Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cổ tử cung

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tổn thương giả u cổ tử cung

a)

a.  Polyp cổ trong cổ tử cung

b)

b. Tăng sản cổ tử cung dạng tuyến nhỏ

c)

c. U nhú tế bào gai cổ tử cung

d)

a và b đúng

2.

Polyp cổ tử cung có đặc điểm mô học

a)

Tăng sinh biểu mô nhầy với các khe tuyến

b)

Tăng sinh tế bào lien kết sợi tạo trục mạch

c)

Xâm nhập tế bào viêm

d)

Tất cả đều đúng

3.

Tăng sản cổ tử cung dạng tuyến nhỏ

a)

a.     Gặp ở phụ nữ uống thuốc ngừa thai

b)

a.     Gặp ở phụ nữ có thai hay sau sinh

c)

a.     Thường chảy máu sau giao hợp

d)

Tất cả đều đúng

4.

Đặc điểm vi  thể giải phẫu bệnh

a)

a.     Tăng sản tuyến tạo tuyến san sát nhau hay thành bọc

b)

a.     Các tuyến có thể chuyển sản tế bào gai

c)

a.     Tăng sản tuyến nhỏ cổ tử cung không điển hình đôi khi chẩn đoán nhầm ung thư

d)

Tất cả đều đúng

5.

Tân sinh trong biểu mô cổ tử cung CIN

a)

Có lien quan đến nhiễm HPV

b)

   Có liên quan đến Virus HSV2

c)

   Có liên quan HPV và HSV2

d)

Tất cả đều sai

6.

HPV type 6, type 11 gặp trong

a)

Condylome lành tính

b)

   Tân sinh trong biểu mô cô tử cung

c)

   Ung thư cổ tử cung giai đoạn sớm

d)

  Tất cả đều sai

7.

/ HPV type 16, 18, 31, 32, 36 thường gặp trong tổn thương

a)

    Condylome sùi cổtử cung

b)

Tân sinh trong biểu mô cổ tử cung

c)

   Viêm cổ tử cung

d)

   Tất cả đều sai

8.

Condylome phẳng ở cổ tử cung thường do

a)

     Vi nấm

b)

HPV

c)

   Cytomegalovirus

d)

Tất cả đều sai

9.

Viêm cổ tử cung mạn tính

a)

a.     Là nguyên nhân của viêm phúc mạc vùng chậu

b)

a.     Viêm nội mạc tử cung sau sẩy thai hay sau sinh

c)

a.     Là nguyên nhânviêm màng ối, sinh non, thai lưu

d)

Tất cả đều đúng

10.

/ Viêm do Chlamydia cổ tử cung là nguyên nhân

a)

a.     Viêm nội  mạc tử cung và viêm ống dẫn trứng

b)

a.     Viêm niệu đạo

c)

a.     Viêm trực tràng

d)

Tất cả đều dung

11.

Viêm Actinomyces Israeli thường theo sau

a)

    Phụ nữ đặt vòng tránh thai

b)

    Phụ nữ có thai nạo thai bằng dụng cụ

c)

Tất cả đều đúng

d)

    Tất cả đều sai

12.

1.    Viêm CTC do Chlamydia trachomatis có đặc điểm

a)

Xuất độ cao ở Châu Á

b)

Thường kèm viêm âm đạo

c)

Gây huyết trắng vàng như mủ, có nhiều BC

d)

Chẩn đoán dựa vào soi tươi huyết trắng

13.

1.    Viêm cổ tử cung do Herpex simplex virus (HSV) có đặc điểm

a)

   Thường tấn công cổ trong

b)

Tác nhân gây bệnh là HSV type 3,4

c)

Cổ tử cung có tồn tại dạng sùi và đau

d)

Chẩn đoán bằng TB học hoặc cấy virus

e)

Không liên quan đến carcinom tử cung

14.

1.    Tân sinh trong biểu mô CTC thường phát triển ở vùng

a)

   Biểu mô trụ cổ trong

b)

     Biểu mô gai cổ ngoài

c)

   Kênh cổ tử cung

d)

Vùng tiếp giáp gai trụ

e)

   Vùng lộ tuyến của CTC

15.

