Worksheetstài chính tiền tệ chương 5
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
1 Tín dụng là một phạm trù kinh tế phản ánh
Sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn trong một thời gian và với khoản chi phi nhất định
B. Sự chuyển nhượng quyền sơ hưu vốn trong một thời gian với khoan chi phí nhất định
C. Sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn và quyền sở hữu vốn
D. Sự chuyển giao tài sản trong một thời gian và với một khoản chi phi nhất định
2. Tín dụng là quan hệ kinh tế thực hiện phân phối nguồn lực tài chính theo nguyên tắc
A. Tự nguyện và có hoàn trả
B. Tự nguyện và không hoàn trả
C. Bắt buộc và không hoàn trả
D. Có hoàn trả và bắt buộc
3. Nhận định nào sai
A. Tín dụng thương mại chủ yếu là ngắn hạn
B. Tín dụng thương mại có khả năng cung cấp tín dụng không hạn chế
C. Tín dụng thương mại hạn chế về phạm vi và chủ thể
D. Tín dụng thương mại hạn chế về quy mô
4. Tín dụng ngân hàng là quan hệ tin dụng giữa
A. Ngân hàng thương mại với các doanh nghiệp B. Ngân hàng thương mại với các cá nhân
( Ngân hàng thương mại với các chủ thể trong xã hội ( chủ yếu là doanh nghiệp, cá
nhân hộ gia đình )
D. Ngân hàng thương mại và nhà nước
A. Ngân hàng thương mại với các doanh nghiệp
B. Ngân hàng thương mại với các cá nhân
c Ngân hàng thương mại với các chủ thể trong xã hội ( chủ yếu là doanh nghiệp, cá
nhân hộ gia đình )
D. Ngân hàng thương mại và nhà nước
5. Tin dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng giữa Âu.
Nhà nước với các tổ chức kinh tế trong nước
B. Nhà nước với các chủ thể trong và ngoài nước
C. Nhà nước với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
D. Nhà nước với chính phủ nước ngoài
6. Cơ sở quan trọng nhất để một quan hệ tin dụng được thiết lập
A. Sự tín nhiệm tin tưởng của người cho vay đối với người đi vay
B. Tài sản đảm bảo khoản vay của người đi vay
C Lãi suất cao
CẢ 3 SAI
chọn câu sai
A. Hối phiếu là loại thương phiếu do người mua kỉ phát
B. Chủ thể tham gia trong quan hệ tin dụng thương mại là ngân hàng thương mại
C. Tín dụng thương mại là một trong những cơ sở để tin dụng ngân hàng phát triển
D) Cả a và b
8. Tin dụng tiêu dùng được thể hiện qua hình thức
(A) Ngân hàng thương mại cho người dân vay mua tư liệu sinh hoạt, tư liệu tiêu dùng
B Ngân hàng thương mại cho công ty kinh doanh bất động sản vay
C. Doanh nghiệp bản chịu hàng hóa tiêu dùng cho dân cư
D Cả ac
9. Hồi phiêu là loại thương phiêu
A Do chủ nợ phát hành, được người thiếu nợ chấp nhận thanh toán và dựa trên hành vì thương mại
B. Do người thiếu nợ phát hành và không dựa trên hành vị thương mại
C. Không cần phải được sự chấp nhận của người thiếu nợ
D. Chỉ được ngân hàng chấp nhận
10. Chức năng của tín dụng
Á Huy động và cho vay vốn
B. Kiểm soát và giám đốc băng đồng tiền
Nâng cao mức sống cho người dân
cả a,b
I). Vai trò của tín dụng
A. Giúp cho quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp được liên tục và ổn
định, góp phần vào sự ổn định của nên kinh tế
B. Huy động các nguồn lực, hình thành và biển nguồn vốn thành đầu tư, tăng trưởng kinh tế, tạo ra những bước nhảy vọt về công nghệ
C. Nâng cao mức sống các tầng lớp dân cư và ca cộng đồng. La công cụ điều tiết vĩ mô điều tiết nhịp độ tăng trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế
D,a, b và c
12. Các loại hình quan hệ tín dụng trong nền kinh tế thị trường
A. Tín dụng thương mại, tin dụng Nhà nước.
B. Tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng, tín dụng tiêu dùng
A. Tín dụng thương mại, tin dụng Nhà nước.
B. Tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng, tín dụng tiêu dùng
Tín dụng thương mại, tín dụng Nhà nước, tín dụng ngân hàng, tín dụng thuê mua tín dụng tiêu dùng, tín dụng quốc tế
cả a b c
13 Vai trò của lãi suất
A. Đòn bẩy kinh tế củng cố và tăng cường hạch toán kinh tế và hiệu quả của sản xuất kinh doanh
B. Điều kiện tồn tại và phát triển ngân hàng, các hoạt động tiền tế- tín dụng. Công cụ điều tiết vĩ mô- chính sách tiền tệ quốc gia, điều chỉnh cơ cấu, điều tiết tăng trưởng thông qua điều tiết tổng đầu tư
C. Thu hút ngoại tệ và đầu tư nước ngoài. Phát triển thị trường tài chính và thị trưởng
chứng khoán.
D Cả a,b và c
14. Chức năng thủ quỹ của ngân hàng thương mại đối với doanh nghiệp là
A Nhận tiền gửi của doanh nghiệp
B. Cho vay đối với doanh nghiệp
C. Thanh toán cho các doanh nghiệp
D. Cả a, b và c
15. Trung gian tin dụng là
Làm cho nguồn tiết kiệm- đầu tư gặp gỡ và thoả mãn nhu cầu về vốn
Đòn bẩy kinh tế củng cố và tăng cường hạch toán kinh tế và hiệu quả của sản xuất kinh doanh
C. Thu hút ngoại tệ và đầu tư nước ngoài. Phát triển thị trường tài chính và thị trường.
B. Cho vay đối với doanh nghiệp
16. Hoạt động chủ yếu của ngân hàng thương mại.
A. Hoạt động nguồn vốn và sử dụng vốn
B. Hoạt trung gian, cung cấp dịch vụ tài chính
C. Hoạt động mua bản hàng hóa
cả a và b
17. Vai trò của ngân hàng thương mại
A Cung cấp nhu cầu vay vốn cho sự phát triển kinh tế
B. Để ổn định hoạt động các doanh nghiệp
C . Kích thích sự tăng trưởng kinh tế thông qua điều tiết mực cung tiên tế
D. Thay mặt nhà nước thực hiện quản lý vĩ mỏ đối với toàn bộ hệ thống tài chính
18. Cơ sở khách quan ra đời quan hệ tín dụng tiêu dùng
Do nhu cầu chi tiêu lớn của các hộ gia đình.
Do sự không trùng khớp giữa thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình
C. Do tỉ lệ lạm phát tăng nhanh.
d Do khả năng tài chính của các hộ gia đình thấp
19. Nội dung nào dưới đây là quan hệ tin dụng”
A . Mua cổ phiếu trên thị trưởng chứng khoán
B. Quan hệ phân phối tài chính giữa các chu the
C. Mua bán hàng trả góp
cả 3 câu trên
20. Nội dung nào không phải là đặc điểm của quan hệ tin dụng gian tiếp
A An toàn cao
B. Tinh lỏng cao
C. Thu nhập thấp
D. Thủ tục đơn giản
lãi suất là
Gia của quyền sử dụng vốn vay trong một thời gian nhất định
B. Phần giá trị lăng thêm khi cho vay
C . Thu nhập của người có vốn đầu tư
D. Tổng số tiền thu được từ cho vay vốn
22. Lãi suất tại chiết khẩu áp dụng khi
Á Các NHTM cho vay lẫn nhau
B. Các trung gian tài chính cho vay lẫn nhau
C. Các NHTM cho vay khách hàng
D.NHTW tái chiết khấu cho các ngân hàng
23 Lãi suất liên ngân hàng là
A. Lãi suất tái cấp vốn của NHTW
B Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với khách hàng
Lãi suất mà các ngân hàng áp dụng khi cho vay lần nhau
D Lãi suất NHTW chỉ đạo
Lãi suất thực là
Lãi suất danh nghĩa trư đi tỷ lệ lạm phát
B Lãi suất có mỗi quan hệ với tỷ lệ lạm phát
C. Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát
D. Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát
25 Ngân hàng thương mại có chức năng
A Huy động vốn
B. Sử dụng vốn
Huy động vốn, sử dụng vốn
D. Đầu tư vốn
26. NHTM hoạt động có mục đích (A-Tim kiếm lợi nhuận
A-Tim kiếm lợi nhuận
B. Trợ giúp cho hoạt động của NHTW
C. Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
D. Tìm kiếm lợi nhuận và là công cụ điều hành của NHTW
27. Chức năng trung gian thanh toán của NHTM là
A. Nhận tiền gửi của khách hàng
B. Thu hộ tiền cho khách hàng
C. Thu hộ và chỉ hộ cho khách hàng
D. Chi hộ tiến cho khách hàng
28. Chức năng trung gian tin dụng của NHTM là
A. Di vay
B. Cho vay
C. Di vay để cho vay
D. Thanh toán hộ cho khách hàng
29 Chức năng chủ yếu của NHTM là
A. Nhận tiền gửi của khách hàng
B. Thu nợ cho khách hàng
C Chi hộ cho khách hàng
D Nhận tiền gửi, bảo quản và chi tiến cho khách hàng
30. Các trung gian tải chính phi ngân hàng là
A. Các ngân hàng thương mại
B. Các trung gian tài chính được phép huy động tiền gửi
C. Các trung gian tải chính chỉ huy động tiền gửi
(Đ Các trung gian tài chính không được phép huy động tiền gửi không kỳ hạn
Các giải pháp củng cố và phát triển NHTM.
