wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN 5 (30/5)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

. Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang

a)

A. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.

b)

B. giữ vững và phát triển thế tiến công.

c)

C. chuyển dần sang đấu tranh chính trị.

d)

D. chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.

2.

. Sau Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương 1954, nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam là

a)

A. xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước.

b)

B. giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

c)

C. đưa miền Bắc tiến lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. chống Mĩ, cứu nước.

3.

Sự kiện nào sau đây tiêu biểu trong phong trào cách mạng 1936 - 1939?

a)

A. Cuộc biểu tình của nhân dân huyện Hưng Nguyên Nghệ An.

b)

B.Cuộc mít tinh ở khu Đấu Xảo Hà Nội.

c)

C. Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn.

d)

D. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập

4.

Điều kiện thuận lợi để cuối năm 1974 - đầu năm 1975 Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là

a)

A. so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng.

b)

B. miền Bắc đã hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Mỹ rút toàn bộ lực lượng ra khỏi lãnh thổ Việt Nam.

d)

D. Mỹ không còn viện trợ kinh tế, quâm sự cho chính quyền Sài Gòn.

5.

. Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của Nguyễn Ái Quốc tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930?

a)

A. Soạn thảo Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.

b)

B. Xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.

c)

C. Đánh giá đúng thời cơ lãnh đạo nhân dân tổng khởi nghĩa.

d)

D. Chuẩn bị đầy đủ về lực lượng cho một cuộc khởi nghĩa vũ trang.

6.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

a)

A. Hình thành đội quân chính trị quần chúng ở thành thị và nông thôn.

b)

B. Mở ra kỉ nguyên độc lập và tự do trong lịch sử dân tộc.

c)

C. Chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp trong gần một thế kỉ.

d)

D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

7.

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (3-1945) có quyết định nào sau đây?

a)

A. Ra chỉ thị Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

b)

B. Thành lập Việt Nam độc lập đồng minh.

c)

C. Phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước.

d)

D. Thành lập Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

8.

. Trong những năm 1961-1965, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Chiến lược Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

B. Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

C. Chiến lược Chiến tranh đặc biệt.

d)

D. Chiến lược Chiến tranh đơn phương.

9.

. Ngày 19-12-1946 đánh dấu sự kiện nào dưới đây

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc toàn thắng

b)

B. Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp ở Nam Bộ bùng nổ

c)

C. Kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ

d)

D. Hiệp định Sơ bộ được kí kết

10.

Thắng lợi nào đánh dấu bước ngoặt đầu tiên của cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975)?

a)

A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)

b)

B. Phong trào Đồng Khởi (1960)

c)

C. Chiến thắng Ấp Bắc (1963)

d)

D. Chiến thắng “ Điện Biên Phủ trên không” (1972)

11.

Sự kiện nào đánh dấu Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã thắng lợi hoàn toàn

a)

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt quốc dân đồng bào (16-8-1945)

b)

B. Nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa ra đời (2/9/1945)

c)

C. Vua Bảo Đại thoái vị (30-8-1945)

d)

D. Giành chính quyền ở Hà Nội (19-8/1945)

12.

Chiến thắng “ lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu” của quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp (1946-1954)

a)

A. Chiến thắng Việt Bắc Thu- Đông (1947)

b)

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

c)

C. Chiến thắng biên giới Thu – Đông (1950)

d)

D. Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954)

13.

Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của cao trào kháng Nhật, cứu nước ở Việt Nam 1945

a)

A. Tập dượt quần chúng nhân dân đấu tranh

b)

B. Lật đổ được ách thống trị của Pháp-Nhât

c)

C. Là cuộc tập dượt đầu tiên của Đảng

d)

D. Mở đầu thời kì vũ trang chống Nhật

14.

Thắng lợi lịch sử quan trọng, tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

a)

A. Chiến dịch Hồ Chí Minh

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên

c)

C. Trận “ Điện Biên Phủ trên không”

d)

D.Hiệp định Pa-ri được kí kết

15.

