Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ VỰNG BÀI 8 TIẾNG NHẬT

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: 大きい(おおきい)

a)

lớn, to

b)

bé, nhỏ

c)

cao

d)

tốt bụng

2.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: 高い(たかい)

a)

khó

b)

dễ

c)

đắt, cao

d)

lớn, to

3.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: 古い(ふるい)

a)

mới

b)

tốt

c)

cũ

d)

rẻ

4.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: 新しい(あたらしい)

a)

mới

b)

to, lớn

c)

cũ

d)

cao, đắt

5.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: 安い(やすい)

a)

đắt, cao

b)

rẻ

c)

cũ

d)

mới

6.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: しんせつ(な)

a)

dễ

b)

tiện lợi

c)

đắt, cao

d)

tốt bụng

7.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: ゆうめい(な)

a)

tốt bụng

b)

yên tĩnh

c)

náo nhiệt

d)

nổi tiếng

8.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: にぎやか(な)

a)

đẹp trai

b)

khỏe

c)

náo nhiệt

d)

yên tĩnh

9.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: げんき(な)

a)

khỏe

b)

rảnh rỗi

c)

tiện lợi

d)

cao

10.

Chọn nghĩa đúng của tính từ: さむい

a)

lạnh

b)

ấm

c)

thú vị

d)

cao