Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Logistics vận tải biển

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Ultralarge crude carrier

a)

Tàu chở dầu thô: >= 320, 000 DWT

b)

Tàu chở dầu thô: 200,000 - 319,999 DWT

c)

Tàu chở dầu thô: 125,000 - 199,999 DWT

d)

Tàu chở dầu thô: 85,000 - 124,999 DWT

2.

Very large crude carrier:

a)

Tàu chở dầu thô: 200,000 - 319,999 DWT

b)

Tàu chở dầu thô: 125,000 - 199,999 DWT

c)

Tàu chở dầu thô: 85,000 - 124,999 DWT

d)

Tàu chở dầu thô:  55,000 - 84,999 DWT

3.

Điều nào sau đây đúng

a)

Suezmax crude tanker: 125,000 - 199,999 DWT

b)

Aframax/longe range 2 crude tanker: 85,000 - 124,999 DWT

c)

Medium-range tankers: 32,000 DWT

d)

Ultralarge crude carrier: >= 320,000 DWT

4.

Điều nào sau đây đúng

a)

Panamax/longe range 1 crude tanker: 55,000 - 84,999 DWT

b)

Medium-range tankers: 40,000 - 54,999 DWT

c)

Short - range/Handy tanker: 25,000 - 39,000 DWT

d)

Very large crude carrier: 125,000 - 199,999 DWT

5.

Điều nào sau đây đúng

a)

Capesize bulk carrier: >= 100,000 dwt

b)

Panamax bulk carrier: 65,000 - 99,999 dwt

c)

Handysize: 40,000 - 64,999 dwt

d)

Handymax: 10,000 - 39,999 dwt

6.

Điều nào sau đây đúng

a)

Handymax: 40,000 - 64,999 dwt

b)

Handysize: 10,000 - 39,999 dwt

c)

Capesize bulk carrier: 65,000 - 99,999 dwt

d)

Panamax bulk carrier: 100,000 dwt

7.

Neo - Panamax:

a)

dài 366m, rộng 49m, công suất: 12,000 - 14,999 TEUs (cỡ tàu đi qua được kênh đào Panama hiện nay)

b)

>3000 TEUs, rộng <33,2m (cỡ tàu đi qua được kênh Panama cũ)

c)

>15,000 TEUs

8.

Panamax:

a)

 dài 366m, rộng 49m, công suất: 12,000 - 14,999 TEUs (cỡ tàu đi qua được kênh đào Panama hiện nay)

b)

>3000 TEUs, rộng <33,2m (cỡ tàu đi qua được kênh Panama cũ

c)

>15,000 TEUs

9.

Post Panamax:

a)

>15,000 TEUs

b)

>3000 TEUs, rộng <33,2m (cỡ tàu đi qua được kênh Panama cũ)

c)

dài 366m, rộng 49m, công suất: 12,000 - 14,999 TEUs (cỡ tàu đi qua được kênh đào Panama hiện nay)

10.

Điều nào sau đây đúng:

a)

Tàu container: Hàng hóa xếp ở trên boong tàu

b)

Tàu RoRo: Hàng xếp dỡ theo phương nằm dọc

c)

Tàu hàng khô, rời: Có nắp hầm tàu, có cần cẩu trên tàu

d)

Tàu hàng lỏng: Không có nắp hầm tàu, hàng không xếp trên boong

11.

Điều nào sau đây đúng:

a)

Tàu LNG : tàu chở khí tự nhiên hóa lỏng (sơn màu trắng, hình cầu)

b)

Tàu LPG : tàu chở khí đốt hóa lỏng

c)

Tàu LNG: tàu chở khí đốt hóa lỏng

d)

Tàu LPG : tàu chở khí tự nhiên hóa lỏng (sơn màu trắng, hình cầu)

12.

Cỡ tàu đi qua được kênh đào Panama:

a)

Panama, New Panama

b)

Aframax

c)

Capsize

d)

Malaccamax

13.

Seaway max là thuật ngữ chỉ:

a)

Tàu đi qua Hoa Kỳ và Canada

b)

Tàu hoạt động trong những vùng cảng có sự giới hạn về cơ sở vật chất và những cảng không đủ lớn

c)

những tàu chở hàng rời có kích cở nhỏ với trọng tải lên đến 60,000 tấn, áp dụng cho các đội tàu hoạt động trên toàn cầu.

d)

Là tàu vận chuyển hàng rời và sẽ phục vụ các tuyến từ Trung Quốc tới Brazil (Nam Mỹ).

14.

Chinamax là thuật ngữ chỉ:

a)

Là tàu vận chuyển hàng rời và sẽ phục vụ các tuyến từ Trung Quốc tới Brazil (Nam Mỹ).

b)

tàu Đi qua Hoa Kỳ và Canada

c)

tàu Đi qua kênh đào Panama

d)

tàu hoạt động trong những vùng cảng có sự giới hạn về cơ sở vật chất và những cảng không đủ lớn

15.

