NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTCDN 2 - C3.1
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Mệnh đề nào sau đây KHÔNG chính xác
a)
Người cho thuê cho người thuê quyền sử dụng TS đổi lấy chuỗi thanh toán.
b)
Chuỗi thanh toán định kỳ thường có đặc tính của một dòng tiền đều.
c)
DN có thể lựa chọn một trong hai cách để sử dụng TS: thuê hoặc mua.
d)
Cả người cho thuê và người thuê đều có quyền sở hữu tài sản
2.
Thuê tài sản không bao dịch vụ (net leases), ….. chịu trách nhiệm bảo dưỡng, mua bảo hiểm và đóng thuế tài sản
a)
người cho thuê (lessor)
b)
người đi thuê (leasee)
c)
công ty môi giới
d)
cả người cho thuê và người đi thuê
3.
Thuê TS có dịch vụ trọn gói (full services), ….. chịu trách nhiệm bảo dưỡng, mua bảo hiểm và đóng thuế tài sản.
a)
người cho thuê (lessor)
b)
người đi thuê (leasee)
c)
công ty môi giới
d)
cả người cho thuê và người đi thuê
4.
Mệnh đề nào sau đây là đúng đối với: Thuê hoạt động
a)
Là một HĐ thuê dài hạn và người cho thuê có quyền kết thúc HĐ trước hạn
b)
Chi phí thuê gồm: hao mòn TS, C/phí bảo dưỡng, B/hiểm, và mức lợi nhuận
c)
Chi phí thuê thường thấp vì bên cho thuê chịu rủi ro lạc hậu và giảm giá TS
d)
Tất cả đều đúng
5.
Mệnh đề nào sau đây là đúng đối với: Thuê tài chính
a)
Còn được gọi là thuê vốn, đơn giản đây chỉ là một phương pháp tài trợ.
b)
Người đi thuê lựa chọn tài sản và thương lượng với bênthuê tài sản
c)
Công ty cho thuê sẽ mua tài sản và chuyển TS đến bênthuê.
d)
Tất cả đều đúng
6.
Một hợp đồng thuê tài chính phải đảm bảo các yêu cầu sau:
a)
Bắt buộc người thuê phải mua tài sản sau khi hết hạn hợp đồng;
b)
Thời gian thuê tối thiểu nhỏ hơn 75% thời gian hữu dụngcủa TS;
c)
Hiện giá tiền thuê > 90% hoặc = giá thị trường của TS tại thời điểm thuê
d)
Tất cả đều đúng
7.
Các lợi ích của thuê tài sản:
a)
Tránh được những rủi ro do sở hữu tài sản
b)
Tính linh hoạt (quyền hủy bỏ hợp đồng thuê)
c)
Thuê tài sản giúp tránh thủ tục rườm rà của quy trình mua sắm tài sản
d)
Tất cả đều đúng
8.
Các lợi ích của thuê tài sản:
a)
Không phải nộp thuế
b)
Tính kịp thời
c)
Tăng những hạn chế tín dụng
d)
Tất cả đều đúng
9.
Trong công thức hiện giá chi phí thuê. Kí hiệu K'd, Tc và Lt lần lượt là:
a)
CPSD nợ sau thuế, thuế suất và chi phí thuê
b)
CPSD nợ sau thuế, chi phí thuê và thuế suất
c)
CPSD nợ trước thuế, thuế suất và chi phí thuê
d)
CPSD nợ trước thuế, chi phí thuê và thuế suất
10.
Vì sao suất chiết khấu được sử dụng để chiết khấu chi phí thuê là chí phí sử dụng nợ?
a)
Vì CP sử dụng nợ đã biết hoặc có thể xác định
b)
Vì CP sử dụng nợ ít biến động theo thời gian
c)
Mức độ rủi ro của vay và thuê như nhau do đều thanh toán dòng tiền cố định
d)
Tất cả đều đúng
Reset
