WorksheetsNguyên lý hệ điều hành
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Nhiệm vụ chính của một hệ điều hành của máy tính là
Ra lệnh cho các tài nguyên
Cung cấp các tiện ích
Quản lý tài nguyên
Màn hình
Hệ điều hành là hệ thống chương trình phần mềm
a. Quản lý bộ nhớ và thiết bị ngoại vi
Quản lý các tài nguyên trên máy tính
Điều khiển thực hiện phần mềm
Hỗ trợ người dùng thực hiện một file bất kỳ
Khi khởi động máy tính, hệ điều hành được nạp vào:
Bộ nhớ chuyên dụng
Bộ nhớ ROM
Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ RAM
Chỉ ra phương án nào không phải là tầng của hệ điều hành
Kernel
Shell
Đoạn găng
Chương trình ứng dụng
Đâu là tên của phần mềm mà giải quyết vấn đề thực thi của máy tính thực sự chứ không phải các vấn đề máy tính
Chương trình nguồn
Chương trình hệ thống
Chương trình đối tượng
Hệ điều hành
Trong phân loại, hệ điều hành được cài đặt trên hệ thống nhiều vi xử lý nhằm chia sẻ dữ liệu, đường truyền, các thiết bị ngoại vi… thuộc dạng:
Hệ điều hành xử lý đa nhiệm
Hệ điều hành xử lý thời gian thực
Hệ điều hành xử lý đa chương
Hệ điều hành xử lý phân tán
Đâu là thành phần giám sát (supervisor) các hoạt động của máy tính
Hệ điều hành
CPU
Đơn vị điều khiển
Chương trình ứng dụng
Hãy xác định đặc điểm đúng với hệ điều hành đa nhiệm:
Quản lý tiến trình phân tán
Quản lý tiến trình theo chia sẻ thời gian
Quản lý tiến trình theo thời gian thực
Quản lý tiến trình theo lô
Việc áp dụng nguyên tắc tương đối trong định vị khi xây dựng hệ điều hành cần phải
Sử dụng bộ nhớ hiệu quả hơn
Dễ dàng bảo vệ chương trình và dữ liệu.
Tồn tại cơ chế liên kết các Modul độc lập
Cho phép người dùn chọn giải pháp tối ưu với bài toán của mình
Kỹ thuật nào ra đời do một công việc duy nhất không thể duy trì trạng thái bận của cả CPU và các thiết bị vào ra
a. Lập lịch
SPOOLing
Multiprogramming
a. Chia sẻ thời gian (time-sharing)
Khi có nhiều tiến trình muốn sử dụng tài nguyên găng thì
a.Không có tiến trình chiếm dụng tài nguyên
a. Mô phỏng tài nguyên, và phân phối tài nguyên mô phỏng cho tiến trình
a. Sử dụng 1 byte trong bộ nhớ chung làm khóa cho tài nguyên
a. Phân phối tài nguyên cho tất cả các tiến trình
Hãy chọn phát biểu nào sai: Trong điều độ tiến trình, Hề điều hành cần đảm bảo
a.Xác định thời gian liên tục hợp lý để gắn Processor logic cho Processor vật lý
a. Mỗi tiến trình cần được gắn một thứ tự ưu tiên
a. Mọi tiến trình phải được phục vụ bình đẳng như nhau
a. Tất cả đều sai
Hành động nào Hệ điều hành sẽ thực thi một tiến trình mới sinh ra
a. Phân phối ngay các tài nguyên mà tiến trình yêu cầu
a. Phân phối CPU ngay cho tiến trình
a. Đưa tiến trình vào trạng thái thực hiện
d.Tạo ngay khối mô tả tiến trình (PCB) để quản lý
Trong công cụ điều độ cấp cao, chương trình thư ký
a.Được gắn với duy nhất một tiến trình
a. Dùng để điều độ tiến trình
a. Được gắn với tất cả tiến trình
a. Dùng để quản lý tài nguyên
Một tiến trình ở trạng thái khoá do
a. Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra
a. Không có chế độ phân phối lại tài nguyên
a. Đang chờ nhập xuất
d.Tất cả đều đúng