Aframax là thuật ngữ chỉ:

a)

tàu Đi qua kênh đào Panama

b)

tàu Đi qua kênh đào Panama

c)

Là tàu vận chuyển hàng rời và sẽ phục vụ các tuyến từ Trung Quốc tới Brazil (Nam Mỹ)

d)

 tàu hoạt động trong những vùng cảng có sự giới hạn về cơ sở vật chất và những cảng không đủ lớn

16.

Handymax là:

a)

những tàu chở hàng rời có kích cở nhỏ với trọng tải lên đến 60,000 tấn, áp dụng cho các đội tàu hoạt động trên toàn cầu

b)

không thể đi qua các kênh Panama, Suez. Chúng chỉ hoạt động trong các vùng như Mũi Hảo Vọng 

c)

thường là các tàu LNG(Liquefied Natural Gas) có kích cỡ lớn., đi qua Trung Đông

d)

có thể đi qua eo biển Malacca.Các tàu này thường là VLCCs (Very Large Crude Carriers).

17.

Capsize là thuật ngữ chỉ:

a)

tàu không thể đi qua các kênh Panama, Suez. Chúng chỉ hoạt động trong các vùng như Mũi Hảo Vọng

b)

tàu có kích cỡ lớn nhất đi qua kênh đào Suez.

c)

thường là các tàu LNG(Liquefied Natural Gas) có kích cỡ lớn., đi qua Trung Đông

d)

có thể đi qua eo biển Malacca.Các tàu này thường là VLCCs (Very Large Crude Carriers).

18.

Suezmax là thuật ngữ chỉ:

a)

tàu có kích cỡ lớn nhất đi qua kênh đào Suez.

b)

hoạt động trong những vùng cảng có sự giới hạn về cơ sở vật chất và những cảng không đủ lớn

c)

Là tàu vận chuyển hàng rời và sẽ phục vụ các tuyến từ Trung Quốc tới Brazil (Nam Mỹ).

d)

không thể đi qua các kênh Panama, Suez. Chúng chỉ hoạt động trong các vùng như Mũi Hảo Vọng

19.

Q- max là thuật ngữ chỉ:

a)

thường là các tàu LNG(Liquefied Natural Gas) có kích cỡ lớn., đi qua Trung Đông

b)

những tàu chở hàng rời có kích cở nhỏ với trọng tải lên đến 60,000 tấn, áp dụng cho các đội tàu hoạt động trên toàn cầu.

c)

hoạt động trong những vùng cảng có sự giới hạn về cơ sở vật chất và những cảng không đủ lớn

d)

Là tàu vận chuyển hàng rời và sẽ phục vụ các tuyến từ Trung Quốc tới Brazil (Nam Mỹ).

20.

 Malaccamax là thuật ngữ chỉ:

a)

không thể đi qua các kênh Panama, Suez. Chúng chỉ hoạt động trong các vùng như Mũi Hảo Vọng 

b)

thường là các tàu LNG(Liquefied Natural Gas) có kích cỡ lớn., đi qua Trung Đông

c)

có thể đi qua eo biển Malacca.Các tàu này thường là VLCCs (Very Large Crude Carriers).

d)

 hoạt động trong những vùng cảng có sự giới hạn về cơ sở vật chất và những cảng không đủ lớn

21.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương thức khai thác tàu định tuyến (tàu chợ - liner)

a)

Là loại tàu chở hàng chạy thường xuyên trên một tuyến đường nhất định, ghé vào các cảng quy định theo một lịch trình định trước.

b)

 Là tàu chuyên chở hàng hóa giữa hai hoặc nhiều cảng theo yêu cầu của chủ hàng trên cơ sở một hợp đồng thuê tàu.

c)

Thuê tàu chợ là việc chủ hàng liên hệ với chủ tàu hoặc đại lý của chủ tàu yêu cầu dành chỗ trên tàu để chuyên chở hàng hóa từ cảng này đến cảng khác.

d)

Thuê tàu chợ là việc chủ hàng liên hệ với chủ tàu yêu cầu thuê toàn bộ con tàu để chuyên chở hàng hóa từ một hoặc nhiều cảng xếp đến một hoặc nhiều cảng dỡ theo yêu cầu của chủ hàng. 

22.

Đặc điểm của tàu chợ (định tuyến)

a)

Lịch trình, số lượng cảng ghé, thời gian vận chuyển cố định theo một lịch trình định trước và được công bố công khai

b)

Lịch trình, số lượng cảng ghé, thời gian vận chuyển không cố định => tùy theo yêu cầu của chủ hàng.

c)

Mỗi tàu có thể chở nhiều loại hàng và một chuyến chỉ phục vụ nhiều chủ hàng khác nhau.

d)

Mỗi tàu chỉ chở một loại hàng và một chuyến chỉ phục vụ một chủ hàng theo hợp đồng từ cảng đến càng.

23.

