NEW
Font size
WorksheetsKiểm nghiệm bài 3 (364-406)
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
364. Giới hạn chênh lệch so với KLTB quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột có KLTB ≥ 300 mg là:
A. ± 5,0%
B. ± 7,5%
C. ± 10,0%
D. ± 12,5%
365. Số các đơn vị có khối lượng nằm trong giới hạn chênh lệch so với khối lượng ghi trên nhãn (KLN) trong phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc bột đa liều đạt yêu cầu là:
A. 01
B. 02
C. 03
D. Tất cả
366. Giới hạn chênh lệch so với khối lượng ghi nhãn (KLN) quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột đa liều có KLN ≤ 0,50 g là:
A. ± 03%
B. ± 05%
C. ± 07%
D. ± 10%
367. Giới hạn chênh lệch so với khối lượng ghi nhãn (KLN) quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột đa liều có KLN lớn hơn 0,50 và bằng 1,50 g là:
A. ± 03%
B. ± 05%
C. ± 07%
D. ± 10%
368. Giới hạn chênh lệch so với khối lượng ghi nhãn (KLN) quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột đa liều có KLN lớn hơn 1,50 và bằng 6,00 g là:
A. ± 03%
B. ± 05%
C. ± 07%
D. ± 10%
369. Giới hạn chênh lệch so với khối lượng ghi nhãn (KLN) quy định trong phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột đa liều có KLN lớn hơn 6,00 g là:
A. ± 03%
B. ± 05%
C. ± 07%
D. ± 10%
370. Số đơn vị khác lấy ngẫu nhiên khi làm lại phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc bột đa liều là:
A. 02
B. 03
C. 04
D. 05
371. Số đơn vị thuốc bột đa liều có khối lượng nằm ngoài giới hạn khi thử lại độ đồng đều khối lượng, chế phẩm đạt yêu cầu là:
A. ≤ 01
B. ≤ 02
C. ≤ 03
D. ≤ 04
372. Khối lượng thuốc trong thuốc bột khi thử độ đồng đều khối lượng là:
A. Khối lượng gói/hộp/lọ thuốc bột
B. Hiệu số giữa khối lượng gói/hộp/lọ thuốc bột và khối lượng vỏ chứa
C. Tổng khối lượng vỏ chứa và khối lượng gói/hộp/lọ thuốc bột
D. Khối lượng vỏ chứa
373. Đơn vị phân liều của thuốc viên nén được quy định là:
A. Mỗi viên là một đơn vị phân liều
B. Mỗi viên hai đơn vị phân liều
C. Mỗi viên ba đơn vị phân liều
D. Mỗi viên bốn đơn vị phân liều
374. Số đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn từ 85 % đến 115 % của hàm lượng trung bình trong phép thử độ đồng đều hàm lượng thuốc bột, chế phẩm đạt yêu cầu là:
A. ≤ 01
B. ≤ 02
C. ≤ 03
D. ≤ 04
375. Thao tác thực hiện trước khi cân khối lượng của vỏ nang cứng trong phép thử độ đồng đều khối lượng là:
A. Dùng bông lau sạch vỏ
B. Rửa sạch vỏ
C. Lấy hết thuốc ra
D. Cắt nhỏ vỏ nang
376. Thao tác thực hiện trước khi cân khối lượng của vỏ nang mềm trong phép thử độ đồng đều khối lượng là:
A. Dùng bông lau sạch vỏ
B. Dùng ether hoặc dung môi hữu cơ thích hợp rửa vỏ
C. Rửa sạch vỏ
D. Cắt nhỏ vỏ nang
377. Số mẫu (đơn vị khác lấy ngẫu nhiên) khi đánh giá lại độ đồng đều hàm lượng thuốc nang là:
A. 10
B. 15
C. 20
D. 25
378. Số đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn từ 85 % đến 115 % của hàm lượng trung bình trong tổng số 30 đơn vị đem thử khi thử lại độ đồng đều hàm lượng thuốc nang, chế phẩm đạt yêu cầu là:
A. ≤ 01
B. ≤ 02
C. ≤ 03
D. ≤ 04
379. Số đơn vị có hàm lượng nằm ngoài giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình (KLTB) trong phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc nang, chế phẩm đạt yêu cầu là:
A. ≤ 01
B. ≤ 02
C. ≤ 03
D. ≤ 04
380. Khối lượng thuốc trong nang khi thử độ đồng đều khối lượng là:
A. Khối lượng viên nang
B. Hiệu số giữa khối lượng nang thuốc và khối lượng vỏ nang
C. Khối lượng vỏ nang và khối lượng viên nang
D. Khối lượng vỏ nang
381. Phép thử độ rã đối với thuốc nang đã thử độ hòa tan là:
A. Không phải thử
B. Phải thử
C. Tùy từng trường hợp
D. Theo chuyên luận riêng
382. Viên nén có lớp bao là màng polymer rất mỏng gọi là:
A. Viên nén bao phim
B. Viên nén bao đường
C. Viên nén trần
D. Viên nén đặt
383. Viên nén tan trong ruột là viên nén giải phóng:
A. Chậm
B. Muộn
C. Nhanh
D. Siêu nhanh
384. Phản ứng khi thử định tính của viên nén vitamin C 100 mg theo DĐVN V là phản ứng của:
A. Riboflavin
B. Acid salicylic
C. Acid ascorbic
D. Thiamin hydroclorid
