wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

R3.5tense

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

They hardly_ rice with soy sauce.

a)

Eats

b)

Ate

c)

Eaten

d)

Eat

2.

Peter and Mary never_ to class on time.

a)

Goes

b)

Go

c)

Gone

d)

Going

3.

She ___________ a glass of water now

a)

is drinking

b)

drinks

c)

drank

d)

drink

4.

The family usually _________by the window.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

5.

He never _________soup for dinner.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

6.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

7.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

8.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

9.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

10.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

11.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

12.

Động từ quá khứ của “buy” là (a)  

13.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

14.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

15.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

16.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

17.

Động từ quá khứ của “make” là (a)  

18.

Động từ quá khứ của “open” là (a)  

19.

Động từ quá khứ của “want” là (a)  

20.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

21.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

22.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

23.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

24.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

25.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

26.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

27.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

28.

Dạng quá khứ của CUT ->

(a)  

29.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

30.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

31.

Quá khứ của DRIVE là

a)

drove

b)

driven

c)

dright

d)

drought

32.

Dạng quá khứ của EAT là

(a)  

33.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

34.

Dạng quá khứ của GET là (a)  

35.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

36.

Dạng quá khư của HAVE

a)

had

b)

has

c)

have

d)

hade

37.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

38.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

swim- swam

b)

give- gave

c)

make - male

d)

get- getten

e)

bring- bought

39.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

40.

Dạng HIỆN TẠI của BOUGHT

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

41.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

42.

Dạng quá khứ của WRITE là

a)

wrote

b)

written

c)

wright

d)

writed

43.

chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

e)

are

44.

Chọn câu đúng chính tả

a)

She didn't went to school

b)

She didn't go to school

c)

She didn't goes to school

45.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

46.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WERE

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

47.

Chọn câu đúng chính tả

a)

She wasn't at home yesterday.

b)

She didn't was at home yesterday.

c)

She wasn't did at home yesterday.

48.

Chọn câu đúng chính tả

a)

What did she do yesterday?

b)

What did she does yesterday?

c)

What did she did yesterday?

49.

Câu mượn TRỢ ĐỘNG TỪ DID thì động từ còn lại ...

a)

trở về nguyên mẫu

b)

thêm S,ES

c)

thêm ED

d)

thêm ING

50.

Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời sau : Yes, she did

a)

Did you

b)

Did she

c)

Does he

d)

Do you

e)

Did he

51.

Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?

"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."

a)

Hiện tại đơn (simple present tense)

b)

Quá khứ đơn (simple past tense)

c)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

d)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

52.

"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?

a)

Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)

b)

Hiện tại đơn (simple present tense)

c)

Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

d)

Quá khứ đơn (simple past tense)

53.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:

a)

2 months ago

b)

at the present next month

c)

at 7 p.m yesterday

d)

at the moment

54.

Cách dùng của quá khứ đơn là:

a)

Diễn tả một thói quen trong quá khứ.

b)

Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.

c)

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ

d)

Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ

55.

Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:

a)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

c)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

56.

Câu nào đúng trong các câu sau

a)

I played football when she called me.

b)

I was play football when she called me.

c)

I was playing football when she called me.

d)

I played football when she was calling me.

57.

Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.

a)

Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.

b)

Yesterday was Sunday, Nam got up at six.

c)

Yesterday were Sunday, Nam got up at six.

d)

Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.

58.

I was watched a reality show on TV at the present.

Câu trên sai ở đâu?

a)

was

b)

watched

c)

at the present

d)

was watched

59.

Câu nào sau đây chia đúng thì?

a)

She studies English on Saturday.

b)

My parents drive to work now.

c)

I flied to Belize every year.

d)

They are watching football at 12 p.m yesterday.

60.

" S+was/were..." is the form of ............... tense.

past simple past continuous past perfect

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

61.

Cách dùng của Past simple tense:

a)

diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào

c)

diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

d)

diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

62.

" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì............

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

63.

"yesterday, ago, last

week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........

a)

past perfect

b)

past simple

c)

past continuous

64.

" Was" dùng cho các chủ ngữ

a)

I

b)

You

c)

He

d)

It

e)

She

65.

"Were" dùng với các chủ ngữ:

a)

He

b)

You

c)

We

d)

They

66.

Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............

a)

past simple

b)

past continuous

c)

past perfect

67.

Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:

a)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,

b)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.

c)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,

d)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.

68.

A / An/ The là mạo từ ( articles). Trong đó:

a)

A/ An là mạo từ xác định ( definite article)

b)

A/ An là mạo từ không xác định ( indefinite article)

c)

The là mạo từ xác định ( definite article)

d)

The là mạo từ không xác định ( indefinite article)

69.

Tick vào các đáp án đúng:

a)

A / An đứng trước một danh từ số ít đếm được

b)

A đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

c)

A / An đứng trước một danh từ số ít không đếm được

d)

An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

e)

An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm

70.

She has read ________ interesting book.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

71.

We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.

a)

were driving - was calling

b)

drove - called

c)

were driving – called

d)

drove - was calling

72.

What ____ to you on Sunday night?

a)

happen

b)

happened

c)

was happening

d)

would happen

73.

While I________the floor, Mrs. Paker began cooking

a)

swept

b)

was sweeping

c)

has swept

d)

has been sweeping

74.

Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.

a)

waited – showed

b)

would wait - showed

c)

were waiting - were showing

d)

waited – was showing

75.

I ________ about him when suddenly he came in.

a)

talk

b)

talked

c)

am talking

d)

was talking

76.

Choose the answer that needs correcting.

While I did my homework, I had a good idea.

a)

did

b)

my homework

c)

had

d)

a

77.

After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.



a)

the - the

b)

a – the

c)

a – a

d)

Ø - the

78.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

79.

Choose the answer that needs correcting.

She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.

a)

was walking

b)

the

c)

some

d)

was seeing

80.

Công thức chung của thì QKTD:

a)

am/is/are+ V-ing

b)

V_ed/2

c)

was/were+V-ing

d)

was/were+ V_ed/3

81.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

82.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì