wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KHẢO SÁT SỞ LẦN 1 - 2022

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nội dung nào sau đây là quyết định của các cường quốc trong Hội nghị Ianta (2-1945)?

a)

A. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.                     

b)

B. Tăng cường hợp tác kinh tế, khoa học.                  

c)

C. Anh làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.                            

d)

D. Mĩ có ảnh hưởng chính trị trên toàn lãnh thổ nước Đức.

2.

Câu 2. Nội dung nào sau đây là thành tựu của Liên Xô trong những năm 1950-1973?

                                       

                           

a)

A. Nắm 3/4 dự trữ vàng của thế giới.

b)

B. Trở thành trung tâm kinh tế - tài chính thế giới.

        

c)

C. Chiếm hơn 50% số lượng tàu bè đi lại trên biển.     

d)

D. Phóng thành công tàu vũ trụ “Phương Đông”.     

3.

Câu 3. Quốc gia nào sau đây là thành viên sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

A. Malaixia.

b)

B. Brunây.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Việt Nam.

4.

Câu 4. Bản Hiến pháp tháng 11 - 1993 ở Nam Phi đã chính thức xóa bỏ

                 

a)

A. chế độ độc tài thân Mĩ.

b)

B chế độ phân biệt chủng tộc.     

c)

C. chủ nghĩa thực dân mới.                            

d)

D. chủ nghĩa phát xít.

5.

Câu 5. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây đã đề ra và thực hiện chiến lược toàn cầu?

a)

A. Mĩ.                                                                          

b)

B. Anh.

c)

C. Pháp.                              

d)

D. Nhật.

6.

Câu 6. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển thần kì của Nhật Bản trong những năm 1960 – 1973?

a)

A. Tăng cường hợp tác có hiệu quả với Đông Nam Á.                                    

b)

B. Khai thác nguồn nguyên liệu giá rẻ từ các thuộc địa.                                 

c)

C. Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.                                  

d)

D. Giành thắng lợi trong cuộc chiến tranh Nga-Nhật.

7.

Câu 7. Sự kiện lịch sử nào sau đây được xem là biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu những năm 70 thế kỉ XX?

a)

A. Hiệp ước Bali (1976).

b)

B Định ước Henxinki (1975).

c)

C. Hiệp ước Maxtrích (1991).

d)

D. Hiệp định Pari (1973).

8.

Câu 8. Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa diễn ra từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX là

 

a)

A. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.                               

b)

B. sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập trẻ tuổi.

c)

C. sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ.                 

d)

D. các quốc gia điều chỉnh chiến lược lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.

9.

Câu 9. Trong chương trình khai thác thuộc địa lần hai ở Đông Dương (1919 – 1929), thực dân Pháp đầu tư nhiều nhất vào ngành nào sau đây?

                                                      

a)

A. Công nghiệp nặng.

b)

B. Nông nghiệp.   

c)

C. Thương nghiệp.                                         

d)

D. Công nghiệp nhẹ.

10.

Câu 10. Trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1925 đến năm 1930 ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

                             

                                

a)

A. Hội Duy tân tổ chức phong trào Đông du.

b)

B. Phong trào Đông Dương đại hội được tổ chức.

        

c)

C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương thành lập.          

d)

D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập.          

11.

Câu 11. Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam diễn ra chủ yếu ở địa bàn nào sau đây?

                    

a)

A. Thành thị.   

b)

B. Nông thôn.

c)

C. Rừng núi.                                                                

d)

D. Ven biển.

12.

Câu 12. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) xác định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Việt Nam là

                                            

a)

A. lập chính quyền Xô viết.                                        

b)

B. cải cách ruộng đất.

c)

C. giải phóng dân tộc.    

d)

D. đòi tự do, dân chủ.

13.

Câu 13. Trong năm đầu sau khi được thành lập, Đảng và Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện giải pháp nào sau đây để xây dựng chính quyền cách mạng?

                       

a)

B. Tiến hành tăng gia sản xuất.

b)

C. Tiến hành cải cách ruộng đất.                                

c)

A. Thành lập Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội.         

14.

Câu 14. Năm 1951, Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt đã thống nhất thành một mặt trận lấy tên là

a)

A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

B. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.         

d)

D. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

15.