Một phụ nữ 38 tuổi, hai con, được làm sinh thiết CTC. Kết quả là CIN 2 nghĩa là

a)

     Ung thư trong biểu mô gai giai đoạn II (Theo xếp loại FIGO)

b)

     Ung thư tuyến ở giai đoạn II (Thep FIGO)

c)

   Biểu mô CTC bị ung thư vi xâm lấn, mức độ xâm lấn là 2mm

d)

Biểu mô gai dị dạng, ở 2/3 dưới bề dày lớp biểu mô

e)

     Biểu mô gai bị nghịch sản nặng

16.

Hình ảnh mô học của Condylom CTC

a)

Đại bào nhiều nhân

b)

Đại thực bào ăn vật lạ

c)

Tế bào sáng

d)

  Tế bào Paneth

e)

Tế bào rỗng  

17.
Polyp cổ trong
a)
Các tuyến san sát nhau, dạng ống, lót 1 lớp tế bào dẹt hay vuông
b)
Được phủ bởi biểu mô nhầy
c)
Thường ở mép cổ tử cung<br />
d)
Hiếm gặp ở cổ tử cung
e)
Gồm tăng sản và nghịch sản biểu mô cổ trong
18.
Tăng sản dạng tuyến nhỏ
a)
Các tuyến san sát nhau, dạng ống, lót 1 lớp tế bào dẹt hay vuông
b)
Được phủ bởi biểu mô nhầy
c)
Thường ở mép cổ tử cung<br />
d)
Hiếm gặp ở cổ tử cung
e)
Gồm tăng sản và nghịch sản biểu mô cổ trong
19.
U cơ trơn
a)
Các tuyến san sát nhau, dạng ống, lót 1 lớp tế bào dẹt hay vuông
b)
Được phủ bởi biểu mô nhầy
c)

Thường ở mép cổ tử cung

d)
Hiếm gặp ở cổ tử cung
e)
Gồm tăng sản và nghịch sản biểu mô cổ trong
20.
U lành mạch máu
a)
Các tuyến san sát nhau, dạng ống, lót 1 lớp tế bào dẹt hay vuông
b)
Được phủ bởi biểu mô nhầy
c)
Thường ở mép cổ tử cung<br />
d)
Hiếm gặp ở cổ tử cung
e)
Gồm tăng sản và nghịch sản biểu mô cổ trong
21.
U sợi tuyến dạng nhú
a)
Các tuyến san sát nhau, dạng ống, lót 1 lớp tế bào dẹt hay vuông
b)
Được phủ bởi biểu mô nhầy
c)
Thường ở mép cổ tử cung<br />
d)
Hiếm gặp ở cổ tử cung
e)
Gồm tăng sản và nghịch sản biểu mô cổ trong
22.
Tân sinh trong biểu mô CTC
a)
Thuộc hệ APUD
b)
Xuất huyết âm đạo bất thường
c)

Thường là tử ung thư lân cận

d)

TB ác tính phá vỡ màng đáy nhưng không sâu quá 3mm

e)
Viết tắt theo danh pháp CIN
23.
Carcinom TB gai vi xâm nhập
a)
Thuộc hệ APUD
b)
Xuất huyết âm đạo bất thường
c)

Thường là tử ung thư lân cận

d)

TB ác tính phá vỡ màng đáy nhưng không sâu quá 3mm

e)
Viết tắt theo danh pháp CIN
24.
Carcinom TB gai xâm nhập
a)
Thuộc hệ APUD
b)
Xuất huyết âm đạo bất thường
c)

Thường là tử ung thư lân cận

d)

TB ác tính phá vỡ màng đáy nhưng không sâu quá 3mm

e)
Viết tắt theo danh pháp CIN
25.
Carcinom tuyến xâm nhập
a)
Thuộc hệ APUD
b)
Xuất huyết âm đạo bất thường
c)

Thường là tử ung thư lân cận

d)

TB ác tính phá vỡ màng đáy nhưng không sâu quá 3mm

e)
Viết tắt theo danh pháp CIN
26.
U carcinoid
a)
Thuộc hệ APUD
b)
Xuất huyết âm đạo bất thường
c)

Thường là tử ung thư lân cận

d)

TB ác tính phá vỡ màng đáy nhưng không sâu quá 3mm

e)
Viết tắt theo danh pháp CIN