Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mid term

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

1. Axit nitric dễ bị phân huỷ dưới tác dụng của ánh sáng và nhiệt độ tạo thành các sản phẩm:

a)

A. HNO2 + O2 + H2O.

b)

B. NO2 + O2 + H2O.

c)

C. HNO2 + NO2 + H2O.

d)

D. NO2 + NO + H2O.

2.

2. Axit nitrơ dễ bị phân huỷ trong dung dịch tạo thành các sản phẩm:

a)

A. NH3 + O2 + H2O

b)

B. NO2 + O2 + H2O.

c)

C. HNO3 + NO + H2O

d)

D. NO2 + NO + H2O.

3.

3. Trong các hidrua EH3 (E = N, P, As, Sb), chất nào có khả năng kết hợp với proton dễ dàng

nhất?

a)

A. NH3

b)

B. AsH3.

c)

C. PH3.

d)

D. SbH3.

4.

Muối nào sau đây bị nhiệt phân ở nhiệt độ thấp nhất?

a)

A. NaNO3.

b)

B. Pb(NO3)2.

c)

C. AgNO3.

d)

D. Hg(NO3)2.

5.

Trong PTN, người ta có thể đun nóng dung dịch chứa các muối amoni clorua và natri nitrit

để điều chế khí nào sau đây:

a)

A. N2O.

b)

B. N2.

c)

C. NH3.

d)

D. NO.

6.

Cho các thế khử chuẩn trong môi trường axit E0

(NO3

-

/HNO2) = 0,94 V; E0

(HNO2/NO) =

1,00V. Thế khử chuẩn E0

(NO3

-

/NO) trong môi trường axit tính được là:

a)

A. 0,86V.

b)

B. 0,96V.

c)

C. 1,06 V.

d)

D. 1,16 V.

7.

Chất xúc tác cho quá trình tổng hợp amoniac trong công nghiệp hiện nay là:

a)

A. Pt.

b)

B. Fe.

c)

C. Al.

d)

D. V2O5.

8.

Khí nitơ có nhiều tính chất lí hoá học giống với khí nào sau đây?

a)

A. CO2.

b)

B. CO.

c)

C. NO.

d)

D. NO2.

9.

Na2S2O3 được dùng trong nhiếp ảnh làm thuốc định hình vì:

a)

A. Na2S2O3 dễ bị ion Clhoặc Broxi hoá tới SO4

2-

b)

B. Trong môi trường axit, Na2S2O3 bị phân huỷ thành S với kết tủa trắng sữa.

c)

C. Na2S2O3 không bền, bị phân huỷ dưới tác dụng của ánh sáng.

d)

D. Na2S2O3 có khả năng hoà tan AgBr và AgCl. X

10.

Cho các chất sau: Ag, PbS, dung dịch KI, H2S. Có bao nhiêu chất phản ứng được với O3, bao nhiêu

chất phản ứng được với O2 ở điều kiện thường?

a)

A. Bốn chất phản ứng với O3, một chất phản ứng với O2.

b)

B. Hai chất phản ứng với O3, một chất phản ứng với O2.

c)

C. Hai chất phản ứng với O3, hai chất phản ứng với O2.

d)

D. Ba chất phản ứng với O3, một chất phản ứng với O2.

11.

Sản phẩm của phản ứng O3 và dung dịch KI là:

a)

A. O2, I2, I3

-

.

b)

B. I2, KOH, H2O.

c)

C. O2, I2, KOH.

d)

D. KOH, I2, H2O

12.

O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2 trong mọi môi trường vì:

a)

A. O3 có nhiều nguyên tử hơn O2.

b)

B. Liên kết trong O2 là liên kết đôi, còn liên kết trong O3 gồm hai liên kết và một liên kết không

định vị.

c)

C. Do O3 có cấu tạo vòng kín, sức căng phân tử lớn.

d)

D. Do O3 có thể tồn tại ở cả cấu trúc góc và vòng.

13.

