WorksheetsBẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHONG CHỐNG THIÊN TAI
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Khu vực thường xảy ra lũ quét ở nước ta là
a)
đồng bằng ven biển.
b)
vùng đồi trung du phía Bắc.
c)
hạ lưu các cửa sông.
d)
lưu vực sông suối miền núi.
2.
Thiên tai nào sau đây rất ít xảy ra ở đồng bằng nước ta?
a)
Bão.
b)
Lũ lụt.
c)
Hạn hán.
d)
Động đất.
3.
Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long không phải do
a)
sóng biển và thủy triều.
b)
địa hình thấp và trũng.
c)
mưa lớn trên diện rộng.
d)
mưa trái mùa gia tăng.
4.
Khu vực nào sau đây có tình trạng hạn hán kéo dài nhất nước ta?
a)
Đồng bằng Nam Bộ.
b)
Vùng thấp Tây Nguyên.
c)
Thung lũng khuất gió miền Bắc.
d)
Ven biển cực Nam Trung Bộ.
5.
Thiên tai nào sau đây thường đi liền với bão?
a)
Hạn hán.
b)
Động đất.
c)
Lũ lụt.
d)
Ngập úng.
6.
Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là
a)
nguồn nước ô nhiễm.
b)
khoáng sản cạn kiệt.
c)
sự gia tăng thiên tai.
d)
đất đai bị bạc màu.
7.
So với miền Bắc, ở miền Trung lũ quét thường xảy ra
a)
nhiều hơn.
b)
ít hơn.
c)
muộn hơn.
d)
sớm hơn.
8.
Thiên tai thường xảy ra và gây hậu quả nặng nề nhất đối với nước ta là
a)
Ngập lụt.
b)
Bão.
c)
Lũ quét.
d)
Hạn hán.
9.
Vùng núi nước ta thường xảy ra
a)
sóng thần.
b)
xói mòn.
c)
ngập mặn.
d)
cát bay.
10.
Động đất thường xảy ra nhiều nhất ở vùng ven biển
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
đồng bằng sông Hồng.
11.
Khu vực có nguy cơ xảy ra động đất cao nhất ở nước ta là
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Nam Bộ.
d)
Nam Trung Bộ.
12.
Biện pháp không được áp dụng khi phòng chống bão là
a)
Sơ tán người dân khi có bão.
b)
Củng cố công trình đê biển.
c)
Trồng rừng phòng hộ ven biển.
d)
Khuyến khích tàu thuyền ra khơi.
13.
Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường không biểu hiện trực tiếp ở sự gia tăng của thiên tai
a)
hạn hán.
b)
ngập lụt.
c)
bão.
d)
động đất.
14.
Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
a)
suy giảm đa dạng sinh học và tài nguyên nước.
b)
suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học.
c)
mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.
d)
suy giảm tài nguyên đất và tài nguyên rừng.
15.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung bộ có tác dụng chính là
a)
điều hòa nguồn nước.
b)
hạn chế tác hại của lũ.
c)
chống xói mòn, rửa trôi.
d)
hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
16.
Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
động đất.
b)
đá lở.
c)
lụt úng.
d)
đất trượt.
17.
Thời gian khô hạn kéo dài từ 4 đến 5 tháng tập trung ở
a)
ven biển cực Nam Trung Bộ.
b)
đồng bằng Nam Bộ.
c)
các thung lũng khuất gió.
d)
Mường Xén (Nghệ An).
18.
Vùng có lũ chủ yếu xảy ra vào thu – đông ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
19.
Vùng đồng bằng nước ta thường xảy ra
a)
ngập lụt.
b)
lũ quét.
c)
động đất.
d)
sóng thần.
20.
Vùng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ.
21.
Vùng chịu ảnh hưởng lũ quét nhiều nhất ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
22.
Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
lượng mưa lớn nhất nước.
b)
mưa lớn và triều cường.
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
có đê sông, đê biển bao bọc.
23.
Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
a)
lở đất.
b)
cháy rừng.
c)
xói mòn.
d)
trượt đất.
24.
Vùng ít chịu ảnh hưởng của bão ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
25.
Vùng động đất ở nước ta có biểu hiện rất yếu là
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
26.
Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra phổ biến nhất ở khu vực ven biển
a)
Trung Bộ.
b)
Bắc Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
27.
Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng của
a)
Tín phong bán cầu Bắc.
b)
gió mùa Đông Nam.
c)
gió mùa Tây Nam.
d)
dải hội tụ nhiệt đới.
28.
Hạn hán ở nước ta thường gây ra nguy cơ
a)
rét đậm.
b)
cháy rừng.
c)
rét hại.
d)
sương muối.
29.
Đặc điểm của bão ở nước ta là
a)
tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.
b)
mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.
c)
diễn ra trong suốt năm và cả nước.
d)
chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 16º
30.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không trực tiếp gây nên thiên tai nào sau đây?
a)
Ngập lụt.
b)
Lũ quét.
c)
Hạn hán.
d)
Động đất.
31.
Vùng bờ biển nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của
a)
lũ quét.
b)
bão.
c)
lũ nguồn.
d)
sóng thần.
32.
Nguyên nhân gây ngập lụt nghiêm trọng ở Đồng bằng sông Hồng không phải là
a)
triều cường.
b)
đê ngăn lũ.
c)
địa hình thấp.
d)
đô thị hóa.
33.
Thiên tai ở nước ta mang tính bất thường và khó phòng tránh là
a)
bão.
b)
ngập lụt.
c)
động đất.
d)
hạn hán.
100 %