A. Hiện đại hoá trang thiết bị và cơ sở vật chất
B. Nâng cao trình độ cán bộ công nhân viên
C. Đa dạng hoả các hoạt động cung cấp dịch vụ, các hoạt động, huy động và sử dụng vón.
DCă a,b,c
2 Đặc điểm của các công cụ sử dụng trong quan hệ tín dụng trực tiếp
A. An toàn cao.
B. Tính lỏng cao
C Thu nhập cao
D. Rủi ro thấp
3. NHTM A cho một khách hàng vay với lãi suất 10%/năm. Tiền lãi mà NHTM A thu
được là:
A 10 năm
B. 10
Ôo nếu số tiền cho vay là 100
B. 10
C. 10 nếu số tiền cho vay là 100
10%
4. Cho vay 100 USD, lãi suất 10% năm, thời hạn 1 năm. Tiên lãi thu được là
A. 10,1
A. 10,1
B. 10
C. 10%
D. 10,1%/năm
5. Cho vay 100 USD, lãi suất 10%/năm, thời hạn 9 tháng. Tiên lãi thu được là
10
10,5
7,5
0,75
6. Lãi suất cao sẽ làm:
CA. Giảm đầu tư, giảm tiêu dùng
B. Giảm đầu tư, tăng tiêu dùng
C. Tăng đầu tư, giảm tiêu dùng
D. Tăng đầu tư, tăng tiêu dùng
7. Lãi suất thấp sẽ làm
A. Tăng tiền gửi, tăng tiền vay
B Giảm tiền gửi, tăng tiền vay
C. Giảm tiền gửi, giảm tiền vay
D. Tăng tiền gửi, giảm tiền vay
8. Ngân hàng phát triển chuyên
A Đầu tư vào các dự án dài hạn
B. Đầu tư vào các dự án ngắn hạn
C . Đầu tư vào các dự án dài hạn và ngăn hạn
D Đầu tư vào các dự án dài hạn do nhà nước chỉ đạo
9. Ngân hàng chính sách hoạt động không
A. Vì mục đích lợi nhuận
B. Tài trợ cho các đối tượng chính sách
C. Có lãi
D . Mang tỉnh xã hội
10. Đặc điểm của tín dụng ngân hàng
A. Là quan hệ tín dụng hai chiêu
B . Là quan hệ tín dụng một chiều
C Là quan hệ tin dụng gian tiếp hai chiều
D. Cả ba cầu trên đều đúng.
II. Tín dụng ngân hàng không có đặc điểm
Thủ tục vay mượn thưởng đơn gian, nhanh gọn
Thời hạn tin dụng gồm có ngăn, trung và dài hạn
Khối lượng tín dụng thường lớn
Phạm vi tín dụng rất rộng
12 Tín dụng thương mại là
A Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
B. Quan hệ tin dụng giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại
Quan hệ mua bán chịu hàng hoá giữa các doanh nghiệp trực tiếp sản xuất kinh
doanh hàng hoá với nhau
D. Quan hệ mua bản chịu hàng hoá giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng
13. Tín dụng thương mại sử dụng công cụ
A. Trái phiếu
B.Thương phiếu
C. Kỳ phiếu ngân hàng
D. Cả 3 loại trên
14. Chức năng của thị trường tài chính là
A. Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn
B. Hình thành giá các tài sản tài chính
C. Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
(DTất cả các chức năng trên
15. Thị trường vốn là thị trường giao dịch
A. Các công cụ tài chính ngắn hạn
B. Các công cụ tài chính trung và dài hạn
C. Chứng chỉ tiền gửi
D. Trái phiếu kho bạc
16. Lãi suất cơ bản là
A. Lãi suất do NHTM tự xác định
B. Lãi suất do NHTW công bố
C. Lãi suất do NHTM tự xác định hoặc do NHTW công bố
D. tất cả sai
17. Lãi suất liên ngân hàng thường
