học chủ yếu diễn ra ở ruột non.

24.

Câu 105: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

  

  

    

a)

   A. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

b)

     B. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

c)

   C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

d)

D. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.

25.

Câu 106: Trong trường hợp không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen giữa gen B và gen b với tần số 40%; D và d là 20%; G và g với tần số 20%. Tính theo lý thuyết, loại giao tử ab de Xhg được sinh ra từ cơ thể có kiểu gen  XHgXhG chiếm tỉ lệ

                                          

a)

  A. 0,12.     

b)

  B. 0,012.

c)

   C. 0,18.   

d)

D. 0,22.

26.

Câu 107: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

  

a)

A. Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.

b)

B. Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

c)

  C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

d)

     D. Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau.

27.

Câu 108: Diễn thế nguyên sinh không có đặc điểm nào sau đây?

    

   

a)

A. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

b)

  B. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

c)

     C. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.

d)

     D. Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực.

28.

Câu 109: Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen

                                                            

                                                

a)

A. đồng hợp trội.  

b)

   B. dị hợp.   

c)

C. đồng hợp lặn. 

d)

     D. đồng hợp trội và dị hợp.

29.

Câu 110: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ  =  thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là

                                            

a)

A. 10%.  

b)

B. 40%     

c)

C. 20%

d)

      D. 25%.

30.

Câu 111: Cho chuỗi thức ăn: Cỏ → Thỏ → Cáo → Hổ. Giả sử mỗi loài trong chuỗi thức ăn trên đều có hệ số: dị hóa/ đồng hóa = 10%. Mỗi loài chỉ nhận được 10% số năng lượng từ mắt xích trước, trong đó sinh vật sản xuất tích lũy 1010kcal. Năng lượng tích lũy ở sinh vật tiêu thụ cấp I, cấp II, cấp III lần lượt là

                          

           

a)

A. 109kcal, 108kcal, 107kcal.  

b)

  B. 1010kcal, 108kcal, 106kcal.

c)

C. 109kcal, 106kcal, 104kcal.    

d)

  D. 108kcal, 106kcal, 104kcal.

31.

Câu 112: Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H, I. Cho biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  I. Lưới thức ăn này có tối đa 6 chuỗi thức ăn.

  II. Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn.

  III. Loài D có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4.

  IV. Quan hệ giữa loài H và loài I là quan hệ cạnh tranh.

                                           

a)

     A. 3.       

b)

     B. 1.     

c)

  C. 4.

d)

   D. 2.

32.

Câu 113: Có bao nhiêu trường hợp sau đây thường dẫn tới làm giảm huyết áp?

I. Cơ thể bị mất nhiều máu. II. Cơ thể thi đấu thể thao.

III. Cơ thể bị bệnh hở van tim.        IV. Cơ thể bị bệnh tiểu đường.

                                                              

a)

A. 1

b)

   B. 2.     

c)

C. 3.  

d)

  D. 4.

33.

Câu 114: Ở một loài cây lưỡng bội, tính trạng màu hoa do 1 gen quy định, khi cho cây hoa hồng (P) tự thụ phấn, F1 thu được 25% cây hoa đỏ: 50% cây hoa hồng: 25% cây hoa trắng. Các cây hoa đỏ, cứ ra hoa nào lại bị côn trùng làm hỏng hoa đó (có lẽ màu đỏ dẫn dụ loài côn trùng gây hại). Khi các cây F1 tạp giao, thì tỉ lệ cây hoa hồng F2 sẽ là

                                                   

a)

  A. 4/9. 

b)

  B. 1/4.    

c)

C. 3/9. 

d)

  D. 5/9.

34.

Câu 115: Cho các nhân tố sau:

  I. Chọn lọc tự nhiên.                                             II. Giao phối ngẫu nhiên.

  III. Giao phối không ngẫu nhiên.                          IV. Các yếu tố ngẫu nhiên.

  V.  Đột biến.                                                          VI. Di – nhập gen.

Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?

                                                         

a)

   A. 5.  

b)

   B. 2.  

c)

C. 3. 

d)

D. 4.

35.

Câu 116: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ, alen a quy định quả vàng. Khi cho cà chua đỏ dị hợp tự thụ phấn được F1. Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả kiểu gen đồng hợp và 1 quả có kiểu gen dị hợp từ số quả đỏ ở F1

                                            

a)

A. 7,48%.    

b)

B. 22,22%.       

c)

C. 9,375%.       

d)

  D. 44,44%.