Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp 4

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

2.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

3.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

4.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

5.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

6.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

7.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

8.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

9.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

10.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

11.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

12.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

13.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

14.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

15.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

16.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  521\frac{5}{21}  có tử số là : 

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  1117\frac{11}{17} có mẫu số là 



(a)  

19.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

20.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

bé

b)

lớn

21.

Phân số nào lớn hơn? 
13 hay 23 \frac{1}{3}\ hay\ \frac{2}{3\ }  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

22.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

23.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

24.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (giờ) và  78\frac{7}{8}  (giờ)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

25.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

26.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

27.

Điền dấu thích hợp để so sánh hai phân số sau:


1537\frac{15}{37}  và  1831\frac{18}{31}  

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
30.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Chọn phân số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

25<49<...\frac{2}{5}<\frac{4}{9}<...  

a)

26\frac{2}{6}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

411\frac{4}{11}  

32.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số và cộng mẫu số với mẫu số.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

33.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

34.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

35.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia tử số và mẫu số chia mẫu số.

b)

Lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Tất cả đều sai

36.

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ hai cho tử số của phân số thứ nhất và giữ nguyên mẫu số.

c)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

37.

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

38.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

39.

76 − 59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

6354\frac{63}{54}  

b)

3054\frac{30}{54}  

c)

3354\frac{33}{54}  

d)

23\frac{2}{3}  

40.

56 x 47 = \frac{5}{6}\ x\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

2021\frac{20}{21}  

41.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

42.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

43.

76 − 59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

6354\frac{63}{54}  

b)

3054\frac{30}{54}  

c)

3354\frac{33}{54}  

d)

23\frac{2}{3}  

44.

49 + 5\frac{4}{9}\ +\ 5  

a)

51\frac{5}{1}  

b)

499\frac{49}{9}  

c)

459\frac{45}{9}  

d)

99 = 1\frac{9}{9}\ =\ 1  

45.

7 − 1857\ -\ \frac{18}{5}  

a)

355\frac{35}{5}  

b)

115\frac{11}{5}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

182 = 9 \frac{18}{2}\ =\ 9\  

46.

56 x 47 = \frac{5}{6}\ x\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

2021\frac{20}{21}  

47.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

48.

615 x 3 = \frac{6}{15}\ x\ 3\ =\  

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

715\frac{7}{15}  

d)

65\frac{6}{5}  

49.

12 : 47 = 12\ :\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

844 = 21\frac{84}{4}\ =\ 21  

c)

194\frac{19}{4}  

d)

54\frac{5}{4}  

50.

128 x 95 : 2416 = \frac{12}{8}\ x\ \frac{9}{5}\ :\ \frac{24}{16}\ =\  

a)

2592640\frac{2592}{640}  

b)

10880\frac{108}{80}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

95\frac{9}{5}  

51.

124 + 18 + 16 = \frac{1}{24}\ +\ \frac{1}{8}\ +\ \frac{1}{6}\ =\  

a)

338\frac{3}{38}  

b)

924\frac{9}{24}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

624\frac{6}{24}