A. Lớn hơn lãi suất tiền vay
B. Nhỏ hơn lãi suất tái chiết khẩu
. Lớn hơn lãi suất tiền vay và nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu
D. Lớn hơn lãi suất tái chiết khẩu và nhỏ hơn lãi suất tiền vay
18. NHTM trở thành trung gian thanh toán vị
A. Chi phí tiền mặt ngoài xã hội cao
B. Rủi ro trong thanh toán bằng tiền mặt lớn
C. Ngân hàng qua đó để huy động vốn
Đ Tất cả các lý do trên
19 NHTM trở thành trung gian tín dụng vi
A. Nó là tổ chức chuyên kinh doanh về tiền tệ
B. Nó đem lại nguồn lợi cho cả người gửi và người vay tiễn
C. Nó mang lại thu nhập cho chính bản thân ngân hàng
D Tất cả đều sai
20 Các NHTM có khả năng mở rộng tiền gửi do
A. Họ thực hiện cho vay bằng chuyển khoản
B. Họ thực hiện thanh toán bằng chuyển khoản
C Họ thực hiện cho vay và thanh toán bằng chuyển khoản
D. Tất cả đều sa
21. Các giải pháp nhằm tăng cường huy động tiền gửi bao gồm
A. Cơ chế lãi suất hợp lý
B. Cơ chế lãi suất hợp lý và các hoạt động Marketing phù hợp
C. Cơ chế lãi suất cao và các hoạt động Marketing phu hợp
D. Cơ chế lãi suất cao thấp và các hoạt động Marketing phù hợp
22. Ngân hàng thương mại khác ngân hàng chính sách ở chỗ
A. Không được phép nhận tiền gửi không kỳ hạn
B. Không được tham gia vào quá trình tạo tiền
C-Mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu
D. Không được cho vay từ nhân
23 Ngân hàng đầu tư khác NHTM ở chỗ
A Không được phép nhận tiền gửi không kỳ hạn
B. Không được tham gia vào quá trình tạo tiến
C. Chủ yếu đầu tư vào lĩnh vực chứng khoản
D. Không được cho vay từ nhân
24 Các Công ty tài chính giống NHTM ở chỗ
A Đều là trung gian tài chính
B. Đều cung cấp các dịch vụ tiền gửi
C. Đều tham gia vào quá trình tạo tiến
D. Đều huy động tiền gửi không kỳ hạn
1. Tại sao các chủ thể tìm đến tín dụng ngân hàng ?
Các ngân hàng có khả năng phân tán được rủi ro.
B. Thủ tục vay đơn giản, nhanh gọn
C. Nắm bắt it thông tin về khách hàng xin vay.
D. NHTM thực hiện việc thanh toán bằng chuyển khoản
2. Quy định dự trữ bắt buộc cho ngân hàng thương mại nhằm
A. Đáp ứng nhu cầu thanh khoản của ngân hàng thương mạ
B, Giúp ngân hàng trung ương kiểm tra cung tiên trong nền kinh tế
C. Tạo nguồn vốn cho ngân hàng trung ương
D. Tất cả các ý kiến trên đều sai
3 Hoạt động mua của NHTW trên thị trương vang gây ra
A Lượng tiền trung ương giam
(B)Lượng tiền trung ương tăng
C Lượng tiên cung ứng giảm
D Lượng tiền trung ương và tiễn cung ứng giám
4 Cơ quan quản lý nhà nước đối với TTCK là
A. Sở giao dịch chứng khoán
B . Hiệp hội kinh doanh chứng khoán
C ủy ban chứng khoán nhà nước
D. Uỷ ban chính quyền địa phương.
5. Chủ thể nào không tham gia thị trưởng tiền tệ liên ngân hàng
A. Ngân hàng trung ương
B. Ngân hàng thương mại
C Hiệp hội ngân hàng
D. a và c
