Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 13

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không tiếp giáp với Trung Quốc?

a)

Lạng Sơn

b)

Cao Bằng

c)

Sơn La

d)

Hà Giang

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết nơi nào sau đây có quặng bô xit?

a)

Đăk Nông. 

b)

Chiêm Hóa.    

c)

Tĩnh Túc.

d)

Bồng Miêu.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí tượng Điện Biên Phủ lượng mưa cao nhất vào tháng mấy?

a)

Tháng VII

b)

Tháng VIII

c)

Tháng IX

d)

Tháng X

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của sông nào sau đây là lớn nhất?

a)

Sông Cả.

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Hồng

d)

Sông Thái Bình

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất cát biển lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng Sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng, duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, ĐB sông Cửu Long.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây?

a)

Cửa Gianh

b)

Cửa Hội

c)

Cửa Tùng

d)

Cửa Nhượng

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu Bờ Y thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Đắk Lắk.        

b)

Quảng Nam.

c)

Kon Tum.       

d)

Gia Lai

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết phần lớn diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản của nước ta tập trung ở vùng?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng chè lớn nhất vùng Tây Nguyên?

a)

Gia Lai

b)

Đắc Lắk

c)

Lâm Đồng

d)

Kon Tum

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

a)

Nuôi trồng của Hâu Giang lớn hơn Đồng Tháp.

b)

Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hâu Giang.

c)

Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.

d)

Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Phan Thiết

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Đà Nẵng

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị với thủ đô Hà Nội?

a)

Quốc lộ 1

b)

Quốc lộ 2

c)

Quốc lộ 5

d)

Quốc lộ 18

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết dãy Hoành Sơn phân cách các đồng bằng nào sau đây ở Bắc Trung Bộ với nhau?

a)

Thanh Hóa và Nghệ An.

b)

Nghệ An và Hà Tĩnh

c)

Hà Tĩnh và Quảng Bình

d)

Quảng Bình và Quảng Trị

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang25 , hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đất liền?

a)

Cát Bà

b)

Tràm Chim

c)

Phú Quốc

d)

Tam Đảo

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết nhà máy thủy điện Trị An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Đồng Nai

b)

Tây Ninh

c)

Bình Phước

d)

Bình Dương

16.

Các bộ phận của vùng biển nước ta theo thứ tự từ trong ra ngoài là.

a)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

b)

lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

c)

nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa.

d)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, vùng đặc quyền kinh tế.

17.

Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế trong hai năm 2000 và 2004 thì tương quan bán kính của hai đường tròn là

a)

R2000 =  R2014.

b)

R2000 > R2014

c)

R2000 <  R2014.

d)

Tùy ý người vẽ

18.

Trong những ý sau, ý nào không phù hợp với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng tây bắc – đông nam là chủ yếu.

b)

Có sự tương phản phù hợp giữa đồi núi, đồng bằng, bờ biển, và đáy biển gần bờ

c)

Địa hình đặc trưng của vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế - xã hội.

19.

Đặc điểm khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ là

a)

có kiểu khí hậu cận xích đạo.

b)

mùa đông chịu ảnh hưởng của Tín phong.

c)

mưa nhiều vào thu – đông.

d)

chia thành 2 mùa : mưa và khô.

20.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

than nâu và vật liệu xây dựng. 

b)

dầu khí và bô xit.

c)

sắt và than nâu.

d)

than nâu và bô xit.

21.

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây là đúng

a)

Năm 2014 tỉ trọng ngành nuôi trồng đã tương xứng với ngành trồng trọt.

b)

Trong ngành nông nghiệp, trồng trọt vẫn giữ vai trò chủ đạo.

c)

Dịch vụ nông nghiệp đa thực sự phát triển mạnh ở các vùng nông thôn nước ta.

d)

Tỉ trọng đóng góp của các ngành nông nghiệp chênh lệch nhau không đáng kể.

22.

Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

a)

thiếu nước trong mùa khô và nguồn nước bị ô nhiễm.   

b)

lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm nguồn nước sông.

c)

ô nhiễm nguồn nước, nguồn nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt.

d)

lượng nước phân bố không đềugiữa các mùa và các vùng.