Chiến lược “ chiến tranh cục bộ” của Mĩ được tiến hành bằng lực lượng

a)

A. quân đội Mĩ và quân Đồng minh của Mĩ

b)

B. quân đội Sài Gòn, hỏa lực và không quân Mĩ, do “ cố vấn” Mĩ chỉ huy

c)

C. quân đội Mĩ, quân Đồng minh và quân đội Sài Gòn

d)

D. quân đội tay sai, do “ cố vấn Mĩ chỉ huy

16.

Năm 1947, thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc nhằm

a)

A. tiêu diệt tất cả bộ đội chủ lực của ta.

b)

B. tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, kết thúc chiến tranh.

c)

C. kiểm soát vùng Tây Bắc rộng lớn.

d)

D. hỗ trợ cho quân Pháp ở vùng đồng bằng sông Hồng.

17.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, lực lượng xã hội có khả năng vươn lên nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam là

a)

A. công nhân.

b)

B. địa chủ.

c)

C. sĩ phu.

d)

D. nông dân.

18.

thắng lợi nào sau đây đã kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tây Nguyên.

b)

B. Đường 14 - Phước Long.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Huế - Đà Nẵng.

19.

. Sau chiến dịch nào quân dân Việt Nam giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính bắc Bộ

a)

A. Chiến dịch Biên giới (1950)

b)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975)

d)

D. Chiến dịch Việt Bắc (1947)

20.

. Xác định kẻ thù chính, cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương là phát xít Nhật đã được nêu ra trong

a)

A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945)

b)

B. Chỉ thị “ Nhật- Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”

c)

C. Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945)

d)

D. Đại hội Quốc dân (Tân Trào)

21.

Thắng lợi to lớn nhất về mặt ngoại giao thời kì 1954-1975 là?

a)

A. Hiệp định Pari.

b)

B. Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

C. Hiệp định sơ bộ.

d)

D. Tạm ước 14/9.

22.

Sau thất bại của chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” , Mĩ chuyển sang chiến lược

a)

A. “Chiến tranh đặc biệt”

b)

B. “ Việt Nam hóa chiến tranh”

c)

C. “ Phi Mĩ hóa chiến tranh”

d)

D. “ chiến tranh Đông Dương”

23.

. “ không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” được trích trong văn kiện lịch sử

a)

A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

b)

B. Tuyên ngôn độc lập

c)

C. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng

d)

D. Kháng chiến nhất định thắng lợi

24.

. Mĩ buộc phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của chiến lược

a)

A. “ Chiến tranh đặc biệt”

b)

B. “ Chiến tranh cục bộ”

c)

C. “ Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

D. “ Đông Dương hóa chiến tranh”

25.

Trong giai đoạn (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu ta đã “đánh cho Mĩ cút”?

a)

A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

b)

B. Cuộc Tiến công chiến lược 1972.

c)

C. Hiệp định Pari.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

26.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai sự kiện nào được coi là" ngọn gió thần" đối với nhân dân Nhật Bản

a)

A. Chiến tranh Triều Tiên của Mĩ

b)

B. Ban hành Hiến pháp

c)

C. Cải cách ruộng đất

d)

D. Ban hành quyền tự do

27.

Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám năm 1945

a)

A. Mặt trận Liên Viêt

b)

B. Mặt trận Việt Minh

c)

C. Mặt trạn Dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương

d)

D. Mặt trận Dân chủ nhân dân Đông Dương

28.

Một trong những thuận lợi của Việt Nam sau ngày cách mạng Tháng Tám năm 1945 thành công

a)

A. Quân Trung Hoa dân quốc vào giải giáp quân đội Nhật

b)

B. Chính phủ Việt Nam nắm giữ ngân hàng Đông Dương

c)

C. Quân Anh vào miền Nam giải giáp quân đội Nhật

d)

D. Nhân dân giành được quyền làm chủ Đất nước

29.

Quốc gia nào dưới đây được coi như “Một ngọn cờ tiên phong đi hàng đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Cu-ba.

b)

B. Ni-ca-ra-goa.

c)

C. Bô-li-vi-a.

d)

D. Chi-lê.

30.

Sự kiện thể hiện quyền làm chủ của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

A. cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên được diễn ra

b)

B. thành lập quân đội Quốc gia Việt Nam

c)

C. Phát hành tiền Việt Nam

d)

D. Hiến pháp đầu tiên của nước ta được thông qua

31.

Đâu không phải là xu thế của thế giới sau chiến tranh lạnh

a)

A. Xu thế hòa hoãn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế

b)

B. Đẩy mạnh sự hợp tác về văn hóa, giáo dục, khoa học giữa các nước

c)

C. Hình thành thế giới đa cực nhiều trung tâm

d)

D. Các nước điều chỉnh chiến lược lấy phát triển kinh tế làm trung tâm

32.

Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được ở chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

a)

A. tiêu diệt nhiều sinh lực địch.

b)

B. bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. bộ đội chủ lực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.

d)

D. làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”.

33.

Đâu không phải là điều kiện khách quan thuận lợi để phong trào giải phóng dân tộc nổ ra và phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

A. Sự ra đời và phát triển của hệ thống xã hội chủ nghĩa

b)

B. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt

c)

C. Sự phát triển của phong trào hòa bình, dân chủ

d)

D. Chiến lược toàn cầu của Mĩ

34.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào Đồng Khởi

a)

A. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai

b)

B. Giáng một đòn mạnh mẽ vào chính sách xâm lược thực dân mới của Mĩ

c)

C. Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam

d)

Chứng tỏ lực lượng của ta phát triển

35.

Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Việt Bắc- Thu Đông 1947

a)

Làm phá sản kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cuộc kháng chiến

c)

Việt bắc làm mồ chôn giặc Pháp

d)

Làm phá sản kế hoạch Rơ ve

36.

Ở châu Âu, miền Đông nước Đức sẽ do quân đội nước nào chiếm đóng

a)

A. quân đội Anh

b)

B. quân đội Liên Xô

c)

C. quân đội Pháp

d)

D. quân đội Mĩ

37.

Sự kiện nào đánh dấu nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt Nhà nước được đã được hoàn thành?

a)

A. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung tháng 4/1976.

b)

B. Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành trung ương 9/1975.

c)

C. Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước 11/1975.

d)

D. Kết quả kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất 7/1976.

38.

Cuối năm 1974 - đầu 1975 ta đẩy mạnh hoạt động quân sự ở Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long, giành thắng lợi vang dội trong chiến dịch

a)

A. Đường 14 - Phước Long.

b)

B. Phan Rang - Xuân Lộc.

c)

C. Plâyku - Kom Tum.

d)

D. Huế - Đà Nẵng.

39.

Quyền của ba nước Đông Dương được các nước tham dự Hội nghị Giơ-ne-vơ (1954) cam kết tôn trọng là

a)

A. quyền được hưởng độc lập, tự do

b)

B. các quyền dân tộc cơ bản

c)

C. quyền tổ chức tổng tuyển cử tự do

d)

D. quyền chuyển quân tập kết ra Bắc

40.

.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước ( 1954-1975), chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải chấp nhận đàm phán với việt Nam tại Hội nghị Pa-ri?

a)

A. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)

b)

B. Cuộc tiến công chiến lược Xuân –Hè 1972

c)

C. Phong trào Đồng Khởi

d)

D. Trận “ Điện Biên Phủ trên không”

41.

Nội dung nào sau đây không phải là âm mưu, thủ đoạn của chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”

a)

A. Được tiên hành bằng quân đội tay sai, do cố vấn Mĩ chỉ huy

b)

B. Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới

c)

C. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

d)

D. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng

42.

Biểu hiện rõ nhất thể hiện sự phát triển kinh tế “ thần kì” của Nhật Bản từ năm 1960 đến năm 1973 là

a)

A. trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới

b)

B. tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm tăng nhanh

c)

C. trở thành một trong ba trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới

d)

D. dẫn đầu thế giới về công nghiệp dân dụng

43.

Trật tự thế giới hai cực I-an-ta hoàn toàn tan rã khi

a)

A. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va chấm dứt hoạt động

b)

B. Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh

c)

C. chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ

d)

D. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) giải thể

44.

. Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là gì

a)

A. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta

b)

B. Sự ra đời và hoạt động của Liên hợp quốc

c)

C. Sự ra đời của hai nhà nước Đức

d)

D. Hệ thống chủ nghĩa xã hội được mở rộng

45.

Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

a)

A. Đẩy quân Pháp phải lâm vào tình thế bị động

b)

B. Giải phóng vĩ tuyến 16 trở ra Bắc

c)

C. Chứng tỏ sự trưởng thành của quân đội ta

d)

D. Giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam

46.

Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây

a)

A. Bảo vệ biên giới Tây Nam

b)

B. Xây dựng Quỹ độc lập

c)

C. Xây dựng Hội Liên Việt

d)

D. Bầu cử quốc hội khóa I

47.

Một trong những biện pháp giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam trong những năm 1945-1946 là

a)

A. Đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực

b)

B. mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại

c)

C. kêu gọi nhân dân tham gia xóa mù chữ

d)

D. cải cách và mở cửa nền kinh tế

48.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (12/1986) đã xác định trọng tâm đổi mới đất nướ ta là lĩnh vực nào?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Chính trị

c)

C. Tư tưởng

d)

D. Kinh tế

49.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây

a)

A. Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương

b)

B. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương

c)

C. Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường

d)

D. Quân Trung Hoa dân quốc tiến vào Viêt Nam

50.

Đại hội đâij biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960) của Đảng đã xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò nào dưới đây

a)

A. Quyết định trực tiếp làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của đế quốc Mĩ trên thế giới

b)

B. Quyết định nhất đối với sự phát triển của toàn bộ cách mạng Việt Nam

c)

C. Quyết định nhất đối với sự phát triển

d)

D. Quyết định trực tiếp đối với sự phát triển của toàn bộ cách mạng Việt Nam

51.

Trong khoảng thời gian từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, quốc gia có chính sách giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa là

a)

A. Liên Xô

b)

B. Mĩ

c)

C. Bru-nây

d)

D. Anh

52.

Kết quả lớn nhất của kì họp thứ nhất Quốc Hội khóa VI (1976) là

a)

A. thống nhất về mặt lãnh thổ

b)

B. Bầu ban dự thảo hiến pháp

c)

C. hoàn thành việc thống nhất về Nhà nước

d)

D. bầu các cơ quan quốc hội

53.

Chiến dịch quân sự lớn của quân và dân ta mở đầu cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

a)

A. chiến dịch đường 14- Phước Long

b)

B. chiến dịch Tây Nguyên

c)

C. Chiến dịch Quảng Tri

d)

D. Chiến dịch Huế- Đà Nẵng

54.

Về chính trị , trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây

a)

A. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân

c)

C. Quân giải phóng miền Nam được thành lập

d)

D. Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng

55.

Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) ở miền Nam đã

a)

A. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn

b)

B. đánh dấu một bước phát triển của phong trào cách mạng

c)

C. làm thất bại cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc

d)

D. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương

56.

Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam

a)

A. sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

b)

B. Tinh thần đoàn kết, ý chí quyết tâm của toàn dân tộc

c)

C. Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc

d)

D. Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam

a)

A. Khẳng định trong thực tế quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

b)

B. Khẳng định đường lối cách mạng cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn

c)

C. Chứng minh vai trò của khối liên minh trong thực tế

d)

D. Mở ra kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội

58.

. Đâu là nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mnagj Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1975

a)

A. Do có hậu phương rộng lớn được xây dựng vững chắc về mọi mặt

b)

B. Năm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

C. Củng cố tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

D. Sự lãnh đạo tài tình của Đảng cộng sản Việt Nam

59.

Trong phong trào dân chủ 1936-1939, nhân dân Việt Nam đã

a)

A. thành lập bộ đội chủ lực

b)

B. phát triển dân quân du kích

c)

C. đấu tranh đòi các quyền dân chủ

d)

D. Xây dựng bộ đội địa phương

60.

Thắng lợi nào sau đây của nhân dân Việt Nam trong các thế kỉ XX đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới

a)

A. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

b)

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không năm 1972

c)

C. Cách mạng Tháng Tám năm 1945

d)

D. Kháng chiến chống Pháp 1945-1954

61.

Sự kiện nào sau đây là mốc đánh dấu sự kết thúc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc

a)

A. tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp

b)

B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

c)

C. Sáng lập Đảng cộng sản Việt Nam

d)

D. gửi đến Hội nghị Véc- Xai bản yêu sách của nhân dân An Nam