wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[GTHN 2] Tổng ôn

Total questions: 33

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

你喜欢练书法__听音乐?

a)

还是

b)

或者

c)

或许

2.

他在做什么?

a)

打篮球

b)

打足球

c)

踢足球

3.

现在几点?(Nhiều đáp án)

a)

九点三刻

b)

差一刻十点

c)

9点45分

d)

差9点15分

4.

Phán đoán đúng sai: 上个星期她再来看我。

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phán đoán đúng sai: 老师刚说的话我什么都听不懂。

a)

Đúng

b)

Sai

6.

"Ngày nào anh ấy cũng dậy rất muộn, 10h mới dậy" dịch sang tiếng Trung là:

a)

他每天都起得很晚,十点才起床。

b)

他每天都起很晚,十点才起床。

c)

他每天都起得很晚,十点就起床了。

7.

(Điền từ) (a)   我们玩得很愉快,所以我不想家了。

8.

(Điền từ) 他说“十四”,我听 (a)   “四十”。

9.

Phán đoán đúng sai: 他睡觉睡了一个多小时 biểu thị anh ấy đã ngủ hơn 1 tiếng trong quá khứ, giờ đang thức.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phán đoán đúng sai: 昨天我吃了饭就去打太极拳。

a)

Đúng

b)

Sai

11.

(Phán đoán đúng sai) 他做了作业。

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Từ đồng nghĩa với 钟头 là:

a)

馒头

b)

头疼

c)

小时

d)

分钟

13.

Giảm giá 30% là 打。。。折

a)

b)

c)

d)

14.

这是哪个国家?

a)

美国

b)

法国

c)

加拿大

d)

韩国

15.

Đông, Tây, Nam, Bắc lần lượt là:

a)

南、西、东、北

b)

东、西、男、北

c)

东、西、南、北

d)

栋、西、南、北

16.

(a)   có thể đứng trước danh từ và đứng sau tính từ, nghĩa là "một chút, một ít"

17.

Phán đoán đúng sai: 我很喜欢这件衣服,因为它的颜色有点儿深。

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi nói về khoảng cách giữa A và B, ta nói: A __ B 500米。

a)

b)

c)

d)

19.

他__不通。

a)

大便

b)

小便

c)

拉肚子

20.

来中国__,我就有学中文的打算了。

a)

以前

b)

前边

c)

后边

d)

以后

21.

我打算学完了就找工作__。

a)

b)

Không điền gì

22.

Trái nghĩa với 远 là:

(a)  

23.

三天打鱼,两天__网 chỉ làm việc không kiên trì, lúc làm lúc nghỉ.

a)

西

b)

c)

d)

24.

我__问你一个问题吗?

a)

可以

b)

c)

25.

麦克很__喝酒。

a)

可以

b)

c)

26.

她的生日__是星期天,我不用上班。

a)

正好

b)

因为

c)

不一定

d)

原来

27.

__你想当翻译,我还以为你想当一名老师呢。

a)

原来

b)

因为

c)

虽然

d)

不过

28.

Đúng giờ là:

(a)  

29.

我__洗澡,然后到你吧。

a)

b)

c)

已经

30.

他们在唱 (a)  

31.

Phán đoán đúng sai: 他做作业两个半小时了。

a)

Đúng

b)

Sai

32.

这些同学睡觉睡了半天。Hành động có còn đang tiếp diễn không?

a)

b)

Không

33.

Phán đoán đúng sai: 他气功练得很认真。

a)

Đúng

b)

Sai