Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược 6

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

6. Chống chỉ định của Colchicin:

a. Suy gan, suy thận nặng

b. Mẫn cảm với thuốc

c. tăng huyết áp

d. Đái tháo đường

a)

A. a,b                

b)

B. b,c               

c)

C. c,d                      

d)

D. a,d

2.

7. Tác dụng Allopurinol

a)

A. Giảm nộng độ acid uric máu do giảm tồng hợp acid uric máu và tăng bài xuất các tiền chất của acid uric qua nước tiểu

b)

B. Tác dụng điều trị đặc hiệu cho cơn gout cấp

c)

C. Chống viêm

d)

D. Ức chế miễn dịch

3.

8. Chỉ định Allopurinol

a)

A. Điều trị gout mạn

b)

B. Điều trị cơn gout cấp tính

c)

C. Chống viêm các loại viêm khớp

d)

D. Giảm đau

4.

9. Tác dụng không mong muốn Allopurinol

a)

A. Dị ứng da

b)

B. Viêm loét dạ dày tá tràng

c)

C. Kéo dài thời gian đông máu chảy máu

d)

D. Tiêu chảy

5.

1.Kháng sinh nhóm penicillin phổ rộng:

a)

A. Erythromycin

b)

B. Amoxicilin

c)

C. Gentamycin

d)

D. Doxycyclin

6.

2. Thuốc ưu tiên chỉ định khi nhiễm khuẩn lậu, giang mai

a)

A. Codein

b)

B. Valproat

c)

v

d)

D. Penicilin V

7.

3. Cephalosporin thế hệ III

a)

A. Cefadroxil

b)

B. Cefuroxim

c)

C. Cephalexin

d)

D. Ceftriaxon

8.

4. Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid

a)

A. Azithromycin

b)

B. Spiramycin

c)

C. Tobramycin

d)

D. Erythromycin

9.

5. Tác dụng của penicillin tự nhiên

a)

A. Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

b)

B. Vi khuẩn Gr+, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, vi khuẩn sinh beta lactamase

c)

C. Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu, trực khuẩn mủ xanh

d)

D. Vi khuẩn Gr+đặc biệt xoắn khuẩn giang mai, 1 số vi khuẩn Gr- như lậu cầu, màng não cầu

10.

6. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm penicillin

a)

A. Suy gan

b)

B. Loét dạ dày- tá tràng

c)

C. Dị ứng

d)

D. Cả 3 phương án trên

11.

7. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, tác dụng tốt trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

a)

A. Penicilin V

b)

B. Cefalexin

c)

C. Ciprofloxacin/ Ceftriaxon/ Cefixim/ Cefepim/ Cefotaxim

d)

D. Erythromycin

12.

8. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr- ưa khí, đặc biệt là trực khuẩn lao

a)

A. Penicilin V

b)

B. Gentamycin

c)

C. Ciprofloxacin

d)

D. Streptomycin

13.

9. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn sinh beta lactamase, trực khuẩn mủ xanh( pseudomonas aeruginosa)

a)

A. Cefuroxim

b)

B. Cefalexin

c)

C. Cefotaxim/ Cefepim/ Ceftriaxom/Cefotaxim

d)

D. Cefazolin

14.

10. Kháng sinh không cùng nhóm với kháng sinh còn lại

a)

A. Erythromycin

b)

B. Gentamycin

c)

C. Clarithromycin

d)

D. Spiramycin

15.

11. Tác dụng không mong muốn tetracyclin

a)

A. Biến màu răng

b)

B. Suy tủy

c)

C. Hội chứng xanh xám

d)

D. Loét dạ dày, tá tràng

16.

12. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, Gr-, vi khuẩn nội bào, kí sinh trùng sốt rét, vi sinh vật đơn bào, víu mắt hột:

a)

A. Cloxacilin

b)

B. Gentamycin

c)

C. Ciprofloxacin

d)

D. Tetracyclin

17.

13. Thuốc có tác dụng chủ yếu trên vi khuẩn Gr+, vi khuẩn nội bào

a)

A. Ampicilin

b)

B. Ciprofloxacin

c)

C. Clarithromycin/ Azithromycin/ Spiramycin/ clindamycin

d)

D. Gentamycin

18.

14. Thuốc tác dụng tốt với vi khuẩn Gr- kị khí, lỵ amip

a)

A. Cephalexin

b)

B. Erythromycin

c)

C. Metronidazol

d)

D. Ciprofloxacin

19.

