wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 11

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 và trang 23, hãy cho biết Thành phố Hồ Chí Minh có cảng biển nào sau đây?

a)

Thuận An, Chân Mây.

b)

Vũng Áng, Nhật Lệ.

c)

Sài Gòn, Nhà Bè.       

d)

Cái Lân, Cửa Lò.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết các cao nguyên Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu nằm giữa hai sông nào sau đây?

a)

Sông Đà và sông Mã.

b)

Sông Hồng và sông Chảy.

c)

Sông Mã và sông Cả.

d)

Sông Lô và sông Chảy.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí tượng Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

b)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

c)

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

d)

Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mã?

a)

Sông Chu.      

b)

Sông Bưởi.     

c)

Sông Luông.

d)

Sông Hiếu.

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Con Voi, Phu Luông, Trường Sơn Bắc.

b)

Hoàng Liên Sơn, Pu-đen-đinh, Ngân Sơn.

c)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

d)

Đông Triều, Con Voi, Hoàng Liên Sơn.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Cao nguyên Kon Tum.

b)

Cao nguyên Di Linh.

c)

Cao nguyên Plây Ku.

d)

Cao nguyên Lâm Viên.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số lớn thứ hai ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

TP Hồ Chí Minh.

b)

Thủ Dầu Một.

c)

Vũng Tàu.

d)

BIên Hòa

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết những vùng nào ở nước ta không có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

a)

Kon Tum.

b)

Khánh Hòa

c)

Quảng Trị

d)

Đồng Nai

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản lớn hơn cả?

a)

Khánh Hòa, Ninh Thuận.       

b)

Nghệ An, Hà Tĩnh.

c)

Cà Mau, Bạc Liêu.     

d)

Quảng Nam, Quảng Bình.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết lễ hội truyền thống núi Bà Đen thuộc nơi nào sau đây?

a)

Châu Đốc.

b)

Tây Ninh

c)

Đà Lạt.

d)

Buôn Ma Thuột

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết cảng nước sâu Chân Mây thuộc tỉnh nào của Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Thanh Hóa.    

d)

Thừa Thiên Huế.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết gia súc nào được nuôi phổ biến ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

b)

Trâu

c)

Ngựa

d)

Cừu

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Rạch Giá

b)

Cần Thơ

c)

Cà Mau

d)

Vũng Tàu

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất nhỏ hơn cả?

a)

Hạ Long

b)

Khánh Hòa

c)

Quy Nhơn

d)

Vũng Tàu

16.

Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để Đông Nam Bộ phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

Vùng thềm lục địa có bể Nam Côn Sơn với triển vọng lớn.

b)

Tất cả các tỉnh, thành phố đều giáp biển và có trữ lượng dầu khí lớn.

c)

Thềm biển nông, rộng có nhiều dầu khí nên dễ khai thác.

d)

Vùng biển có ít bão nên tạo điều kiện thuận lợi cho việc khai thác dầu khí.  

17.

Nhận xét nào sau đây đúng với hiện trạng sử dụng đất của nước ta năm 2017 so với năm 2010 ?

a)

Đất chưa sử dụng giảm, đất nông nghiệp giảm.        

b)

Đất phi nông nghiệp giảm, đất nông nghiệp tăng.

c)

Đất phi nông nghiệp tăng, đất chưa sử dụng giảm.

d)

Đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng giảm.

18.

Việt Nam có cả đường biên giới trên đất liền và trên biển với

a)

Trung Quốc, Lào.       

b)

Trung Quốc, Campuchia.

c)

Lào, Campuchia.        

d)

Thái Lan, Campuchia

19.

Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Trường Sơn Bắc

20.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do vị trí

a)

tiếp giáp vùng biển rộng lớn.

b)

nằm ở bán cầu Đông

c)

nằm ở bán cầu Bắc.

d)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

21.

Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

a)

gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

b)

địa hình và hoàn lưu khí quyển.

c)

khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.        

d)

hoạt động của bão và gió Tín phong.

22.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

23.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

c)

việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

d)

tăng cường giáo dục hướng nghiệp trong các trường phổ thông.

24.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tình hình khách quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến.

b)

Tốc độ tăng trưởng số lượng khách quốc tế đên Việt Nam.

c)

Sự thay đổi cơ cấu số lượng khách quốc tế đến Việt Nam.

d)

Cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện.

25.

Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

26.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi đều tăng.

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi đều giảm.

27.

Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng Sông Hồng giai đoạn 2000 - 2010 là

a)

cột ghép

b)

đường biểu diễn

c)

cột chồng

d)

kết hợp

28.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mãnh mẽ do

a)

khai thác có hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

b)

thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

c)

đẩy mạnh đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

d)

đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.

29.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

diện tích rừng ngập mặn bị suy giảm.

b)

diện tích đất nhiễm mặn, nhiễm phèn lớn.

c)

thiếu nước ngọt vào mùa khô.           

d)

diện tích đất chưa sử dụng còn nhiều

30.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.

b)

phát triển mô hình kinh tế trang trại.

c)

bảo vệ hệ thống rừng ngập mặn và rừng đầu nguồn.

d)

giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.

31.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh?

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây.

b)

nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế lớn với nhau.

c)

chuyên chở 2/3 số lượng hành khách và hàng hóa.

d)

tạo nên trục giao thông xuyên Việt quan trọng từ Bắc vào Nam.

32.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Phân bố gần các cảng biển.

b)

Phân bố ven các đô thị lớn.

c)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu.

d)

Phân bố gần thị trường tiêu thụ

33.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

34.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

quy hoạch lại các vùng chuyên canh. 

b)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

c)

đẩy mạnh khâu chế biến sản xuất.

d)

tìm thị trường sản xuất ổn định.

35.

Hoạt động kinh tế nào sau đây đang làm thay đổi nhanh chóng bộ mặt kinh tế nông thôn vùng ven biển Bắc Trung Bộ.

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Trồng cây lương thực

c)

Chăn nuôi đại gia súc

d)

Trồng cây công nghiệp

36.

Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng

a)

Sản lượng thủy sản khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

b)

Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tăng mạnh và vượt khai thác.

c)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng, tỉ trọng luôn lớn nhất.

d)

Tổng sản lượng thủy sản tăng chậm và có xu hướng giảm.

37.

Thế mạnh nào sau đây tạo điều kiện để vùng Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông

a)

Đất đai màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú

c)

Có mùa đông lạnh kéo dài

d)

Ít thiên tai

38.

Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt qua nội dung nào sau đây?

a)

Lao động tham gia trong ngành nội thương.

b)

Lực lượng các cơ sở buôn bán.

c)

Các mặt hàng buôn bán ở chợ.

d)

Tổng mức bán lẻ của hàng hóa.

39.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về

a)

trồng cây công nghiệp

b)

chăn nuôi lợn, gia cầm

c)

khai thác thủy sản

d)

sản xuất lúa nước

40.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên?

a)

trình độ thâm canh

b)

điều kiện về địa hình

c)

tập quán sản xuất

d)

đất đai và khí hậu