5. Điều khẳng định nào sau đây không đúng:

a)

A. H2O2 dễ bị phân huỷ khi có mặt MnO2.

b)

B. H2O2 trong dung dịch đặc kém bền hơn trong dung dịch loãng

c)

C. H2O2 bền trong môi trường axit.

d)

D. H2O2 bền trong môi trường kiềm.

14.

6. Supeoxit là oxit có chứa ion nào dưới đây:

a)

A. O^2-

.

b)

B. O2

2-

.

c)

C. O2

-

.

d)

D. O3

-

.

15.

Ozonit là oxit có chứa ion nào dưới đây:

a)

A. O^2-

b)

B. O2

2-

c)

C. O2

-

.

d)

D. O3-

16.

Peoxit là oxit có chứa ion nào dưới đây:

a)

A. O2-

.

b)

B. O2

2-

.

c)

C. O2

-

.

d)

D. O3

-

.

17.

Axit nào dưới đây có chứa liên kết O-O trong phân tử:

a)

A. H2S2O4.

b)

B. H2S2O6.

c)

C. H2S2O8.

d)

D. H2S2O3.

18.

Trong các khí: CFCl3, CF2Cl2, NO, NO2, khí nào có khả năng phá huỷ tầng ozon:

a)

A. CFCl3, CF2Cl2, NO2.

b)

B. CFCl3, CF2Cl2, NO.

c)

C. CFCl3, CF2Cl2, NO, NO2.

d)

D. CFCl3, CF2Cl2.

19.

Trong các hidrua H2X dưới đây, chất nào có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất:

a)

A H2Se.

b)

B. H2S.

c)

C. H2O.

d)

D. H2Te.

20.

Trong các hidrua H2X dưới đây, chất nào có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp nhất:

a)

A H2Se.

b)

B. H2S.

c)

C. H2O.

d)

D. H2Te.

21.

Điều khẳng định nào sau đây đúng:

a)

A. O3 là chất oxi hoá mạnh nhất trong tất cả các chất.

b)

B. O3 chỉ có tính khử.

c)

C. O3 có cả tính oxi hoá và tính khử, tính oxi hoá điển hình.

d)

D. O3 chỉ có tính oxi hoá.

22.

H2O2 thể hiện tính axit khi tác dụng với dung dịch nào dưới đây:

a)

A. KI.

b)

B. KMnO4 (môi trường axit).

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. Hỗn hợp HNO3 và HF.

23.

Sản phẩm của phản ứng AgCl + Na2S2O3(dd) là:

a)

A. Ag2SO3 + SO2 + NaCl.

b)

B. Na3[Ag(S2O3)2] + NaCl

c)

C. Ag2SO3 + NaCl.

d)

D. Ag2SO3 + SO2 + NaCl + S.

24.

Trong các muối sunfua sau đây, muối nào tan trong dung dịch axit HCl: CuS, FeS, Ag2S, CdS, HgS,

PbS.

a)

A. FeS, CuS, PbS.

b)

B. CuS, FeS, CdS, PbS.

c)

C. FeS, CuS.

d)

D. FeS.

25.

Điều chế SO2 từ phản ứng của Na2SO3 với axit mạnh. Chọn đáp án mà tất cả các axit đều có thể sử

dụng được cho phản ứng này trong số các axit loãng sau: HCl, HNO3, H2SO4.

a)

A. HCl, HNO3.

b)

B. H2SO4.

c)

C. Cả ba axit.

d)

D. HCl, H2SO4.

26.

Ở điều kiện thường, O2 kém hoạt động hơn Cl2 vì nguyên nhân nào dưới đây:

a)

A. Độ âm điện của O nhỏ hơn Cl.

b)

B. Bán kính nguyên tử của O lớn hơn bán kính nguyên tử của Cl.

c)

C. Năng lượng liên kết trong phân tử O2 lớn hơn năng lượng liên kết trong phân tử Cl2.

d)

D. Năng lượng liên kết trong phân tử O2 nhỏ hơn năng lượng liên kết trong phân tử Cl2.

27.