Câu 15. Một trong những mục tiêu của Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa khi quyết định mở chiến dịch Biên giới (1950) là

a)

A. mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.                                                    

b)

B. buộc Mĩ ngừng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

C. làm thất bại kế hoạch Nava của Pháp.                                                         

d)

D. làm thất bại thủ đoạn ấp chiến lược của Mĩ.

16.

Câu 16. Năm 1975, quân dân Việt Nam giành được thắng lợi quân sự nào sau đây?

a)

A. Chiến dịch Biên giới.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc.

c)

C. Chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

D. Chiến dịch Tây Nguyên.

17.

Câu 17. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã có hành động nào sau đây?

a)

A. Dồn dân lập “ấp chiến lược”.                                

b)

B. Tiến hành “tìm diệt” và “bình định”.

c)

C. Sử dụng thủ đoạn ngoại giao.                                 

d)

D. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.

18.

Câu 18. Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

A. Ấp Bắc (1963).

b)

B. Vạn Tường (1965).        

c)

C. Bình Giã (1964).            

d)

D. Phước Long (1975).

19.

Câu 19. Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975)?

a)

A. Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.             

b)

B. Góp phần đánh bại lực lượng chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Đánh bại ý chí xâm lược của Pháp, giáng đòn nặng nề vào tham vọng của Mĩ.  

d)

D. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

20.

Câu 20. Nội dung nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong đường lối đổi mới đất nước (12-1986)?

                     

a)

A. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ.                          

b)

B. Trọng tâm là đổi mới chính trị.

c)

C. Cải cách nền kinh tế triệt để.                                  

d)

D. Tiến nhanh lên chủ nghĩa xã hội.

21.

Câu 21. Trong những năm 1885-1896, ở Việt Nam diễn ra phong trào đấu tranh nào sau đây?

a)

A. Khởi nghĩa Bắc Sơn.

b)

B. Khởi nghĩa Yên Bái.

c)

C. Phong trào Đông du.      

d)

D. Phong trào Cần vương.  

22.

Câu 22. Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập tổ chức nào sau đây?

a)

                                

A. Việt Nam Quốc

dân đảng.                                      

b)

B. Hội Duy tân.

c)

C. Việt Nam Quang phục hội.      

d)

D. Đảng lập hiến.

23.

Câu 23. Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á giành được độc lập trong điều kiện khách quan thuận lợi nào sau đây?

a)

A. Trật tự thế giới mới hai cực Ianta thiết lập.

b)

B. Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.        

c)

C. Có sự giúp đỡ của Liên Xô và Đông Âu.    

d)

D. Có sự giúp đỡ của phe Đồng minh.

24.

Câu 24. Biểu hiện chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. tham gia Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).                                 

b)

B. tham gia Tổ chức Hiệp ước Vacsava.

c)

C. thành lập Liên minh châu Âu (EU).      

d)

D. kí kết Định ước Henxinki.

25.

Câu 25. Sự kiện nào sau đây đánh dấu sự chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo của cách mạng Việt Nam trong 30 năm đầu thế kỉ XX?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc (1920).

b)

B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thành lập (1925).

c)

C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).

d)

D. Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công.

26.

Câu 26. Phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam sử dụng hình thức đấu tranh nào sau đây?

 

a)

A. mít tinh đòi quyền dân chủ.

b)

B. bãi công, biểu tình.

c)

C. đấu tranh trên báo chí.      

d)

D. đấu tranh nghị trường.

27.

Câu 27. Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của Đảng trong cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954?

a)

A. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

b)

B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, giải phóng đất đai.

c)

C. Buộc địch phân tán lực lượng đối phó với ta trên những địa bàn xung yếu.

d)

D. Khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.

28.

Câu 28. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?

    

a)

A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.       

b)

B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

c)

C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.     

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

29.

Câu 29. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 – 1930?

a)

A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

c)

C. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

d)

D. Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản thành công.

30.

Câu 30. Trong giai đoạn 1939-1945, sự kiện quốc tế nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam?

    

a)

A. Hiệp ước Bali được kí kết.

b)

B. Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản.

c)

C. Chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Nhật Bản.     

d)

D. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.        

31.