385. Giới hạn cho phép về chênh lệch khối lượng của thuốc hoàn được uống theo số lượng viên đối với thuốc hoàn bổ thận dương có khối lượng trung bình 5,2687 g là:
A. ±10%
B. ±12%
C. ±7%
D. ±8%
386. Giới hạn cho phép về hàm lượng nước đối với cao đặc trong phép thử mất khối lượng do làm khô là:
A. ≤ 5%
B. ≤ 15%
C. ≤ 20%
D. ≤ 10%
387. Giới hạn cho phép về hàm lượng nước đối với cao khô trong phép thwe mất khối lượng do làm khô là:
A. ≤ 5%
B. ≤ 15%
C. ≤ 20%
D. ≤ 10%
388. Một trong các yêu cầu chất lượng chung của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền:
A. Vô khuẩn
B. Độ hòa tan
C. Độ mịn
D. Tỷ trọng
389. Một trong các yêu cầu chất lượng chung của bột pha tiêm để pha thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:
A. Độ rã
B. Độ đồng đều hàm lượng
C. Độ hòa tan
D. Tỷ trọng
390. Một trong các yêu cầu chất lượng chung của dung dịch đậm đặc để pha thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền là:
A. Sau khi pha thuốc phải đạt các yêu cầu của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền
B. Sau khi pha thuốc phải hòa tan hoàn toàn
C. Sau khi pha thuốc phải đạt yêu cầu về độ đồng đều hàm lượng
D. Sau khi pha thuốc phải đạt yêu cầu về tỷ trọng
391. Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích của thuốc tiêm Pyridoxin hydroclorid 5% đóng ống 1 ml là:
A. 1,0 – 1,05 ml
B. 1,0 – 1,1 ml
C. 1,0 – 1,15 ml
D. 1,0 – 1,2 ml
392. Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích của dung dịch tiêm truyền Natri clorid đẳng trương đóng chai 500 ml là:
A. 500 – 525 ml
B. 500 – 550 ml
C. 500 – 575 ml
D. 500 – 600 ml
393. Một trong các yêu cầu chất lượng chung của thuốc nhỏ mắt là:
A. Độ hòa tan
B. Vô khuẩn
C. Chất gây sốt
D. Độ đồng đều hàm lượng
394. Giới hạn cho phép chênh lệch thể tích của thuốc nhỏ mắt Chloramphenicol 0,4% đóng lọ 10 ml là:
A. 10 – 10,5 ml
B. 10 – 11 ml
C. 10 – 11,5 ml
D. 10 – 12 ml
395. Một trong các yêu cầu chất lượng chung của siro thuốc là:
A. Giới hạn nhiễm khuẩn
B. Vô khuẩn
C. Độ hòa tan
D. Độ trong
396. Loại thuốc bột áp dụng phép thử độ đồng đều hàm lượng là:
A. Đơn liều
B. Đa liều
C. Sủi bọt để uống
D. Dùng ngoài
397. Một trong các yêu cầu chất lượng chung của thuốc bột là:
A. Vô khuẩn
B. Độ hòa tan
C. Giới hạn nhiễm khuẩn
D. Độ rã
398. Phép thử độ đồng đều khối lượng đối với thuốc bột chứa nhiều hoạt chất, khi tất cả các dược chất đã được thử độ đồng đều hàm lượng là:
A. Không yêu cầu
B. Phải thực hiện
C. Tùy yêu cầu chuyên luận
D. Thực hiện song song
399. Giới hạn cho phép trong độ đồng đều khối lượng thuốc bột Oresol đóng gói 29,5 g quy định là:
A. 29,5 g ± 3%
B. 29,5 g ± 5%
C. 29,5 g ± 7%
D. 29,5 g ± 10%
400. Một trong các yêu cầu chất lượng chung của thuốc nang là:
A. Tỷ trọng
B. Độ rã
C. Độ mịn
D. Vô khuẩn
401. Giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình viên nang Amoxicilin 500 mg quy định trong độ đồng đều khối lượng là:
A. ± 5,0%
B. ± 7,5%
C. ± 10,0%
D. ± 12,5%
402. Giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình viên nang Cephalexin 250 mg quy định trong độ đồng đều khối lượng là:
A. ± 5%
B. ± 7,5%
C. ± 10%
D. ± 12,5%
403. Giới hạn chênh lệch so với khối lượng trung bình viên nang Omeprazol 20 mg quy định trong độ đồng đều khối lượng là:
A. ± 5%
B. ± 7,5%
C. ± 10%
D. ± 12,5%
404. Phép thử độ đồng đều khối lượng thuốc nang đối với các thuốc nang đã thử độ đồng đều hàm lượng với tất cả các dược chất có trong nang là:
A. Không yêu cầu
B. Bắt buộc
C. Tùy từng trường hợp
D. Thực hiện song song
405. Khi kiểm nghiệm viên hoàn 0,5 g. Lấy 10 mẫu dùng để kiểm nghiệm: m1 = 0.5582g; m2 = 0.4998g; m3 = 0.5121g; m4 = 0.4997; m5 = 0.5098g; m6 = 0.5223g; m7 = 0.5122g; m8 = 0.5112g; m9 = 0.5082g; m10 = 0.4997g
Khối lượng trung bình (mtb) là:
A. 0,5331g
B. 0,5113g
C. 0,5133g
D. 0,5311g
406. Khi kiểm nghiệm viên hoàn 0,5 g. Lấy 10 mẫu dùng để kiểm nghiệm: m1 = 0.5582g; m2 = 0.4998g; m3 = 0.5121g; m4 = 0.4997; m5 = 0.5098g; m6 = 0.5223g; m7 = 0.5122g; m8 = 0.5112g; m9 = 0.5082g; m10 = 0.4997g Giới hạn sai số cho phép theo quy định DĐVN là:
A. 0.4468 g – 0.5518 g
B. 0.4517 g – 0.5749 g
C. 0.4847 g – 0.5158 g
D. 0.4487 g – 0.5851 g