Đặc điểm của tàu chợ:

a)

Khi thuê tài chợ, chủ hàng không được tự do thỏa thuận điều kiện, điều khoản chuyên chở => phải tuân thủ các điều kiện in sẵn của vận đơn đường biển

b)

Cước phí trong thuê tàu chợ thường bao gồm cả chi phí xếp dỡ hàng hóa => Không được thỏa thuận => tính toán theo biểu cước (Tariff) của hãng tàu.

c)

Giá cước vận chuyển: Người thuê tàu có thể tự do thỏa thuận, mặc cả về các điều kiện chuyên chở và giá cước trong hợp đồng thuê tàu => cước tính theo trọng lượng, thể tích hàng hoặc giá thuê bao (Lumpsum)

d)

Chủ tàu đóng vai trò là người chuyên chở.

24.

Đặc điểm của tàu chợ

a)

Các chủ tàu chợ thường cùng nhau thành lập các Công hội tàu chợ (Liner Conference) hoặc Công hội cước phí (Freight Conference) để khống chế thị trường và nâng cao khả năng cạnh tranh

b)

Trách nhiệm của người chuyên chở: Chủ tàu có thể là ng chuyên chở or không.

c)

Khi thuê tài chợ, chủ hàng không được tự do thỏa thuận điều kiện, điều khoản chuyên chở => phải tuân thủ các điều kiện in sẵn của vận đơn đường biển

d)

 Chủ tàu đóng vai trò là người chuyên chở

25.

Đặc điểm của tàu chuyến

a)

Lịch trình, số lượng cảng ghé, thời gian vận chuyển không cố định => tùy theo yêu cầu của chủ hàng. 

b)

Mỗi tàu chỉ chở một loại hàng và một chuyến chỉ phục vụ một chủ hàng theo hợp đồng từ cảng đến càng.

c)

Trách nhiệm của người chuyên chở: Chủ tàu có thể là ng chuyên chở or không.

d)

Giá cước vận chuyển: Người thuê tàu có thể tự do thỏa thuận, mặc cả về các điều kiện chuyên chở và giá cước trong hợp đồng thuê tàu => cước tính theo trọng lượng, thể tích hàng hoặc giá thuê bao (Lumpsum).

26.

Loại hàng chuyên chở theo phương thức tàu định tuyến

a)

container, roro

b)

hàng khô tổng hợp (MPP)

c)

chở sà lan

d)

Tàu chở hàng đông lạnh

e)

dầu

27.

Thường được thuê để chở dầu và hàng có khối lượng lớn như than đá, quặng, ngũ cốc, bố xít, phốt pho, xi măng, phân bón

a)

Tàu định tuyến

b)

Tàu chuyến

28.

thỏa thuận trong đó, chủ sở hữu cung cấp cho bên thuê tàu, thủy thủ đoàn và tất cả các dịch vụ tiếp liệu khác, cho một chuyến đi duy nhất.

a)

Tàu chuyến

b)

Tàu trần

c)

Tàu định hạn

d)

Tàu định tuyến

29.

thỏa thuận trong đó chủ sở hữu cung cấp cho bên thuê tàu, phi hành đoàn và tất cả các dịch vụ tiếp tế khác trong một khoảng thời gian đã thỏa thuận.

a)

Tàu trần

b)

Tàu định hạn

c)

Tàu chuyến

d)

Tàu định tuyến

30.

thỏa thuận trong đó chủ sở hữu cung cấp cho bên thuê con tàu và không có dịch vụ tiếp tế nào khác

a)

Tàu trần

b)

Tàu định hạn

c)

Tàu chuyến

d)

Tàu định tuyến

31.

Phương thức thuê tàu nào mà chủ tàu chịu chi phí vốn còn người thuê tàu chịu chi phí vận hành, chi phí chuyến đi và chi phí liên quan đến hàng hóa

a)

Tàu trần

b)

Tàu định hạn

c)

Tàu chuyến

32.

Phương thức thuê tàu nào mà chủ tàu chịu chi phí vốn, chi phí vận hành, còn người thuê tàu chịu chi phí chuyến đi và chi phí liên quan đến hàng hóa

a)

Tàu trần

b)

Tàu định hạn

c)

Tàu chuyến

33.

Phương thức thuê tàu nào mà chủ tàu chịu chi phí vốn, chi phí vận hành, chi phí vận hành, còn người thuê tàu chịu chi phí liên quan đến hàng hóa

a)

Tàu trần

b)

Tàu định hạn

c)

Tàu chuyến

34.

dài 77 km, cắt ngang eo đất Panama tại Trung Mỹ

a)

Kênh Panama

b)

Kênh Kiel

c)

Kênh Suez

35.

Chiều dài sau đợt mở rộng năm 2015: 193,3 km, sâu 24m

a)

Suez

b)

Panama

c)

Kiel

d)

Malacca

36.

Nằm ở Singapore, dài 805 km

a)

Panama

b)

Suez

c)

Malacca

d)

Kiel

37.

Nằm ở Hamburg, Đức

Kết nối biển Bắc và biển Baltic

Kết nối Anh - Đan Mạch - Thụy Điển - Nga

a)

Panama

b)

Suez

c)

Malacca

d)

Kiel

38.

