wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs 4: BRING

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

more than one correct answer

Bring ST about

a)

gây ra, dẫn đến,

b)

làm xảy ra, chuyển hướng

c)

đem ai, cái gì về vị trí cũ

d)

đem trả lại ai, cái gì, gợi nhớ lại

2.

mang theo, dẫn theo

a)

Bring ST/SB along

b)

Bring ST back

c)

Bring SB/ ST down

d)

Bring ST forward

3.

(làm)cho ai tỉnh lại, thuyết phục (= persuade)

a)

Bring SB round

b)

Bring ST forth

c)

Bring ST about

d)

Bring ST back

4.

sử dụng lại cái gì

a)

Bring ST back

b)

Bring ST forth

c)

Bring ST about

d)

Bring ST around

5.

lật đổ, bắn hạ, hạ thấp, đốn ngã

(a)  

6.

Bring ST forth

a)

tạo ra, gây ra

b)

đem ai, cái gì về vị trí cũ

c)

mang cái gì cho ai

d)

thuyết phục

7.

Bring ST in:

a)

đưa vào, đem lại (lợi ích),

b)

đưa vào sử dụng...

c)

cứu, cố gắng làm việc gì thành công

d)

mang cái gì cho ai

8.

giúp . tiến bộ (phát triển), giữ lại

a)

bring SO on

b)

bring SO into

c)

bring st back

d)

bring so round

9.

Bring SB onto ST

a)

cứu, cố gắng làm việc gì thành công

b)

mang cái gì cho ai

c)

nêu ra, đưa ra thảo luận

d)

lật đổ, bắn hạ, hạ thấp, đốn ngã

10.

Bring SB out of himself/herself: = feel confident

a)

làm cho cảm thấy tự tin

b)

mang cái gì cho ai

c)

gây ra cái gì cho ai,

d)

đốn ngã

11.

Bring one's through:

a)

đưa ai ra khỏi, giúp ai giải quyết....

b)

nuôi dạy, đưa ra tòa, nếu một vấn đề

c)

mời ai làm gì, bắt giữ (để thẩm vấn..)

d)

nêu ra, đưa ra thảo luận

12.

How can we __ a change in attitudes ?

attitude (n): thái độ

a)

bring about

b)

bring up

c)

bring off

d)

bring round

13.

I’ve some pictures__ to show you.

a)

A. Brought – under

b)

B. brought – forward

c)

C. brought – about

d)

D. brought – along

14.

I slapped his face a couple of times to try ____ him __.

Tôi vỗ vào mặt anh ta hai lần để cố gắng làm anh ta tỉnh lại.

try + to V: cố gắng để làm gì

a)

A. to bring – up

b)

B. to bring – round

c)

C. to bring – in

d)

D. to bring – back

15.

__ the death penalty has done absolutely nothing to reduce crime.

Việc thực hiện lại án tử hình không hoàn toàn làm giảm tội phạm.

penalty (n): bản án, phạt đền

a)

A. Bringing back

b)

B. Bringing out

c)

C. Bringing around

d)

D. Bringing up

16.

Don’t forget to bring something __ for the kids

a)

A. In

b)

B. about

c)

C. under

d)

D. back

17.

The government has brought __ new proposals to tackle the problem of increase crime .

Chính phủ đã đưa ra các đề xuất mới để giải quyết vấn đề gia tăng tội phạm

proposal (n): sự đề xuất, đề nghị, cầu hôn

tackle (v): giải quyết

a)

A. For

b)

B. forward

c)

C. on

d)

D. under

18.

I’d like to bring____ doctor Hall here and ask him his views.

Tôi muốn mời bác sĩ Hall đến đây và hỏi ông ấy quan điểm của ông.

a)

A. In

b)

B. about

c)

C. under

d)

D. back to

19.

The relationship between Romeo and Juliet is tragic love affair that____ only pain.

Mối quan hệ giữa Romeo và Juliet là mối tình bi thảm chỉ gây ra nỗi đau.

tragic(adj): bi thảm, đáng thương

a)

A. Brings around

b)

B. brings off

c)

C. brings forward

d)

D. brings forth

20.

The government hopes these measures will help to __ inflation

Chính phủ hy vọng những biện pháp này sẽ giúp làm giảm lạm phát

a)

A. Bring round

b)

B. bring down

c)

C. bring on

d)

D. bring forward

21.

The sale of the house only __ about $45,000

Bán căn nhà này chỉ mang lại khoảng $45.000

a)

A. Brought under

b)

B. brought down

c)

c. brought about

d)

D. brought in

22.

The government is trying____ teachers____ the debate on education

Chính phủ đang cố gắng đưa giáo viên vào cuộc tranh luận về giáo dục

a)

A. To bring – forward

b)

B. to bring – into

c)

C. to bring – on

d)

D. to bring – off

23.

Keeping the young plants in a greenhouse will help bring them____

Giữ cây non trong nhà kính sẽ giúp chúng phát triển

a)

A. for

b)

forward

c)

on

d)

under

24.

This bring me __ the question of pay rises

Điều này đưa tôi đến câu hỏi về việc tăng lương

a)

Onto

b)

about

c)

into

d)

for

25.

Changing schools has really ____her__ herself.

Chuyển trường thực sự làm cô ấy cảm thấy tự tin vào bản thân.

a)

A. Brought – under

b)

B. brought – out of

c)

C. brought – about

d)

D. brought – into

26.

Both my children have____ me____ extremely difficult times since my husband died.

a)

A. Brought- under

b)

B. brought- out of

c)

C. brought – through

d)

D. brought – into