Câu 31. Những thành tựu của Đảng, Chính phủ và nhân dân Việt Nam đạt được trong thời gian từ đầu tháng 9 năm 1945 đến cuối tháng 12 năm 1946 có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Xóa bỏ giai cấp địa chủ ở nông thôn, đem lại ruộng đất cho dân cày.

b)

B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

c)

C. Củng cố tiềm lực vật chất, tinh thần để ta chủ động kháng chiến.

d)

D. Hoàn thành cơ bản nhiệm vụ kháng chiến, kiến quốc.

32.

Câu 32. Cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam có tính chất dân tộc vì lí do nào sau đây?

a)

A. Chống lại kẻ thù dân tộc là chế độ phản động thuộc địa.

b)

B. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

c)

C. Thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Trực tiếp chống lại hai kẻ thù dân tộc là đế quốc và phong kiến.

33.

Câu 33. Nội dung nào sau đây là yếu tố dẫn đến sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nước Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?

a)

A. Tư tưởng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng ở Việt Nam.

b)

B. Các nước thuộc địa đều lấy chủ nghĩa Mác-Lênin làm vũ khí đấu tranh.

c)

C. Phong trào yêu nước không có tổ chức cách mạng lãnh đạo.

d)

D. Hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc.

34.

Câu 34. Nội dung nào sau đây là điểm chung về mục tiêu của Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve (1949) và kế hoạch Đờ Lát đ ơ Tátxinhi (1950) trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954)?

a)

A. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

b)

B. Dựa vào Mĩ để quốc tế hóa chiến tranh.

c)

C. Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

d)

D. Giữ vững quyền chủ động chiến lược.

35.

Câu 35. Nhận định nào sau đây là đúng về Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941)?

a)

A. Là nguyên nhân quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945.

b)

B. Sự trở về đầy đủ với tư tưởng cốt lõi trong Luận cương chính trị.

c)

C. Đưa nhân dân ta vào thời kì đấu tranh cho dân sinh, dân chủ.

d)

D. Sự trở về đầy đủ với tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị.

36.

Câu 36. Nội dung nào sau đây là điểm chung của phong trào cách mạng 1930 - 1931, phong trào dân chủ 1936 - 1939 và phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Hoàn thành nhiệm vụ đánh đế quốc và đánh phong kiến.

b)

B. Góp phần từng bước giải quyết mâu thuẫn chủ yếu của xã hội.

c)

C. Sử dụng phương pháp đấu tranh công khai, hợp pháp.

d)

D. Đánh lại kẻ thù duy nhất và mang tính chất dân tộc sâu sắc.

37.

Câu 37. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về thực tiễn lịch sử Việt Nam trong 30 năm đầu thế kỉ XX?

a)

A. Lần lượt tiếp nhận tư tưởng Mác-Lênin sau đó là tư tưởng dân chủ tư sản làm vũ khí đấu tranh.

b)

B. Chứng kiến sự xuất hiện đồng thời hai khuynh hướng cứu nước phong kiến và dân chủ tư sản.

c)

C. Cuộc vận động lịch sử giải quyết tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

d)

D. Phong trào dân tộc dân chủ chống một bộ phận trong kẻ thù dân tộc diễn ra với nhiều hình thức.

38.

Câu 38. Nhận xét nào sau đây phản ánh tư tưởng chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng từ kháng chiến chống Pháp (1945-1954) đến kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975)?

a)

A. Giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.

b)

B. Kết hợp khởi nghĩa từng phần và chiến tranh cách mạng.

c)

C. Giành thế chủ động trên tất cả các mặt trận đấu tranh ngay từ đầu.

d)

D. Kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân.

39.

Câu 39. Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) và Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

A. Từ chiến tranh du kích tiến lên chiến tranh chính quy.  

b)

B. Có hậu phương cách mạng vững chắc và lớn mạnh.

c)

C. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng nhân dân.

d)

D. Từ khởi nghĩa phát triển thành chiến tranh cách mạng.

40.

Câu 40. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1920 – 1930 có điểm mới nào sau đây so với hoạt động của các sĩ phu tiến bộ Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

A. Tập hợp lực lượng gồm nhiều tầng lớp trong xã hội. 

b)

B. Xây dựng lí luận cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. Vận động thanh niên tham gia tổ chức yêu nước.

d)

D. Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Bắc Kì.