15. Thuốc tác dụng không mong muốn viêm ruột kết màng giả

a)

A. Ampicilin

b)

B. Clảithromycin

c)

C. Vancomycin

d)

D. lincomycin

20.

16. Tác dụng không mong muốn của nhóm kháng sinh aminoglycoside

a)

A. Độc với gan

b)

B. Độc với thính giác và thận

c)

C. Viêm ruột kết màng giả

d)

D. Độc với tim

21.

17. Tác dụng không mong muốn của cephalosporin

a)

A. Độc với thính giác, thận

b)

B. Độc với gan, dị ứng chéo với penicillin

c)

C. Độc với thận, dị ứng chéo với penicillin, viêm ruột kết màng giả

d)

D. Độc với tủy xương

22.

18 Kháng sinh nhóm quinolone thế hệ II

a)

A.Ciprofloxacin

b)

B. Cloxacilin

c)

C. Acid nalidixic

d)

D. Moxifloxacin

23.

19. Kháng sinh có tác dụng với vi khuẩn sinh beta lactamase

a)

A. Ampicilin

b)

B. Methicilin, Cloxacilin, Oxacilin, cephalosporin TH III IV

c)

C. Cephalexin

d)

D. Phenicilin V

24.

1.Thuốc có tác dụng với trực khuẩn lao

a)

A. Morphin

b)

B. Carbamazepin

c)

C. Isoniazid

d)

D. Erythromycin

25.

2. Thuốc chống lao có tác dụng không mong muốn: Viêm gan, vàng da. Trừ

a)

A. Ethambutol

b)

B. Pyrazinamid

c)

C. Rìampicin

d)

D. Isoniazid

26.

3. Tác dụng không mong muốn của Rifampicin

a. Độc với tế bào gan

b. nhuộm đỏ dịch tiết

c. co giật, động kinh

d. rối loạn tiêu hóa

a)

      A. a,b,c                     

b)

B. b,c,d             

c)

C. a,c,d              

d)

D. a,b,d

27.

4. Chống chỉ định của Ethambutol

a. Người có bệnh về thị giác

b. Bệnh nhân mẫn cảm

c. Bệnh nhân bị viêm gan

d. Phụ nữ có thai

e. Trẻ e dưới 5 tuổi

a)

A. b,c,d,e            

b)

B. A,b,d,e                

c)

C. a,b,c               

d)

D. a,c,d,e

28.

5. Tác dụng của Rifampicin

a. Tác dụng trên trực khuẩn lao

b. Tác dụng trên trực khuẩn phong

c. Tác dụng trênvi khuẩn Gr-

d. Tác dụng trên Gr+

a)

A. a,c,d             

b)

B. a,b,d               

c)

C. a,b,d               

d)

D. b.c.d

29.

6. Chống chỉ định của Pyrazinamid

a. Người có bệnh gan

b. Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc

c. Bệnh nhân gout

d. Trẻ em dưới 5 tuổi

a)

  A. b,c,d             

b)

B. a,c,d              

c)

C. a,b,d              

d)

D. a,b,c

30.

8. Tác dụng không mong muốn của Ethambutol

a. Độc với tế bào gan

b. Độc với thị giác

c. Tăng axid uric

d. Dị ứng

a)

       A. b,c                 

b)

B. B,d                  

c)

C. a,d                  

d)

D. a,b

31.

9. Chỉ định của Pyrazinamid

a)

A. Điều trị phong

b)

B. Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ

c)

C. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr-

d)

D. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+

32.

10. Chỉ định của Ethambutol

a)

A. Điều trị phong

b)

B. Phối hợp các thuốc khác điều trị lao theo phác đồ

c)

C. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr-

d)

D. điều trị các bệnh do nhiễm vk Gr+

33.

11. Tác dụng của Ethambutol

a)

A.Tác dụng trên trực khuẩn lao

b)

B. Tác dụng trên trực khuẩn phong

c)

C. Tác dụng trênvi khuẩn Gr-

d)

D. Tác dụng trên vi khuẩn Gr+

34.

 12. Thuốc có tác dụng không mong muốn làm tăng axic uruc máu

a)

A. Pyrazinamid

b)

B. Isoniazid

c)

C. Rifampicin

d)

D. Ethambutol

35.

13. Chống chỉ định của Isoniazid

a. Bệnh gan

b. Bệnh thận

c. Động kinh

d. Rối loạn tâm thần hưng cảm

a)

A. a,b,c                  

b)

B. a,b,d                 

c)

. b,c,d                

d)

D. a,c,d