WorksheetsRevision-Phát âm-/ed/-/s/-part 1
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
Sau những đuôi nào thì ed phát âm thành /t/:
ch, sh
gh, ph, th
ge, ce
t, te, d, de
p, pe
Sau những đuôi nào thì ed phát âm là /t/
p, pe
k, ke
t, te
r, re
Sau những đuôi nào thì ed phát âm là /t/
m, me
ce
se
s
x
Sau những đuôi nào thì ed phát âm là /t/
ph
gh
f
de
Những đuôi nào sau nó ed phát âm là /t/
ch- sh- th- gh- ph
p-pe-k-ke-f
ce-se-ss-s-x
t-te-d-de
Những đuôi nào sau nó ed phát âm là /id/
d, de
t, te
m, me
n, ne
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /s/
p, pe
k, ke
t, te
s, se
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /s/
sh
ch
gh
th
ph
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /s/
ph
gh
f
ce
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /s/
p, pe, k, ke, t, te, f
ph, gh, th
ce-se-ss-s-x
t-te-d-de
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /iz/
sh
ch
gh
ph
th
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /iz/
ch, sh, s, z, x
p, pe, k, ke, t, te, f
ce, ge, se
ph, gh, th
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /iz/
ce
ge
se
me
ph
Sau những đuôi nào thì s được phát âm là /iz/
ch
ph
sh
s, x
z
Trường hợp còn lại phát âm ed, ngoài /s/ và /iz/ là gì?
/t/
/d/
/z/
/s/
Chọn từ có ed được phát âm khác:
arrived
believed
received
hoped
Chọn từ có ed được phát âm khác:
opened
knocked
played
occurred
Chọn từ có ed được phát âm khác:
rubbed
tugged
stopped
filled
Chọn từ có ed được phát âm khác:
dimmed
travelled
passed
stirred
Chọn từ có ed được phát âm khác:
tipped
begged
quarrelled
carried
Chọn từ có ed được phát âm khác:
tried
obeyed
cleaned
asked
Chọn từ có ed được phát âm khác:
packed
added
worked
pronounced
Chọn từ có ed được phát âm khác:
watched
phoned
referred
followed
Chọn từ có ed được phát âm khác:
agreed
succeeded
smiled
loved
Chọn từ có ed được phát âm khác:
laughed
washed
helped
weighed
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
proofs
books
points
days
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
helps
laughs
cooks
finds
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
neighbors
friends
relatives
photographs
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
snacks
follows
writers
titles
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
streets
phones
books
makes
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
cities
satellites
series
workers
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
develops
takes
laughs
volumes
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
phones
streets
books
makes
Chọn từ có s/es được phát âm khác
wishes
leaves
practices
introduces
CHọn từ có s/es được phát âm khác:
grasses
stretches
comprises
potatoes
Trường hợp ngoại lệ, Những từ nào dưới đây "ed" được đọc là "id"?
naked
learned
aged
beloved
moved
Trường hợp ngoại lệ, Những từ nào dưới đây "ed" được đọc là "id"?
blessed
changed
crooked
ragged
sacred
Trường hợp ngoại lệ, Những từ nào dưới đây "ed" được đọc là "id"?
wretched
legged
exchanged
wicked
Trường hợp ngoại lệ, Những từ nào dưới đây "ed" được đọc là "id"?
rugged
dogged
improved
lied
Trong các từ sau đây, từ nào có "ed" được phát âm là /əd/?
wretched
hundred
legged
blessed
Trường hợp ngoại lệ, trong các từ sau đây những từ nào có "ed" được phát âm là "d"?
weighed
ploughed
rugged
bathed
praised
Trường hợp ngoại lệ, trong các từ sau đây những từ nào có "ed" được phát âm là "d"?
supposed
chased
raised
beloved
realised
Trường hợp ngoại lệ, chọn những từ có "s" được phát âm là "z"?
sugar
busy
please
present
desire
Trường hợp ngoại lệ, chọn những từ có "s" được phát âm là "z"?
music
basic
pleasant
choose
preserve
Trường hợp ngoại lệ, chọn những từ có "s" được phát âm là "z"?
choose
base
poison
sure
Trường hợp ngoại lệ, chọn những từ có "s" được phát âm là "z"?
mouths
baths
laughs
cloths
Trường hợp ngoại lệ, chọn những từ có "s" được phát âm là "ʃ "?
sugar
seat
sure
send
