Font size
WorksheetsPhrasal verbs 4: BRING
Total questions: 26
Worksheet time: 18mins
more than one correct answer
Bring ST about
gây ra, dẫn đến,
làm xảy ra, chuyển hướng
đem ai, cái gì về vị trí cũ
đem trả lại ai, cái gì, gợi nhớ lại
mang theo, dẫn theo
Bring ST/SB along
Bring ST back
Bring SB/ ST down
Bring ST forward
(làm)cho ai tỉnh lại, thuyết phục (= persuade)
Bring SB round
Bring ST forth
Bring ST about
Bring ST back
sử dụng lại cái gì
Bring ST back
Bring ST forth
Bring ST about
Bring ST around
lật đổ, bắn hạ, hạ thấp, đốn ngã
(a)
Bring ST forth
tạo ra, gây ra
đem ai, cái gì về vị trí cũ
mang cái gì cho ai
thuyết phục
Bring ST in:
đưa vào, đem lại (lợi ích),
đưa vào sử dụng...
cứu, cố gắng làm việc gì thành công
mang cái gì cho ai
giúp . tiến bộ (phát triển), giữ lại
bring SO on
bring SO into
bring st back
bring so round
Bring SB onto ST
cứu, cố gắng làm việc gì thành công
mang cái gì cho ai
nêu ra, đưa ra thảo luận
lật đổ, bắn hạ, hạ thấp, đốn ngã
Bring SB out of himself/herself: = feel confident
làm cho cảm thấy tự tin
mang cái gì cho ai
gây ra cái gì cho ai,
đốn ngã
Bring one's through:
đưa ai ra khỏi, giúp ai giải quyết....
nuôi dạy, đưa ra tòa, nếu một vấn đề
mời ai làm gì, bắt giữ (để thẩm vấn..)
nêu ra, đưa ra thảo luận
How can we __ a change in attitudes ?
attitude (n): thái độ
bring about
bring up
bring off
bring round
I’ve some pictures__ to show you.
A. Brought – under
B. brought – forward
C. brought – about
D. brought – along
I slapped his face a couple of times to try ____ him __.
Tôi vỗ vào mặt anh ta hai lần để cố gắng làm anh ta tỉnh lại.
try + to V: cố gắng để làm gì
A. to bring – up
B. to bring – round
C. to bring – in
D. to bring – back
__ the death penalty has done absolutely nothing to reduce crime.
Việc thực hiện lại án tử hình không hoàn toàn làm giảm tội phạm.
penalty (n): bản án, phạt đền
A. Bringing back
B. Bringing out
C. Bringing around
D. Bringing up
Don’t forget to bring something __ for the kids
A. In
B. about
C. under
D. back
The government has brought __ new proposals to tackle the problem of increase crime .
Chính phủ đã đưa ra các đề xuất mới để giải quyết vấn đề gia tăng tội phạm
proposal (n): sự đề xuất, đề nghị, cầu hôn
tackle (v): giải quyết
A. For
B. forward
C. on
D. under
I’d like to bring____ doctor Hall here and ask him his views.
Tôi muốn mời bác sĩ Hall đến đây và hỏi ông ấy quan điểm của ông.
A. In
B. about
C. under
D. back to
The relationship between Romeo and Juliet is tragic love affair that____ only pain.
Mối quan hệ giữa Romeo và Juliet là mối tình bi thảm chỉ gây ra nỗi đau.
tragic(adj): bi thảm, đáng thương
A. Brings around
B. brings off
C. brings forward
D. brings forth
The government hopes these measures will help to __ inflation
Chính phủ hy vọng những biện pháp này sẽ giúp làm giảm lạm phát
A. Bring round
B. bring down
C. bring on
D. bring forward
The sale of the house only __ about $45,000
Bán căn nhà này chỉ mang lại khoảng $45.000
A. Brought under
B. brought down
c. brought about
D. brought in
The government is trying____ teachers____ the debate on education
Chính phủ đang cố gắng đưa giáo viên vào cuộc tranh luận về giáo dục
A. To bring – forward
B. to bring – into
C. to bring – on
D. to bring – off
Keeping the young plants in a greenhouse will help bring them____
Giữ cây non trong nhà kính sẽ giúp chúng phát triển
A. for
forward
on
under
This bring me __ the question of pay rises
Điều này đưa tôi đến câu hỏi về việc tăng lương
Onto
about
into
for
Changing schools has really ____her__ herself.
Chuyển trường thực sự làm cô ấy cảm thấy tự tin vào bản thân.
A. Brought – under
B. brought – out of
C. brought – about
D. brought – into
Both my children have____ me____ extremely difficult times since my husband died.
A. Brought- under
B. brought- out of
C. brought – through
D. brought – into