23.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

a)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

b)

cơ sở hạ tầng nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

c)

tính chất màu vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

d)

ngành dịch vụ còn kếm phát triển, cơ sở hạ tầng kém phát triển.

24.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

a)

xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

đẩy mạnh phát triển các làng nghề.

d)

đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị.

25.

Biểu hiện rõ nhất về vai trò chủ động trong nền kinh tế của thành phần kinh tế Nhà nước là

a)

chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP và đang có xu hướng tăng trong giai đoạn gần đây.

b)

các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt vẫn do Nhà nước quản lí.

c)

mặc dù giảm tỉ trọng song vẫn chiếm hơn 30% trong nền kinh tế.

d)

quản lí và chi phối các thành phần kinh tế khác.

26.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta gồm

a)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

khai thác và chế biến gỗ.

c)

xây dựng các vườn quốc gia.

d)

khoanh nuôi, bảo vệ rừng.

27.

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng vì.

a)

đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác.

c)

đây là các ngành công nghiệp trọng điểm.

d)

thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.

28.

Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển. 

b)

nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

d)

nguồn lao động có kinh nghiệm và thị trường.

29.

Ngành hàng không là ngành non trẻ nhưng có bước tiến nhanh vì

a)

phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

b)

đội ngũ lao động được đào tạo chuyên nghiệp.

c)

chiến lược phát triển táo bạo và cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hóa.

d)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

30.

Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Biểu đố cột chồng

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

31.

Sau Đổi mới , hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

tăng mạnh thị trường Đông Nam Á.

c)

đa dạng hóa, đa phương hóa

d)

tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ

32.

Các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

chè, cà phê, hồ tiêu.

b)

chè, quế, hồi

c)

cao su, cà phê, hồ tiêu.

d)

chè, cà phê, cao su

33.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Cơ cấu GDP/ người của một số quốc gia qua các năm.

b)

Quy mô GDP/ người của một số quốc gia qua các năm.

c)

Quy mô và cơ cấu GDP/ người của một số quốc gia qua các năm.

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP/ người của một số quốc gia qua các năm.

34.

Vấn đề việc làm ở vùng đồng bằng Sông Hồng trở thành một trong những vấn đề nan giải, nhất là khu vực thành thị vì

a)

số dân đông, kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, kinh tế chậm phát triển.

b)

số dân đông, nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn.

c)

số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động hạn chế.

d)

nguồn lao dộng dồi dào, tập trung đông ở thành thị, nền kinh tế còn chậm phát triển.

35.

Vấn đề hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó góp phần

a)

tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lí các tiềm năng của vùng.

b)

giải quyết việc làm cho bộ phận lao động, hạn chế du canh, du cư.

c)

hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả các tiềm năng biển và đất liền.

d)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

36.

Ý nào không đúng khi nói về việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Làm tăng vai trò trung chuyển, nối các tỉnh miền Bắc với miền Nam.

b)

Đẩy mạnh giao lưu giữa Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh.

c)

Hình thành các khu kinh tế cảng biển

d)

Tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới.

37.

Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là

a)

đất ba dan với tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng.

b)

địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn.

c)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

d)

có một số hệ thống sông lớn, cung cấp nước tưới cho cà phê.

38.

Nhận định nào sau đây là chính xác đối với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Có diện tích trung bình , dân số đông so với các vùng nước ta, dẫn đầu cả nước về GDP và giá trị hàng xuất khẩu.

b)

Diện tích nhỏ, dân số trung bình so với các vùng nước ta, dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị hàng xuất khẩu.

c)

Diện tích nhỏ, dân số đông so với các vùng nước ta, dẫn đầu cả nước về GDP và giá trị hàng xuất khẩu.

d)

Diện tích, dân số nhỏ nhất so với các vùng nước ta, đứng thứ hai cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị hàng xuất khẩu.

39.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là                    

a)

Đất mặn

b)

Đất phèn

c)

Đất phù sa

d)

Đất khác

40.

Việc khẳng định chủ quyền của nước ta đối với các đảo và quần đảo có ý nghĩa

a)

là cơ sở để khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo.

b)

là hệ thống tiền tiêu để bảo vệ phần đất liền của Tổ Quốc.

c)

là căn cứ để tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới.

d)

góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo của nước ta.