wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ý nghĩa lớn nhất của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam gì ?

a)

A.   Là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử tiến hoá của cách mạng Việt nam

b)

B.    Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối cách Việt Nam

c)

C.    Là kết quả của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam

d)

D.   Mở ra một bước ngoặc vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam

2.

Câu 2: Nội dung nào sau đây là chương trình hoạt động của Việt Nam Quốc dân Đảng đươc công bố năm(1929)

a)

A.   Trước làm dân tộc cách mạng sau làm thế giới cách mạng

b)

B.    Tự do-bỉnh đẳng-bắc ái

c)

C.    Độc lập-tự do

d)

D.   Độc lập dân tộc

3.

Câu 3: Quốc gia nào dưới đây khởi đầu cuộc cách mạng khoa học –  kĩ thuật lần hai?

 

a)

A.   Mĩ

b)

B.    Nhật bản

c)

C.    Anh

d)

D.   Liên xô

4.

Câu 4: Những thắng lợi nào đưa đến kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân pháp xâm lược nhân dân Việt Nam (1945-1954)

a)

A.   Chiến cuộc Đồng – Xuân (1953 – 1954) và chiến dịch Điện Biên Phủ

b)

B.    Chiến cuộc Đồng – Xuân (1953 – 1954) và hiệp định Gionevo

c)

C.    Chiến dịch Điện Biên Phủ và hiệp định Gionevo

d)

D.   Chiến dịch biên giới thu -  đông và chiến dịch Điện Biên Phủ

5.

Câu 5: Nội dung nào sau đây phản ánh tình hình nước ta sau hiệp định Gionevo (1954)?

a)

A.     Các nước tham dự hội nghị công nhận quyền dân tộc cơ bản của ta

b)

B.      Đất nước tạm thời bị chia cắt thành hai miền

c)

C.      Việt Nam không được tham gia bất cứ liên minh quân sự nào

d)

D.     Pháp thực hiện rút quân ra khỏi Miền Bắc

6.

Câu 6: Nam (1949) Liên Xô đã đạt được thành tựu nổi bật nào dưới đây ?

a)

A.   Chế tạo thành công bom nguyên tử

b)

B.    Phóng thành công vệ tinh nhân tao bay quanh trái đất

c)

C.    Thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn

d)

D.   Phóng thành công vệ binh nhân tạo

7.

Câu 7: Hội nghị BCH Trung ương tháng( 5 – 1941) đã xác minh nhiệm vu cơ bản của cách mạng Đông Dương là gì ?

a)

A.   Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuân khổ từng nước Đông Dương?

b)

B.    Mở rộng vấn đề dân chủ trên toàn Đông Dương

c)

C.    Xác định đúng kẻ thù là thực dân Pháp

d)

D.   Kịp thời giải quyết vấn đề ruộng đất cho nhân dân

8.

Câu 8: Đại hội đại biểu toàn quốc lần 2 (2 – 1951) đã quyết đinh đổi tên Đảng thành Đảng nào dưới đây ?

a)

A.   Đảng lao động Việt Nam

b)

B.    Đảng cộng sản Việt Nam

c)

C.    Đảng cộng sản Đông Dương

d)

D.   Đảng lao động Đông Dương

9.

Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây dẫn đến thất bại của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam?

a)

A.   Nổ ra trong tình thế bị động, tổ chức thiếu chu đáo, Pháp đang mạnh.

b)

B.    So sánh lực lượng không có lợi cho cách mạng, thời cơ chưa xuất hiện.

c)

C.    Ngọn cờ tư  tưởng tư sản đã lỗi thời, không tập hợp được lực lượng.

d)

D.   Thiếu đường lối chính trị đúng đắn và phương pháp đấu tranh phù hợp, khoa học.

10.

Câu 10: Bài học quan trọng đối với Việt Nam trong tiến trình hội nhập và phát triển hiện nay từ cuộc đàm phán và kí kết hiệp định Gioneve (1954) là

a)

A.   Tranh thủ các nước lớn để đấu tranh

b)

B.    Đàm phàn hoà bình và hợp tác đối ngoại

c)

C.    Đánh giá chính xác tình hình và phụ thuộc vào các nước lớn

d)

D.   Tính cực sử dụng đến chiến tranh và vũ lực

11.

Câu 11: Hiện nay tổ chúc ASEAN có bao nhiêu nước thành viên ?

a)

A.   11 nước

b)

B.    9 nước

c)

C.    10 nước

d)

D.   8 nước

12.

Câu 12: Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị (10 – 1930) của Đảng là gì ?

a)

A.   Xác đinh chiến lược cách mạng Việt Nam

b)

B.    Xác định lực lượng cách mạng Việt Nam

c)

C.    Xác định nhiệm vụ và lực lượng Việt Nam

d)

D.   Xác định vị trí cách mạng Việt Nam

13.

