Font size
WorksheetsR3.5tense
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
They hardly_ rice with soy sauce.
Eats
Ate
Eaten
Eat
Peter and Mary never_ to class on time.
Goes
Go
Gone
Going
She ___________ a glass of water now
is drinking
drinks
drank
drink
The family usually _________by the window.
is sitting
sits
sat
sit
He never _________soup for dinner.
have
has
is having
had
He _________soup for dinner at the moment.
have
has
is having
had
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là (a)
Động từ quá khứ của “open” là (a)
Động từ quá khứ của “want” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của buy -> ...........
bought
brought
broke
bring
Dạng quá khứ của CUT ->
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Quá khứ của DRIVE là
drove
driven
dright
drought
Dạng quá khứ của EAT là
(a)
Dạng quá khứ của DRINK là (a)
Dạng quá khứ của GET là (a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
Dạng quá khư của HAVE là
had
has
have
hade
Chọn cặp từ đúng
make - made
meet- mit
know- known
read - readed
run - run
Chọn CÁC cặp từ đúng
swim- swam
give- gave
make - male
get- getten
bring- bought
Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Dạng HIỆN TẠI của BOUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Dạng quá khứ của WRITE là
wrote
written
wright
writed
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn câu đúng chính tả
She didn't went to school
She didn't go to school
She didn't goes to school
Chọn những CHỦ TỪ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Chọn những CHỦ TỪ đi với WERE
I
He, She
It
You
We, They
Chọn câu đúng chính tả
She wasn't at home yesterday.
She didn't was at home yesterday.
She wasn't did at home yesterday.
Chọn câu đúng chính tả
What did she do yesterday?
What did she does yesterday?
What did she did yesterday?
Câu mượn TRỢ ĐỘNG TỪ DID thì động từ còn lại ...
trở về nguyên mẫu
thêm S,ES
thêm ED
thêm ING
Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời sau : Yes, she did
Did you
Did she
Does he
Do you
Did he
Những trạng từ tần suất sau đây là dấu hiệu nhận biết thì nào?
"Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never..."
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
"Last Monday", "2 years ago", "It's time...." là dấu hiệu nhận biết của thì nào sau đây ?
Hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
Hiện tại đơn (simple present tense)
Quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
Quá khứ đơn (simple past tense)
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn là:
2 months ago
at the present next month
at 7 p.m yesterday
at the moment
Cách dùng của quá khứ đơn là:
Diễn tả một thói quen trong quá khứ.
Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ
Diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn có cách dùng là:
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
Câu nào đúng trong các câu sau
I played football when she called me.
I was play football when she called me.
I was playing football when she called me.
I played football when she was calling me.
Yesterday (be) ______Sunday, Nam (get) up at six.
Yesterday was Sunday, Nam was getting up at six.
Yesterday was Sunday, Nam got up at six.
Yesterday were Sunday, Nam got up at six.
Yesterday was Sunday, Nam gets up at six.
I was watched a reality show on TV at the present.
Câu trên sai ở đâu?
was
watched
at the present
was watched
Câu nào sau đây chia đúng thì?
She studies English on Saturday.
My parents drive to work now.
I flied to Belize every year.
They are watching football at 12 p.m yesterday.
" S+was/were..." is the form of ............... tense.
past simple past continuous past perfect
past simple
past continuous
past perfect
Cách dùng của Past simple tense:
diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xem vào
diễn tả hành động đang xảy đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ
diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
" S+V-ed/cột 2" là công thức của thì............
past perfect
past simple
past continuous
"yesterday, ago, last
week/month/year, in the past, in 1990...." là dấu hiệu nhận biết của thì...........
past perfect
past simple
past continuous
" Was" dùng cho các chủ ngữ
I
You
He
It
She
"Were" dùng với các chủ ngữ:
He
You
We
They
Diễn tả một chuỗi các hành động trong quá khứ, hành động này xảy ra sau hành động khác. Thường dùng kết hợp với các từ nối như and hay then. Dùng thì............
past simple
past continuous
past perfect
Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. trong đó:
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.
A / An/ The là mạo từ ( articles). Trong đó:
A/ An là mạo từ xác định ( definite article)
A/ An là mạo từ không xác định ( indefinite article)
The là mạo từ xác định ( definite article)
The là mạo từ không xác định ( indefinite article)
Tick vào các đáp án đúng:
A / An đứng trước một danh từ số ít đếm được
A đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
A / An đứng trước một danh từ số ít không đếm được
An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
An đứng trước các danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm
She has read ________ interesting book.
a
an
the
X
We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.
were driving - was calling
drove - called
were driving – called
drove - was calling
What ____ to you on Sunday night?
happen
happened
was happening
would happen
While I________the floor, Mrs. Paker began cooking
swept
was sweeping
has swept
has been sweeping
Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.
waited – showed
would wait - showed
were waiting - were showing
waited – was showing
I ________ about him when suddenly he came in.
talk
talked
am talking
was talking
Choose the answer that needs correcting.
While I did my homework, I had a good idea.
did
my homework
had
a
After a hard-working day, I went to ____ bed and had ____ most beautiful dream ever.
the - the
a – the
a – a
Ø - the
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
Choose the answer that needs correcting.
She was walking to the library to borrow some books when she was seeing a robbery.
was walking
the
some
was seeing
Công thức chung của thì QKTD:
am/is/are+ V-ing
V_ed/2
was/were+V-ing
was/were+ V_ed/3
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả
thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK
Quen với việc gì