Ở điều kiện thích hợp, oxi có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau đây: H2, S,

C, Cl2, Fe, Cu, Ag, Au, SO2, SO3, CH4, CO, CO2.

a)

A. 6.

b)

B. 7.

c)

C. 9.

d)

D. 11.

28.

Cho Eo

(O2/H2O) = 1,23 V. Nếu P(O2) luôn bằng 1 atm (25oC) thì thế khử của cặp oxi hoá khử trên ở

pH = 3 sẽ là:

a)

A. 1,053 V.

b)

B. 1,23 V.

c)

C. 1,141 V.

d)

D. 1,186

29.

Khi bị vỡ nhiệt kế bằng thuỷ ngân, có thể dùng chất nào sau đây để thu hồi thuỷ ngân?

a)

A. Al bột.

b)

B. Zn bột.

c)

C. C bột.

d)

D. S bột.

30.

Nhiệt phân KClO3(r) với xúc tác MnO2 ở 250oC và áp xuất 1 atm, sản phẩm của phản ứng là:

a)

A. KClO4 + O2.

b)

B. KClO4 + KCl.

c)

C. KCl + O2.

d)

D. KCl + Cl2 + O2.

31.

Oxi dùng trong y học không được lẫn O3. Có thể dùng cách nào sau đây để phát hiện sự có mặt của

O3 trong O2?

a)

A. Khí H2S.

b)

B. Giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột.

c)

C. Màu xanh của O3.

d)

D. Khí

Cl2.

32.

Hoà tan hoàn toàn FeS trong dung dịch HCl thu được dung dịch X, khí Y, chất rắn Z (với lượng

nhỏ). Thành phần X, Y, Z lần lượt là:

a)

A FeCl3, H2S, FeS.

b)

B. FeCl2, H2S, S + FeS.

c)

C. FeCl2, H2S, FeS.

d)

D. FeCl2, H2S, S.

33.

Kiểu lai hoá của nguyên tử trung tâm và cấu trúc hình học của phân tử SF4 là:

a)

A. sp3

d và cái bập bênh.

b)

B. sp3

d và tháp đôi tam giác.

c)

C. sp3

và tứ diện đều.

d)

D. sp3

và tứ diện.

34.

Axit mạnh nhất và yếu nhất trong số các axit H2S, H2O2, H2SO3, H2SO4 là:

a)

A. H2S, H2SO4.

b)

B. H2O2. H2SO4.

c)

C. H2SO3. H2O2.

d)

D. H2SO4, H2O2.

35.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2S, sản phẩm thu được là:

a)

A Fe(OH)3, H2S, NaCl.

b)

B. FeS, NaCl.

c)

C. Fe2S3, NaCl.

d)

D. FeS, NaCl, H2O.

36.

H2O2 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với dung dịch nào dưới đây:

a)

A. KI.

b)

B. KMnO4 (môi trường axit).

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. K2Cr2O7 (trong môi trường

axit).

37.

H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch nào dưới đây:

a)

A. KI.

b)

B. MnSO4.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. K2Cr2O7 (trong môi trường axit).

38.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau, H2O2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử?

a)

A H2O2 + KI

b)

B. H2O2 + KMnO4 + H2SO4

c)

C. H2O2 + Ba(OH)2

d)

D. H2O2

39.

Oxi ở phân nhóm chính nhóm VI nhưng lại không thể hiện mức oxi hóa + 4 và +6 là do một trong các

nguyên nhân nào sau đây:

a)

A. Lớp vỏ nguyên tử oxi có hai lớp electron.

b)

B. Lớp vỏ nguyên tử oxi có ba lớp electron.

c)

C. Oxi có độ âm điện lớn.

d)

D. O có 2e độc thân ở lớp ngoài cùng.

40.

Chọn phát biểu đúng: Xét các hợp chất dạng H2X của các nguyên tố phân nhóm VIA: O, S Se và Te.

a)

A. H2O có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có liên kết hiđrô.

b)

B. H2Te có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có khối lượng phân tử cao nhất.

c)

C. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.

d)

D. Chúng có nhiệt độ nóng chảy xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.

41.

36. Lực axit của hidroxit axit OmX(OH)n phụ thuộc các yếu tố gì?

a)

A. m càng lớn axit càng mạnh, nếu m bằng nhau thì độ mạnh của axit tăng khi độ âm điện tăng.

b)

B. m càng nhỏ axit càng mạnh, nếu m bằng nhau thì độ mạnh của axit tăng khi độ âm điện tăng.

c)

C. m càng lớn axit càng mạnh, nếu m bằng nhau thì độ mạnh của axit tăng khi độ âm điện giảm.

d)

D. m càng nhỏ axit càng mạnh, nếu m bằng nhau thì độ mạnh của axit tăng khi độ âm điện giảm.

42.

Cấu trúc hình học của BrF5

a)

Chữ T

b)

Vuông phẳng

c)

Cầu bập bênh

d)

Tháp Vuông

43.

Pehidrol là dung dịch H2O2 có nồng độ khoảng

a)

3%

b)

30%

c)

2%

d)

20%

44.

Phân tử IF3 có cấu trúc hình chữ T, hãy cho biết nguyên tử I ở trạng thái lai hoá nào

a)

Sp3d2

b)

Sp3d

c)

Sp2

d)

Sp3

45.

Cho phản ứng : HCL(đặc)+MnO2->CL2+X+H2O. X là

a)

Mncl2

b)

Mncl4

c)

MnCl3

d)

Mn

46.

ion ClO3- có thể oxi hoá được KI thành I2 trong môi trường nào

a)

Môi trường axit

b)

Môi trường trung tính

c)

Môi trường bazo

d)

Cả 3 môi trường

47.

Trong dung dịch nước, axit nào sau đây không thể hiện tính khử

a)

HI

b)

HF

c)

HCL

d)

HBr

48.

Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá trong môi trường axit của O2,O3,H2O2

a)

O2<H2O2<O3

b)

O3<H2O2<O2

c)

O2<O3<H2O2

d)

H2O2<O3<O2

49.

Cho HI tác dụng với H2SO4 đặc sản phẩm của phàn ứng là

a)

I2,H2S, H2O

b)

I2,S,H2O

c)

I2,SO2,H2O

d)

đáp án khác

50.

Ở nhiệt độ thường, H2S bị Oxi hoá chậm bởi oxi không khí cho sản phẩm là

a)

SO2+H2O

b)

S+H2O

c)

H2SO4+H2O

d)

Đ/an khác

51.

Sản phẩm của phản ứng NaNO2+KI+H2SO4 loãng là

a)

Na2SO4, K2SO4, I2,NH3,H2O

b)

Na2SO4, K2SO4, I2, NaNO3, H2O

c)

Na2SO4, K2SO4, I2, N2, H2O

d)

Na2SO4, K2SO4, I2, NO, H2O

52.

Môn thể thao trượt băng nghệ thuật thực hiện được là dựa vào tính chất sau của quá trình nóng chảy của nước: Khi áp suất tăng thì:

a)

Nhiệt độ nóng chảy của nước tăng

b)

Nhiệt độ nóng chảy của nước không đổi

c)

Nhiệt độ nóng chảy của nước giảm

d)

Khác

53.

Dựa trên quy tắc Gillespie, có thể dự đoán cấu trúc hình học của phân tử SF4 và SF6 lần lượt là:

a)

Hình cái bập bênh và hình bát diện

b)

Hình tứ diện và bát diện

c)

Hình tứ diện và tháp đôi tam giác

d)

Hình chữ T và bát diện

54.

Sản phẩm của phản ứng khi cho khí clo dư sục vào dd NaBr

a)

NaCl và Br2

b)

NaCl, HBrO, HCl

c)

NaCl, NaOCl, HBrO3

d)

NaCl, HBrO3, HCl

55.