Khi điều độ tiến trình, đối với phương pháp khóa trong, các tiến trình
a. Sử dụng 1 Byte trong vùng nhớ chung làm khóa toàn cục
a. Sử dụng 1 byte trong vùng nhớ riêng làm khóa
a. Sử dụng 1 Byte trong vùng nhớ riêng làm khóa toàn cục
d.Sử dụng 1 byte trong vùng nhớ chung làm khóa
Khối mô tả tiến trình là vùng nhớ lưu trữ các thông tin về
a. Vùng bộ nhớ chứa chương trình đang thực hiện
a. Vùng bộ nhớ chứa thông tin trao đổi giữa các tiến trình
c.Vùng bộ nhớ chứa giá trị của các thanh ghi mà tiến trình đang sử dụng
a. Vùng bộ nhớ chứa dữ liệu của chương trình đang thực hiên
Một tiến trình là
a. Bất kỳ cái gì mà ngăn chặn bế tắc (deadlock)
a. Một chương trình tương tranh
a. Bất kỳ một chương trình tuần tự nào
d.Một chương trình đang thực hiện
Trong sơ đồ chuyển trạng thái tiến trình, việc chuyển trạng thái từ trạng thái READY sang trạng thái RUNNING chỉ ra rằng
a. Một tiến trình bị phong tỏa bởi một semaphore hoặc bởi các thao tác khác
b.Một tiến trình được hoàn thành việc chờ một thao tác vào/ra
a. Một tiến trình được ưu tiên bởi một tiến trình khác
a. Một tiến trình vừa được tạo ra
Tình huống trong đó tiến trình 1 chờ tiến trình 2, tiến trình 2 chờ tiến trình 3 hoàn tất,.., tiến trình (n-1) chờ tiến trình n, tiến trình n chờ tiến trình 1, tạo thành một vòng khép kín gọi là
a. Ngủ (dormant)
a. Tất cả các phương án trên
a. Chết đói (starvation)
d.Bế tắc (deadlock)
Trong cấu trúc phân đoạn của quản lý bộ nhớ logic
a.Hiệu quả phụ thuộc vào cấu trúc ban đầu của chương trình nguồn
a. Có tính lưu động cao
a. Thời gian thực hiện lớn (vừa thực hiện, vừa định vị)
a. Đẩy hệ số tích trữ bộ nhớ lên cao
Trong chế độ phân chương tĩnh của quản lý bộ nhớ vật lý
a. Hệ thống điều khiển không bị sao chép đi nơi khác
a. Số chương trình thực hiện có thể thay đổi
a. Cho phép dùng chung các modul trong bộ nhớ
d.Tồn tại công cụ bên trong bộ nhớ để có thể phân chia lại hệ thống
Trong kỹ thuật phân trang, khi bộ nhớ thực đầy thì HĐH sẽ
a. Tiến hành nạp lại các trang
b.Thực hiện chiến lược thay thế trang
a. Loại bỏ các trang không cần thiết
a. Loại bỏ các trang bị lỗi
Trong chế độ phân trang của quản lý bộ nhớ vật lý
a.Hạn chế việc thiếu bộ nhớ
a. Hiệu quả phụ thuộc vào cấu trúc ban đầu của chương trình nguồn
a. Xuất hiện hiện tượng phân đoạn ngoài
a. Nếu có sự cố kỹ thuật thì chương trình sẽ bị phá hủy
Để một chương trình thực có thể hiện được, nó phải
a.Đơn giản, dễ bảo vệ
a. Hệ thống điều khiển không bị sao chép đi nơi khác
a. Tồn tại một danh sách quản lý bộ nhớ tự do chung
a. Không có hiện tượng phân đoạn ngoài
Trong quản lý bộ nhớ, kỹ thuật phân trang chia bộ nhớ vật lý thành các khối có kích thước không đổi được gọi là
a. Các trang (pages)
a. Các Khối (blocks)
c.Các khung trang (frames)
a. Các đoạn (segments)
Để một chương trình thực có thể hiện được, nó phải
a. Cần phải được dịch sang mã máy
a. Được nạp và định vị trong bộ nhớ bất kỳ
c.Được phân phối đầy đủ tài nguyên yêu cầu và được quyền sử dụng Processor
a. Tất cả đều đúng
Trong quản lý bộ nhớ vật lý theo kỹ thuật phân đoạn, cách khắc phục hiện tượng phân mảnh bộ nhớ là