Nằm ở Tây Ban Nha

Nối biển Địa Trung Hải với Đại Tây Dương

a)

Gibraltar

b)

Suez

c)

Malacca

d)

Kiel

39.

Hệ thống thương mại biển Đông

Kết nối biển Đông với Ấn Độ Dương

Hầu hết các tuyến hàng hải trên thế giới đều đi qua

Kết nối Châu Á - Châu Âu - Châu Mỹ

a)

Gibraltar

b)

Suez

c)

Malacca

d)

Kiel

40.

Kết nối Châu Âu với Ấn Độ Dương và các nước Châu Á - Thái Bình Dương

Kết nối biển Đỏ với biển Địa Trung Hải

a)

Gibraltar

b)

Suez

c)

Malacca

d)

Kiel

41.

Kết nối Đại Tây Dương với Thái Bình Dương

a)

Panama

b)

Suez

c)

Malacca

d)

Kiel

42.

Điều nào sau đây đúng khi nói về local charge:

a)

phí địa phương mà Shipper và Consignee phải đóng cho Hãng tàu/Forwarder ngoài cước biển

b)

Local charges được thu tại cảng dỡ hàng và cảng xếp hàng theo mức khác nhau tùy vào hãng tàu, cảng đi và cảng đến.

c)

Local charges được thu tại cảng dỡ hàng và cảng xếp hàng theo mức giống nhau đới với các hãng tàu, cảng đi và cảng đến.

d)

phí địa phương mà Shipper và Consignee phải đóng cho cảng

43.

THC (Terminal Handling Charge)

a)

Phụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng, như: xếp dỡ, tập kết container từ CY ra cầu tàu

b)

là loại phí do hãng tàu hoặc FWD thu của shipper hoặc consignee nhằm bù đắp chi phí khi thực hiện quy trình làm lô hàng.

c)

Phí này là bắt buộc do hải quan Mỹ, Canada và một số nước khác yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu để chở đến USA, Canada…

44.

Handling fee - Phụ phí xử lý hàng hóa

a)

Phụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng, như: xếp dỡ, tập kết container từ CY ra cầu tàu

b)

là loại phí do hãng tàu hoặc FWD thu của shipper hoặc consignee nhằm bù đắp chi phí khi thực hiện quy trình làm lô hàng.

c)

Phí này là bắt buộc do hải quan Mỹ, Canada và một số nước khác yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu để chở đến USA, Canada…

45.

D/O fee (Delivery Order fee)

a)

Phí lệnh giao hàng:  Khi có một lô hàng nhập khẩu vào Việt Nam thì consignee phải đến Hãng tàu / Forwarder để lấy lệnh giao hàng,

b)

Phí chứng từ (Documentation fee)

c)

Chỉ áp dụng đối với hàng xuất. Khi phát hành một bộ B/L cho shipper, sau khi shipper lấy về hoặc do một nguyên nhân nào đó cần chỉnh sử một số chi tiết trên B/L và yêu cầu hãng tàu / forwarder chỉnh sửa thì họ có quyền thu phí chỉnh sửa

46.

B/L (Bill of Lading fee)/ AWB (Airway Bill fee):

a)

Phí lệnh giao hàng:  Khi có một lô hàng nhập khẩu vào Việt Nam thì consignee phải đến Hãng tàu / Forwarder để lấy lệnh giao hàng,

b)

Phí chứng từ (Documentation fee)

c)

Chỉ áp dụng đối với hàng xuất. Khi phát hành một bộ B/L cho shipper, sau khi shipper lấy về hoặc do một nguyên nhân nào đó cần chỉnh sử một số chi tiết trên B/L và yêu cầu hãng tàu / forwarder chỉnh sửa thì họ có quyền thu phí chỉnh sửa

47.

AMS (Advanced Manifest System fee)

a)

Khoảng 25 Usd / Bill of lading. Phí này là bắt buộc do hải quan Mỹ, Canada và một số nước khác yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu để chở đến USA, Canada

b)

Phí lệnh giao hàng

c)

Phụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng

48.

 ANB

a)

tương tự như phí AMS (Áp dụng cho châu Á).

b)

Phụ phí biến động giá nhiên liệu

c)

Khoảng 25 Usd / Bill of lading. Phí này là bắt buộc do hải quan Mỹ, Canada và một số nước khác yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu để chở đến USA, Canada

49.

 Amendent fee:

a)

tương tự như phí AMS (Áp dụng cho châu Á).

b)

Chỉ áp dụng đối với hàng xuất. Khi phát hành một bộ B/L cho shipper, sau khi shipper lấy về hoặc do một nguyên nhân nào đó cần chỉnh sử một số chi tiết trên B/L và yêu cầu hãng tàu / forwarder chỉnh sửa thì họ có quyền thu phí chỉnh sửa

c)

Khoảng 25 Usd / Bill of lading. Phí này là bắt buộc do hải quan Mỹ, Canada và một số nước khác yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu để chở đến USA, Canada

50.