Câu 13: Từ phong trào đấu tranh Đồng Khởi (1959 – 1960), tổ chức nào đã được thành lập nhằm đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống Mĩ – Diệm ?

a)

A.   Mặt trân Liên Việt

b)

B.    Mặt trận giải phóng dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam

c)

C.    Mặt trân Việt Nam độc lập đồng minh

d)

D.   Mặt trận tổ quốc Việt Nam

14.

Câu 14: Ý nghĩa lớn nhất của biên giới thu đông ( 1950) là ?

a)

A.   Phá tan thế bao vây mở đường liên lạc với phe xã hội chủ nghĩa

b)

B.    Quân đội trưởng thành

c)

C.    Ta giành thế chủ động trên chiến trường Chính Bắc Bộ

d)

D.   Chiến dịch tấn công lớn đầu tiên của quân và dân ta dành được thắng lợi

15.

Câu 15: Sự kiện nào sau đây là biểu hiện của chiến tranh lạnh?

a)

A.   Khu vực thương mại  tự do ASEAN (AFTA)

b)

B.    Diễn đàn hợp tác A – Âu ( ASEM)

c)

C.    Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ ( NAFTA)

d)

D.   Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ( NATO)

16.

Câu 16: Đầu là điểm khác nhau cơ bản giữa chiên lược chiến “ chiến tranh cục bộ” và chiến lược “chiến tranh đặc biệt”?

a)

A.   Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng.

b)

B.    Sử dụng trang thiết bị , vũ khí của Mĩ

c)

C.    Lực lượng quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng

d)

D.   Lực lượng quân Đồng Minh giữ vai trò quan trọng

17.

Câu 17: Xây dựng nền dân chủ XHCN, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới ?

a)

A.   Chính trị

b)

B.    Văn hoá

c)

C.    Xã hội

d)

D.   Kinh tế

18.

Câu 18: “Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” là là kết luận của Nguyễn Ai Quốc sau sự kiện nào dưới đây

a)

A.   Nguyễn Ai Quốc đọc bản Sợ thảo luận cương LENIN

b)

B.    Nguyễn Ai Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản

c)

C.    Bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị VECSAI chấp nhận

d)

D.   Nguyễn Ai Quốc lập ra Hộ Liên hiệp thuộc địa ở PARI

19.

Câu 19: Chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc của Đảng Cộng Sản Đông Dương tại Hội nghị ( 5 – 1941) có điểm gì khác so với trước đó?

a)

A.   Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang, tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền

b)

B.    Đấu tranh chống phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh lạnh

c)

C.    Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

d)

D.   Đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

20.

Câu 20: Tại ĐH đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng (9 – 1960) đã xác định vai trò cách mạng miền Nam như thế nào ?

a)

A.   Có vai trò quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

b)

B.    Có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng Miền Nam

c)

C.    Có vai trò quyết đinh đối với sự nghiệp thống nhất đất nước

d)

D.   Có vai trò đặc biện quan trọng trong cuộc kháng chiến ở Miền Nam

21.

Câu 21: giai cấp nào dưới đây có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật cao, gắn bó với nền sản xuất hiện đại

a)

A.   Tư sản

b)

B.    Công nhân

c)

C.    Tiểu tư sản

d)

D.   Địa chủ phong kiến

22.

Câu 22: Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Đảng ta trong Đồng – Xuân (1953 – 1954)

a)

A.   Tập trung chủ lực tấn công vào những hướng quan trọng chiến lược mà địch tương đối yếu

b)

B.    Chuyển bại thành thắng thong vòng 18 tháng

c)

C.    Tránh giao chiến ở miền Bắc với định để chuẩn bị đàm phán

d)

D.   Giành thắng lợi nhanh tróng về quân sự trong Đồng – Xuân (1953 – 1954)

23.

Câu 23: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi nhân dân làm gì để giải quyết nạn đói lâu dài ?

a)

A.   Tăng gia sản xuất

b)

B.    Nhường cơm sẻ áo

c)

C.    Phát động phong trào “Tuần Lễ Vàng”

d)

D.   Thực hành tiết kiệm

24.

Câu 24: Trong những nguyên nhân nào sau đây, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển?

a)

A.   Biết tận dụng thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới

b)

B.    Vai trò điều tiết nhà nước

c)

C.    Truyền thống văn hoá tốt đẹp, con người NB có ý chí vươn lên, cần cù bù siêng năng

d)

D.   Nhờ cải cách ruộng đất

25.

Câu 25: Mục tiêu đấu tranh trong giai đoạn (1936 – 1939) Đảng ta đã xác định là gì ?

a)

A.   Đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tôc

b)

B.    Độc lập dân tộc và người cày có ruộng

c)

C.    Đánh đổ đế quốc phát xít

d)

D.   Tự do, dân sinh, dân chủ,cơn áo, hoà bình

26.

Câu 26: Đâu là điểm khác nhau giữa phong trào dân chủ ( 1936 – 1939) so với phong trào cách mạng(1930 – 1931)?

a)

A.   Lực lượng lãnh đạo

b)

B.    Nhiệm vụ chiến lược và nhiệm vụ trực tiếp trước mắt

c)

C.    Nhiệm vụ chiến lược

d)

D.   Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt

27.