a.Tuỳ thuộc vào tình trạng cụ thể của bộ nhớ
a. Loại bớt các chương trình không cần thiết
a. Chuyển một số modul của các chương trình ra bộ nhớ ngoài
a. Thực hiện dịch chuyển vị trí các chương trình về phía cuối bộ nhớ
Phát biểu nào dưới đây không phải ưu điểm của kỹ thuật phân trang là
a. Không lãng phí toàn bộ trang dữ liệu, các trang có kích thước cố định
a. Không cần tìm vùng nhớ RAM liên tục
c.Kích thước lưu trữ lớn, tốc độ truy nhập bộ nhớ chậm
a. Cấu trúc danh sách để quản lý các trang chưa sử dụng đơn giản, không cần cơ chế làm liền mảnh bộ nhớ
Trong chế độ phân chương động của quản lý bộ nhớ vật lý
a. Áp dụng được trên máy bất kỳ
b.Xuất hiện hiện tượng phân đoạn ngoài
a. Có sự hỗ trợ của phần cứng
a. Cho phép dùng chung các modul trong bộ nhớ
Máy tính lặp lại việc kiểm tra xem bộ điều khiển có bận hay không cho tới khi bộ điều khiển không còn bận nữa. Chính trong vòng lặp đó bit báo bận (busy) bị xóa. Điều này được gọi là ------ và một cơ chế để bộ điều khiển phần cứng cảnh báo CPU nó đã sẵn sàng được gọi là --------
a. Interrupt và Polling Incorrect
a. Polling và Spooling
a. Deadlock và Starvation
d.Polling và Interrupt
Bảng quản lý tệp (FAT) chứa thông tin
a.Vùng nhớ tự do (chưa dành cho tệp tin, thư mục nào
a. Các tham số về đĩa từ
a. Xác định liên cung đầu tiên của tệp tin
a. Thông tin về dung lượng tệp tin
Cơ chế phòng đệm cho phép
a. Giảm yêu cầu về số lượng thiết bị
b.Giảm số lượng các phép vào ra vật lý
a. Lưu trữ chương trình kênh
a. Cho phép dùng chung dữ liệu
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai
a. Hệ quản lý tệp cho phép tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài
b.Hệ quản lý tệp hỗ trợ người dùng dễ dàng trao đõi dữ liệu giữa các ứng dụng
a. Hệ quản lý tệp cho phép người dùng tạo thư mục, đổi tên, xoá thư mục
a. Hệ quản lý tệp cho phép người dùng xem nội dung tệp tin/thư mục
Trên hệ điều hành Windows, những tên tệp tin nào dưới đây không hợp lệ
a.+Vanban
a. TenTepGomKytu&KyTuDacBiet
a. KhongSai.Dung.Sai.KhongBiet
a. ~TAILieU.DoC
Tập hợp các tiến trình trên đĩa mà đang chờ để được nạp vào bộ nhớ để thực thi tạo nên
a.Hàng đợi đầu vào
a. Hàng đợi ưu tiên
a. Hàng đợi sẵn sàng
a. Hàng đợi thiết bị
Cài đặt thư mục nào được sử dụng trong phần lớn các hệ điều hành
a.Cấu trúc thư mục dạng cây
a. Cấu trúc thư mục không có chu trình
a. Cấu trúc thư mục một mức
a. Cấu trúc thư mục hai mức
Kỹ thuật SPOOL giúp
a.Không can thiệp vào chương trình nguồn
a. Sử dụng bộ nhớ hiệu quả hơn
a. Hỗ trợ tổ chức, lưu trữ chương trình và dữ liệu
a. Thự hiện trước các phép nhập liệu
Trong hệ điều hành Windows tên tệp có độ dài tối đa là
a. 11 kí tự
a. 8 kí tự
c.255 kí tự
a. 256 kí tự
Trong nhiệm vụ của hệ quản lý tệp, phát biểu nào là sai
a. Cung cấp các dịch vụ để đọc/ ghi thông tin trên bộ nhớ ngoài dễ dàng
a. Tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài
a. Đảm bảo cho các chương trình đang hoạt động trong hệ thống có thể đồng thời truy cập tới các tệp
d.Quản lí các thiết bị vật lý kết nối đến máy tính