BAF (Bunker Adjustment Factor)

a)

Phụ phí biến động giá nhiên liệu

b)

Phí điều chỉnh chênh lệch ngoại tệ

c)

Phụ phí mất cân đối vỏ container

d)

Phụ phí mùa cao điểm

51.

CIC (Container Imbalance Charge)

a)

Phụ phí biến động giá nhiên liệu

b)

Phí điều chỉnh chênh lệch ngoại tệ

c)

Phụ phí mất cân đối vỏ container

d)

Phụ phí mùa cao điểm

52.

PSS (Peak Season Surcharge)

a)

Phụ phí biến động giá nhiên liệu

b)

Phí điều chỉnh chênh lệch ngoại tệ

c)

Phụ phí mất cân đối vỏ container

d)

Phụ phí mùa cao điểm

53.

 GRI (General Rate Increase)

a)

Phụ phí biến động giá nhiên liệu

b)

Phí điều chỉnh chênh lệch ngoại tệ

c)

Phụ phí mất cân đối vỏ container

d)

Phụ phí của cước vận chuyển (chỉ xảy ra vào mùa hàng cao điểm).

54.

Cleaning fee

a)

Phí vệ sinh container

b)

phí lưu container tại kho riêng

c)

phí lưu container tại bãi của cảng

d)

Phí lưu bãi của cảng

55.

DET (Detention)

a)

Phí vệ sinh container

b)

phí lưu container tại kho riêng

c)

phí lưu container tại bãi của cảng

d)

Phí lưu bãi của cảng

56.

DEM (Demurrage)

a)

Phí vệ sinh container

b)

phí lưu container tại kho riêng

c)

phí lưu container tại bãi của cảng

d)

Phí lưu bãi của cảng

57.

STORAGE

a)

Phí vệ sinh container

b)

phí lưu container tại kho riêng

c)

phí lưu container tại bãi của cảng

d)

Phí lưu bãi của cảng

58.

LSS (Low Sulphur Surcharge)

a)

Phụ phí giảm thải lưu huỳnh

b)

Phí tắc nghẽn cảng

c)

Phí niêm chì

d)

Phí thay đổi cảng đích

59.

PCS (Port Congestion Surcharge)

a)

Phụ phí giảm thải lưu huỳnh

b)

Phí tắc nghẽn cảng

c)

Phí niêm chì

d)

Phí thay đổi cảng đích

60.

COD (Change of Destination) 

a)

Phụ phí giảm thải lưu huỳnh

b)

Phí tắc nghẽn cảng

c)

Phí niêm chì

d)

Phí thay đổi cảng đích

61.

Lift on/off

a)

phí nâng/hạ container

b)

phí soi chiếu an ninh

c)

Phí chứng từ

d)

Phí C/O

62.

Certificate of Origin fee

a)

phí nâng/hạ container

b)

phí soi chiếu an ninh

c)

Phí chứng từ

d)

Phí C/O

63.

Documentation fee

a)

phí nâng/hạ container

b)

phí soi chiếu an ninh

c)

Phí chứng từ

d)

Phí C/O

64.

X-ray (Screening)

a)

phí nâng/hạ container

b)

phí soi chiếu an ninh

c)

Phí chứng từ

d)

Phí C/O

65.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên minh hàng tàu:

a)

là một nhóm các hãng tàu hợp tác với nhau nhằm hướng tới mục tiêu chung có lợi cho tất cả các bên, không chỉ cho chính họ mà còn cho khách hàng, thông qua việc mang đến giá cước, tuyến đường và thời gian vận chuyển tốt hơn cho các lô hàng của khách.

b)

cho phép hãng tàu mở rộng dịch vụ cung cấp và cắt giảm chi phí,

c)

các hãng vận tải liên minh kết hợp tài sản của họ để thực hiện chiến lược đôi bên cùng có lợi. Tuy nhiên, các thông tin nhạy cảm như bí mật thương mại sẽ không được chia sẻ

d)

Các hãng vận tải sẽ thỏa thuận hợp tác trên cả đại dương và đất liền

66.

Lợi ích của liên minh hãng tàu

a)

Thu hút thêm nhiều chủ hàng

b)

Mở rộng dịch vụ đến nhiều thị trường hơn với chi phí tiết kiệm nhất

c)

Hoạt động hiệu quả hơn, tăng doanh thu và giảm chi phí thông qua cải tiến năng suất và hiệu quả kinh tế nhờ quy mô

d)

Giảm mức độ rủi ro bằng việc bù đắp giảm lãi suất ở một thị trường và tăng lãi suất ở một thị trường khác

e)

Tăng thị phần bằng cách mở rộng các tuyến dịch vụ mới

Nâng cao chất lượng dịch vụ của mỗi thành viên liên minh

67.

2M Alliance:

a)

Maersk, MSC

b)

Hapag-Lloyd, One, Yangming, HMM

c)

CMA CGM, COSCO, OOCL, EVERGREEN

d)

Hapag-Lloyd, One, Yangming, HMM, ZIM

68.