H2O có khối lượng riêng lớn nhất ở nhiệt độ nào

a)

3,98

b)

1,98

c)

2,98

d)

0

56.

Khi áp suất tăng, điều khẳng định nào sau là đúng

a)

Nhiệt độ nóng chảy của H2O tăng

b)

Nhiệt độ sôi và nchay không đổi

c)

Nhiệt độ sôi của H2O giảm

d)

Nhiệt độ sôi của H2O tăng

57.

Thuốc tím có thể bị khử đến không màu bởi

a)

Hidro mới sinh

b)

Cả Hidro mới sinh và Hidro phân tử

c)

Hidro phân tử

d)

không khí

58.

Sản phẩm của phản ứng KClO3+KI+H2SO4 là

a)

K2SO4, KIO3, H2O, I2

b)

K2SO4, KCl, H2O, I2

c)

K2SO4, KCl, KIO3, H2O, I2

d)

K2SO4, KCl, KIO3, H2O

59.

Mức độ phản ứng của H2 với Halogen giảm dần theo chiều

a)

I2>Br2>F2>Cl2

b)

F2>Cl2>Br2>I2

c)

F2>Cl2=Br2>I2

d)

Cl2>Br2>I2>F2

60.

Dung dịch Halogehidric nào dưới đây bị chuyển màu nhanh nhất khi để ngoài không khí

a)

HI

b)

HF

c)

HCL

d)

HBr

61.

Cho Clo tác dụng với dd KOH loãng, sau đó đun nóng từ từ đến 700oC chất rắn thu được là

a)

KClO4+KCl

b)

KClO3+KClO4

c)

KCl

d)

KClO3+KCl

62.

Trong các axit HI,HF,HCl,HBr axit không phản ứng với dd H2SO4 đặc nóng là

a)

HI, HBr

b)

HBr

c)

HCl,HF

d)

HI

63.

Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 ở 250oC và áp suất 1atm sản phẩm của pu à

a)

KClO4+O2

b)

KClO4+KCl

c)

KCl+O2

d)

KCl+CL2+O2

64.

Axit thiosunfuric dễ dàng bị phân huỷ ngay ở nhiệt độ thường tạo ra các sản phẩm

a)

H2S+SO2+H2O

b)

H2SO4+SO2+H2O

c)

S+SO2+H2O

d)

H2S+S+H2O

65.

Sản phẩm khi cho khí Clo vừa đủ sục vào dd NaBr

a)

NaCl và Br2

b)

NaCl, NaOCl, HBrO3

c)

NaCl, HBrO, HCl

d)

NaCl, HBrO3, HCl

66.

Chất nào sau đây không thể dùng làm khô khí H2

a)

CaCl2

b)

H2SO4 đặc

c)

NaOH rắn

d)

P2O5

67.

Chất nào sau đây dùng để làm khô khí H2

a)

CaCl2

b)

H2SO4 đặc

c)

NaOH rắn

d)

P2O5

68.

Nguyên từ Halogen có năng lượng Ion hoá lớn nhất

a)

Brom

b)

Flo

c)

Clo

d)

Iot

69.

Axit HalogenHidric có lực axit mạnh nhất

a)

HCl

b)

HBr

c)

HI

d)

HF

70.

Phân tử Halogen có năng lượng liên kết lớn nhất

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

71.

Axit Halogenhidric có lực axit yếu nhất

a)

HBr

b)

HCl

c)

HI

d)

HF

72.

Không dùng chai lọ thuỷ tinh để đựng axit nào sau đây

a)

HBr

b)

HI

c)

HF

d)

HCl

73.

Ở trạng thái nào nguyên tử lưu huỳnh trong phân tử lưu huỳnh trioxit tồn tại ở trang thái lai hoá sp3

a)

Rắn và long

b)

Rắn lỏng khí

c)

Lỏng và khí

d)

Rắn