NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng từ bài 10 -13
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Lượng từ của chùm, nải, bó
개
대
송이
마리
포도
정장
Tủ lạnh
텔레비전
냉장고
자동차
선풍기
Con mèo
고양이
강아지
타조
새우
Bắp cải
바나나
수박
포도
배추
Lượng từ của đôi
걸레
컬레
결레
켤레
지난 달 /chi-nan tal/
Tháng trước
Tháng sau
Tháng này
Tháng tới
어제 - 오늘 - 내일
Hôm nay - Hôm qua- Ngày mai
Ngày mai - hôm qua- hôm nay
Hôm qua- hôm nay- ngày mai
Hôm qua- Ngày mai- Hôm nay
주중
Cuối tuần
Sang tuần
Một tuần
Trong tuần
주말
Tuần trước
Tuần này
Cuối tuần
Trong tuần
Phiên âm đúng của từ 작년
/chang-nyon/
/chak-nyon/
/chak-myon/
/chang-myon/
Năm nay
작년
내년
올해
년
Tháng 6 trong tiếng Hàn đọc là...
육월
유월
우월
이월
공원
Nhà hàng
Chợ
Công viên
Siêu thị
서점
Hiệu sách
Tiệm tạp hóa
Trung tâm thương mại
Viện bảo tàng
Quán net
노래방
방
백화점
PC방
Thư viện
영화관
도서관
커피숍
백화점
Đọc sách
노래하다
산책하다
책을 읽다
영화룰 보다
Học tiếng Hàn Quốc
친구를 만나요
음식을 만들어요
책을 읽어요
한국어를 공부해요
싸다 >< 비싸다
Rẻ >< Quá rẻ
Rẻ >< Đắt
Đắt >< Rẻ
Quá đắt >< Rẻ
바꾸다 = ?
싸다
포장하다
교환하다
환불하다
넣다
Bỏ ra
Đặt vào
Đem theo
Mang theo
Chia 아/어요 với từ 빠르다
빨러요
빠러요
빨라요
빠라요
Chia đuôi 아/어요 với từc 가깝다
가까와요
가까워요
가깝아요
가깝어요