The Alliance

a)

Hapag-Lloyd, One, Yangming, MSC

b)

Hapag-Lloyd, One, Yangming, HMM

c)

Hapag-Lloyd, OOCL, Yangming, HMM

d)

Hapag-Lloyd, One, Yangming, HMM, ZIM

69.

Ocean Alliance:

a)

CMA CGM, COSCO, ONEL, EVERGREEN

b)

CMA CGM, COSCO, EVERGREEN, HMM

c)

CMA CGM, COSCO, OOCL, EVERGREEN

d)

CMA CGM, COSCO, EVERGREEN, ZIM

70.

Mời giải câu thần chú này: CGO QTTY: MIN 10800MT FERT IN BLK 2PCT MORE AT CHOPT  SF 1.30WOG

a)

Số lượng hàng hóa tối thiểu 10,800 tấn hàng phân bón rời, cho phép tăng thêm 2% lượng hàng theo lựa chọn của người thuê tàu

b)

Số lượng hàng hóa tối thiểu 10,800 tấn hàng phân bón rời, cho phép tăng thêm 2% lượng hàng theo lựa chọn của chủ tàu

c)

Số lượng hàng hóa tối đa 10,800 tấn hàng phân bón rời, cho phép tăng thêm 2% lượng hàng theo lựa chọn của người thuê tàu

d)

Số lượng hàng hóa tối thiểu 10,800 tấn hàng phân bón rời, cho phép giảm 2% lượng hàng theo lựa chọn của người thuê tàu

71.

Hãy giải Mật mã sau đây:  FRT: USD 14.75 PMT ON FIOST BSS 1/1

a)

Cước là 14.75$ mỗi MT, chủ tàu được miễn phí xếp dỡ , san hàng trong hầm tàu ở cảng xếp và cảng dỡ

b)

Cước là 14.75$ mỗi MT, người thuê tàu không được miễn phí xếp dỡ , san hàng trong hầm tàu ở cảng xếp và cảng dỡ

c)

Cước là 14.75$ mỗi MT, người thuê tàu được miễn phí xếp dỡ , san hàng trong hầm tàu ở cảng xếp và cảng dỡ

d)

Cước là 14.75$ mỗi MT, chủ tàu không được miễn phí xếp dỡ , san hàng trong hầm tàu ở cảng xếp và cảng dỡ

72.

Mời dịch: L/D RATE: CQD BOTH ENDS

a)

Custom Quick Depot Both Ends: xếp dỡ nhanh nhất theo thưởng phạt tại cảng xếp và dỡ.

b)

Custom Quick Demurage Both Ends: xếp dỡ nhanh nhất theo thưởng phạt tại cảng xếp và dỡ.

c)

Custom Quick Detention Both Ends: xếp dỡ nhanh nhất theo thưởng phạt tại cảng xếp và dỡ.

d)

Custom Quick Despatch Both Ends: xếp dỡ nhanh nhất theo thưởng phạt tại cảng xếp và dỡ.

73.

Trong thuê tàu chuyến, hành trình ballast là

a)

Hành trình từ vị trí hiện tại của tàu đến cảng xếp

b)

Hành trình từ cảng xếp đến cảng dỡ

c)

Gọi chung cho hành trình từ vị trí hiện tại của tàu đến cảng dỡ hàng

d)

Hành trình tàu chạy đầy tải

74.

Lựa chọn nhận định đúng về vận tải biển định tuyến và vận tải biển không định tuyến

a)

Cước phí vận chuyển trong vận tải không định tuyến thường ổn định và ít biến động

b)

Hàng hóa trong vận tải không định tuyến thường có tính 1 chiều

c)

Trách nhiệm xếp dỡ hàng hóa đều thuộc về người thuê vận chuyển trong cả vận tải định tuyến và vận tải không định tuyến

d)

Cả vận tải định tuyến và vận tải không định tuyến đều sử dụng Fixture Note là hợp đồng vận chuyển giữa người thuê vận chuyển và người vận chuyển

75.

DETENTION: USD 3,500 PDPR IF CGO A/O CGO DOCUMENT NOT READY UPON VSL’S ARAVL AT LOADING/DISCHARGING PORTS, DETENTION IF ANY TO BE DISCHARGING

a)

tiền phạt là 3,500$ mỗi ngày theo tỷ giá pro nếu hàng hóa hoặc chứng từ chưa có sẵn khi tàu đến tại cảng xếp/dỡ

b)

tiền thưởng là 3,500$ mỗi ngày theo tỷ giá pro nếu hàng hóa hoặc chứng từ chưa có sẵn khi tàu đến tại cảng xếp/dỡ

c)

tiền phạt là 3,500$ mỗi giờ theo tỷ giá pro nếu hàng hóa hoặc chứng từ chưa có sẵn khi tàu đến tại cảng xếp/dỡ

76.