Câu 27: Luận cương chính trị( 10/1930) xác định nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương là

a)

A.   Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng

b)

B.    Đánh đổ phong kiến và đế quốc

c)

C.    Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai

d)

D.   Đánh đổ đế quốc, phong kiến tư sản cách mạng

28.

Câu 28: Thực dân Pháp đã tiến hành cuộc khai thác thuôc địa lần thứ 2 ở Việt Nam trong hoàn cảnh nào?

a)

A.   Chiến tranh thế giới thứ nhất bắt đầu

b)

B.    Chiến tranh thế giới thứ nhất đang trong giai đoạn quyết liệt

c)

C.    Sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

d)

D.   Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc, Pháp bị thiệt hai nặng nề

29.

Câu 29: Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân Miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ

a)

A.   Đồng khởi(1960)

b)

B.    Ấp bắc(1963)

c)

C.    Vạn tường(1965)

d)

D.   Bình giã(1964)

30.

Câu 30: Tại sao Đảng ta phát động Cao trào kháng Nhật cứu nước?

a)

A.   Nhật đảo chính lật đổ pháp

b)

B.    Nhật đã hoàn toàn suy yếu

c)

C.    Nhật bản đang mạnh

d)

D.   Pháp đảo chính lật đổ nhật

31.

Câu 31: Bài học kinh nghiệm nào của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm (1945) được Đảng ta tiếp tục vận dụng trong cuộc công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nuốc nhằm phát huy sức mạnh của dân tộc

a)

A.   Kết hợp giữa đấu tranh với xây dựng để ngày càng vững mạnh

b)

B.    Phải linh hoạt kết hợp các hình thức đấu tranh

c)

C.    Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước

d)

D.   Có đường lối đúng đắn phù hợp

32.

Câu 32: Nét độc đáo của cách mạng Việt Nam giai đoạn (1954 – 1975)?

a)

A.   Dũng cảm phát động cuộc chiến tranh nhân dân

b)

B.    Tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân ở miền Nam

c)

C.    Tiến hành cách mạng xã hôi chủ nghĩa ở Miền Bắc

d)

D.   Tiến hành đồng thời hai cuộc chiến lược cách mạng khác nhau

33.

Câu 33: Người đã khởi xướng đường lối cải cách – mở cửa ở Tàu khựa là ai

a)

A.   Mao Trạch Đông

b)

B.    Đặng tiểu bình

c)

C.    Lưu thiên kỳ

d)

D.   Tôn trung sơn

34.

Câu 34: Điểm sáng tạo nhất của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam là gì

a)

A.   Thành lập Tâm tâm xã

b)

B.    Thành lập hội Việt Nam Quốc Dân Đảng

c)

C.    Thành lập Cộng sản Đoàn

d)

D.   Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh Niên

35.

Câu 35: Mục tiêu của Mĩ sau khi thực hiện chiến lược toàn câu sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

a)

A.   Mĩ khống chế các nước đồng minh

b)

B.    Mĩ có sức mạnh về quân sự

c)

C.    Mĩ có thế lực về kinh tế

d)

D.   Mĩ có thàm vọng làm bá chủ thế giới

36.

Câu 36: Mục tiêu thành lập Liên Hợp Quốc được Hiến Chương nêu rõ như thế nào ?

a)

A.   Duy trì hoà bình an ninh thế giới

b)

B.    Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước

c)

C.    Tiêu diệt tần gốc chỉ nghĩa Phát xít và quân phiệt

d)

D.   Chung sống hoà bình giữa năm cường quốc

37.

Câu 37: sự kiện nào dưới đay đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN

a)

A.   Vấn đề Cam – Pu – Chia được giải quyết năm 1989

b)

B.    Hiệp ước Ba - li được kí kết năm (1976)

c)

C.    Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm (1995)

d)

D.   10 nước đông nam Á gia nhập ASEAN

38.

Câu 38: Trên mặt trận quân sự, chiến thắng nào của quân dân Miền Nam có tính chất mở màn cho việc đánh bại “ chiến tranh đặc biệt”

a)

A.   Ba Gia(Quảng Ngãi)

b)

B.    Đồng Xoài(Biên Hoà)

c)

C.    Ấp Bắc(Mĩ Tho)

d)

D.   Bình Giã(Bà Rịa)

39.

Câu 39: “Ấp chiến lược” được con là “Xương Sống” của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ thực hiện ở Miền Nam Việt Nam từ (1961 – 1965)?

a)

A.   “Chiến tranh cục bộ”

b)

B.    “Chiến tranh đặc biệt”

c)

C.    “Đông dương hoá chiến tranh”

d)

D.   Việt Nam hoá chiến tranh”

40.

Câu 40: Để giải quyết nạn dốt ngay sau Cách Mạng tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kĩ sắc lệnh để thành lập cơ quan nào dưới đây

a)

A.   Nha An Ninh

b)

B.    Quân Đội quốc gia Việt Nam

c)

C.    Nha Cảnh Sát

d)

D.   Nha bình dân học vụ .