wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 10

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

2.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

3.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

4.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

5.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

6.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

7.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

8.

Từ “trong” ở hai cụm từ “mặt hồ trong vắt”“giọng ca trong trẻo” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai từ đồng âm

b)

Hai từ trái nghĩa

c)

Hai từ đồng nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

9.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

10.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”

a)

lạc hậu

b)

mạch lạc

c)

lạc điệu

d)

lạc đề

11.

Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

12.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

13.

Chỉ ra những từ có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết trong dãy các từ sau: truyn thng, truyn bá, truyn tin, truyn ngh

a)

truyền thống, truyền bá

b)

truyền bá, truyền tin

c)

truyền tin, truyền nghề

d)

truyền thống, truyền nghề

14.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

15.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

16.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

17.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

18.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

19.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

20.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

21.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

22.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

23.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

24.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

25.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

26.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

27.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

28.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

29.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

30.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

31.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

32.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

33.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

34.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

35.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

36.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

37.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

38.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

39.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

40.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

41.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

42.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

43.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

44.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

45.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

46.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

47.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

48.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

49.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đo đỏ

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

50.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

51.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

52.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

53.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

54.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

55.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

56.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

57.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:

a)

nóng nực

b)

nóng bức

c)

nóng lòng

d)

nóng nảy