SHORE CRANE TBF CHRTS ACCT N ARRANGEMENT AT LOADING PORT. SHIP’S GEAR 3X25MT IN GOOD WORKING CONDITION AND FREE CHARGES FR DISCHG CGO, IF SHIP’S GEAR BREAK DOWNR THEN SHORE CRANE/ FLOAT CRANE TBF OWNR ACCT AT DISCHG PORT

a)

Cẩu bờ sẽ do chủ tàu trả tiền và sắp xếp tại cảng xếp hàng. Cẩu tàu có 3 cẩu 25Mt hoạt động tốt và miễn phí khi dỡ hàng, nếu cẩu tàu bị hỏng thì chủ tù sẽ là người trả tiền cẩu bờ tại cảng dỡ.

b)

Cẩu bờ sẽ do người thuê tàu trả tiền và sắp xếp tại cảng xếp hàng. Cẩu tàu có 3 cẩu 25Mt hoạt động tốt và miễn phí khi dỡ hàng, nếu cẩu tàu bị hỏng thì chủ tù sẽ là người trả tiền cẩu bờ tại cảng dỡ.

c)

Cẩu bờ sẽ do người thuê tàu trả tiền và sắp xếp tại cảng xếp hàng. Cẩu tàu có 3 cẩu 25Mt hoạt động tốt và trả tiền khi dỡ hàng, nếu cẩu tàu bị hỏng thì chủ tàu sẽ là người trả tiền cẩu bờ tại cảng dỡ.

d)

Cẩu bờ sẽ do người thuê tàu trả tiền và sắp xếp tại cảng xếp hàng. Cẩu tàu có 3 cẩu 25Mt hoạt động tốt và miễn phí khi dỡ hàng, nếu cẩu tàu bị hỏng thì người thuê tàu sẽ là người trả tiền cẩu bờ tại cảng dỡ.

77.

OWNRS GUARANTEE VSL’S CGO HOLDS TO CLEAN/DRY AND SUITABLE FOR CGO LOADING AND SHALL PASSED THE CLEANESS INSPECTION BY THE INDEPENDENT SURVEYOR BEFORE LOADING

a)

Chủ tàu đảm bảo hầm hàng của tàu sạch, khô và phù hợp với hàng hóa xếp và vượt qua sự kiểm tra về độ sạch bởi người thuê tàu trước khi xếp hàng

b)

Người thuê tàu đảm bảo hầm hàng của tàu sạch, khô và phù hợp với hàng hóa xếp và vượt qua sự kiểm tra về độ sạch bởi người giám định trước khi xếp hàng

c)

Chủ tàu đảm bảo hầm hàng của tàu sạch, khô và phù hợp với hàng hóa xếp và vượt qua sự kiểm tra về độ sạch bởi người giám định trước khi xếp hàng

78.

LIGHTERAGE/LIGHTERING IF ANY ALWAYS TBF CHATRS ACCT AT BENDS

a)

bất kỳ chi phí liên quan đến giảm tải hàng hóa do người thuê tàu trả tiền tại 2 đầu xếp và dỡ.

b)

bất kỳ chi phí liên quan đến giảm tải hàng hóa do chủ tàu trả tiền tại 2 đầu xếp và dỡ.

c)

bất kỳ chi phí liên quan đến giảm tải hàng hóa do người thuê tàu trả tiền tại cảng xếp

79.

OWNRS/MASTER KEEP ADVICE OF VSL’S ETA NOTICE TO CHTRS BY 5/3/2/1 DAYS BENDS

a)

Owners/Master keep advice of vessle’s ETA notice to charterers by 5/3/2/1 days both ends: Người thuê tàu thông báo dự kiến ngày tàu đến cho người thuê tàu theo 5/3/2/1 ngày ở cả cảng xếp và dỡ.

b)

Owners/Master keep advice of vessle’s ETA notice to charterers by 5/3/2/1 days both ends: Chủ tàu/Thuyền trưởng thông báo dự kiến ngày tàu đi cho người thuê tàu theo 5/3/2/1 ngày ở cả cảng xếp và dỡ.

c)

Owners/Master keep advice of vessle’s ETA notice to charterers by 5/3/2/1 days both ends: Chủ tàu/Thuyền trưởng thông báo dự kiến ngày tàu đến cho người thuê tàu theo 5/3/2/1 ngày ở cả cảng xếp và dỡ.

80.

OAP IF ANY TBF CHTRS ACCT

a)

Overage premium if any to be for charterers account: phí tàu già do người thuê tàu trả tiền

b)

Overage premium if any to be for owners account: phí tàu già do chủ tàu trả tiền

81.

11600 MT CLINKER, 10% MOLOO, S/F ABT 53 WOG, OWNERS GRANT 116MT SHIPPING TOLERANCE NEAREST TO THE DECLARED QTY

a)

11600 MT clinker, hơn hoặc ít hơn 10% theo lựa chọn của người thuê tàu, hệ số chất xếp là 53 wog, chủ tàu cung cấp khả năng vận chuyển 116MT gần nhất với số lượng khai báo

b)

11600 MT clinker, hơn hoặc ít hơn 10% theo lựa chọn của chủ tàu, hệ số chất xếp là 53 wog, chủ tàu cung cấp khả năng vận chuyển 116MT gần nhất với số lượng khai báo

c)

11600 MT clinker, bằng 10% theo lựa chọn của chủ tàu, hệ số chất xếp là 53 wog, chủ tàu cung cấp khả năng vận chuyển 116MT gần nhất với số lượng khai báo

82.

FREIGHT: USD 12 MT FIO BSS 1/1

a)

Freight: usd 12 MT free in & out basics 1 port to 1 port: Cước: 12 usd/mt, chủ tàu không chịu chi phí bốc xếp tại 1 cảng xếp + 1 cảng dỡ

b)

Freight: usd 12 MT free in & out basics 1 port to 1 port: Cước: 12 usd/mt, chủ tàu chịu chi phí bốc xếp tại 1 cảng xếp + 1 cảng dỡ

c)

Freight: usd 12 MT free in & out basics 1 port to 1 port: Cước: 12 usd/mt, người thuê tàu không chịu chi phí bốc xếp tại 1 cảng xếp + 1 cảng dỡ

83.

LOAD/DISCH RATE: 3000 / 3000 MT PWWD SHEX EIU BENDS

a)

Load/discharge rate: 3000/3000 MT per weather  working day sunday holiday excepted even if use both ends: Tốc độ xếp dỡ: 3000/3000 MT mỗi ngày thời tiết tốt không kể ngày chủ nhật, có làm cũng không tính ở cả 2 cảng.

b)

Load/discharge rate: 3000/3000 MT per weather  working day sunday holiday excepted even if use both ends: Tốc độ xếp dỡ: 3000/3000 MT mỗi ngày thời tiết tốt tính cả ngày chủ nhật

c)

Load/discharge rate: 3000/3000 MT per weather  working day sunday holiday excepted even if use both ends: Tốc độ xếp dỡ: 3000/3000 MT mỗi ngày thời tiết tốt không kể ngày chủ nhật, có làm cũng không tính chỉ ở cảng dỡ hoặc cảng xếp

84.

DEM/DES: USD1,500/DHD PDPR ATL/WTS BOTH ENDS TO BE SETTLED NOT LATER THAN 15 DAYS AFTER COMPLETION OF DISCH. (chọn 2 đáp án đúng)

a)

Demurrage/despatch: 1500$/despatch half demurrage per day pro rata all time lost/working time saved both ends to be settled not later than 15 days after completion of discharge

b)

Demurrage/despatch: 1500$/despatch half detention per day pro rata all time lost/working time saved both ends to be settled not later than 15 days after completion of discharge

c)

Mức phạt thưởng: 1500$/mức thưởng bằng ½ mức phạt mỗi ngày the tỉ lệ pro cho thời gian bị vượt qua/thời gian làm hàng tiết kiệm được ở cả cảng xếp và cảng dỡ được giải quyết không quá 15 ngày sau khi hoàn thành việc dỡ hàng.

d)

Mức phạt thưởng: 1500$/mức phạt bằng ½ mức thưởng mỗi ngày the tỉ lệ pro cho thời gian bị vượt qua/thời gian làm hàng tiết kiệm được ở cả cảng xếp và cảng dỡ được giải quyết không quá 15 ngày sau khi hoàn thành việc dỡ hàng.

85.

TTL 3.75% COMM IAC

a)

Transfer telex 3.75% commision in address commision (address commision: hoa hồng địa chỉ là hoa hồng mà chủ tàu trả cho người thuê tàu => hình thức ưu đãi, giảm cước

b)

Total 3.75% commision in address commision (address commision: hoa hồng địa chỉ là hoa hồng mà chủ tàu trả cho người thuê tàu => hình thức ưu đãi, giảm cước.

86.

Tổng trọng tải của tàu, trọng lượng tối đa mà tàu có thể chở

a)

Dead-weight tonnage (dwt)

b)

Gross tonnage (GT)

c)

Net Tonnage (NT)

d)

Displacement tonnage

87.

dung tích tính dựa trên tòan bộ thể tích bên trong con tàu bao gồm cả phòng sinh hoạt cho thuyền viên, không gian cho buồng máy, trang thiết bị hàng hải

a)

Dead-weight tonnage (dwt)

b)

Gross tonnage (GT)

c)

Net Tonnage (NT)

d)

Displacement tonnage

88.

trọng tải thực thu được bằng cách lấy tổng trọng tải trừ đi thể tích chiếm dụng của buồng máy và không gian cần thiết cho tàu hoạt động

a)

Dead-weight tonnage (dwt)

b)

Gross tonnage (GT)

c)

Net Tonnage (NT)

d)

Displacement tonnage

89.

tổng trọng lượng của tầu khi chất đầy tải, được đo bằng cách trọng lượng của nước bị dịch chuyển

a)

Dead-weight tonnage (dwt)

b)

Gross tonnage (GT)

c)

Net Tonnage (NT)

d)

Displacement tonnage

90.

tổng trọng lượng của tầu khi rỗng, được đo bằng cách sử dụng trọng lượng của nước bị dịch chuyển

a)

Light tonnage (LT)

b)

Gross tonnage (GT)

c)

Net Tonnage (NT)

d)

Displacement tonnage