NEW
Font size
Worksheetsđề 9
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 20mins
1. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
A. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
B. Thu phí bảo hiểm.
C. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
D. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
2. Theo điều khoản Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, hợp đồng sẽ được miễn đóng phí trong trường hợp :
A. NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
B. NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Sớm. .
C. NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Chi Phí Lớn.
D. NĐBH phải thực hiện Phẫu Thuật Phục Hồi.
3. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
A. Người được bảo hiểm
B. Người thụ hưởng
C. Bên mua bảo hiểm
D. Đại lý bảo hiểm
4. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng
C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm
D. A, B đúng
5. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí một lần là 7% áp dụng với các nghiệp vụ nào sau đây:
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung
6. Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
A. Đại lý bảo hiểm có thể sử dụng hoa hồng bảo hiểm để giảm phí cho khách hàng
B. Đại lý bảo hiểm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
C. Đại lý bảo hiểm không được tranh dành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
D. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức.
7. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm:
A. Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
B. Thực hiện biện pháp "chấp nhận rủi ro".
C. Bảo hiểm chỉ mang tính bồi hoàn, không có trường hợp không bồi hoàn.
D. Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra để được nhận tiền bảo hiểm.
8. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, năm hợp đồng nào mà quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định là 25% số tiền bảo hiểm nếu người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc Ung thư giai đoạn cuối:
A. Năm hợp đồng thứ 7
B. Năm hợp đồng thứ 8
C. Năm hợp đồng thứ 5
D. Năm hợp đồng thứ 6
9. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
A. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
B. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm
C. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn
D. Đại lý bảo hiểm phải thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm
10. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
A. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
B. Bảo hiểm xã hội.
C. Bảo hiểm tiền gửi.
D. Bảo hiểm y tế.
11. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, Quyền lợi bảo hiểm Trợ Cấp Thu Nhập hàng tháng bằng 1,5% (một phẩy năm phần trăm) Số Tiền Bảo Hiểm được chi trả khi nào?
A. Vào mỗi Ngày Kỷ Niệm Hàng Tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Cuối,
B. Vào mỗi Ngày Kỷ Niệm Hàng Tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
C. Vào kỳ đến hạn đóng phí theo tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm
D. Vào kỳ đến hạn đóng phí theo tháng kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Cuối
12. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
D. B, C đúng.
13. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, khách hàng có những lựa chọn gói Bảo hiểm nào sau đây:
A. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 200 triệu, 400 triệu, 600 triệu và 800 triệu đồng.
B. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 01 tỷ đồng; và gói tùy chọn với STBH tối thiểu 100 triệu đồng, tối đa 01 tỷ đồng.
C. Số tiền bảo hiểm tối đa 10 tỷ đồng.
D. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 500 triệu; 01 tỷ; 1,5 tỷ và 2 tỷ đồng.
14. Anh A tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/02/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 01/05/2020 anh A được chẩn đoán mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và được Manulife đồng ý chi trả. Số tiền tối đa mà anh A có thể nhận được từ quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập là:
A. 900 triệu đồng
B. 600 triệu đồng
C. 300 triệu đồng
15. Theo quy định của Pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt nếu bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác). Khi đó, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm chấm dứt hợp đồng bảo hiểm nếu hợp đồng bảo hiểm đó là:
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
D. B, C đúng
16. Khách hàng tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, hợp đồng của khách hàng sẽ chấm dứt khi nào?
A. Khi khách hàng tử vong hoặc hết thời hạn hợp đồng
B. Khi 100% số tiền bảo hiểm được chi trả
C. Khi quyền lợi ung thư giai đoạn sớm được chi trả
D. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối được chi trả
17. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý là việc:
A. Cá nhân không ký hợp đồng làm đại lý do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
B. Cá nhân không làm việc trong tổ chức là đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
C. A hoặc B
18. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
A. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
B. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
C. Thu phí bảo hiểm.
D. Thu xếp đồng bảo hiểm.
19. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là:
A. Không dưới 50 tuổi
B. Không dưới 55 tuổi
C. Không dưới 60 tuổi
D. Không dưới 66 tuổi
20. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
A. 300 tỷ đồng Việt Nam
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
D. 800 tỷ đồng Việt Nam
21. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng.
B. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà đại lý bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Cả A,B đúng
22. Khi hoạt động môi giới bảo hiểm gây thiệt hại cho bên mua bảo hiểm thì doanh nghiệp môi giới bảo hiểm:
A. Không có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho bên mua bảo hiểm.
B. Có nghĩa vụ bồi thường cho bên mua bảo hiểm.
23. Phát biểu nào sau đây là đúng về hoa hồng bảo hiểm:
A. Trả cho Bên mua bảo hiểm
B. Trả cho đại lý bảo hiểm theo quy định của Bộ tài chính
C. Trả cho môi giới bảo hiểm theo quy định của Bộ Tài chính
D. B, C đúng
24. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360 và nhận được quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập. Hết thời hạn hợp đồng, quyền lợi bảo hiểm trợ cấp thu nhập lần thứ 40 đã được chi trả. Khách hàng A có tiếp tục được nhận quyền lợi này nữa hay không?
A. Quyền lợi này chấm dứt khi kết thúc thời hạn hợp đồng.
B. Quyền lợi này tiếp tục được chi trả cho đến khi trợ cấp thu nhập lần thứ 60 được chi trả hoặc khi NĐBH tử vong.
25. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc bao gồm:
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật, Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
C. Bảo hiểm cháy, nổ.
D. Cả A, B, C .
26. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
A. Bản thân bên mua bảo hiểm
B. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
C. Người hàng xóm
D. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
27. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số lãi thu được
D. A và B đúng
28. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
D. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
29. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là:
A. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
B. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
C. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.
D. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
30. Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên, nhưng không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày gia hạn đóng phí, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng và bên mua bảo hiểm:
A. Nhận lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng
B. Nhận giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
C. Không có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm đã đóng
31. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm:
A. Không có đáp án đúng
B. Tử kỳ
C. Sinh kỳ
D. Trọn đời
32. Phát biểu nào sau đây là chính xác về quyền lợi Tử Vong của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
A. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 100% STBH.
B. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 150% STBH.
C. Cả hai đáp án A và B đều sai.
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
33. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng:
A. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm.
B. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng.
C. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm.
D. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm.
34. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm:
A. Bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm
B. Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm có khó khăn về tài chính
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
D. Bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
35. Nếu người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán là mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc danh sách Ung thư chi phí lớn, % số tiền bảo hiểm sẽ được thanh toán thêm là?
A. 40% số tiền bảo hiểm
B. 50% số tiền bảo hiểm
C. 60% số tiền bảo hiểm
D. 30% số tiền bảo hiểm
36. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, thời hạn tối đa để con của Người Được Bảo Hiểm hoặc người giám hộ hợp pháp của con của Người Được Bảo Hiểm gửi yêu cầu và hoàn thành hồ sơ yêu cầu Manulife cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH là:
A. 90 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
B. 60 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
C. 30 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
D. 07 ngày kể từ ngày Manulife chấp nhận chi trả Quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
37. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm kể từ khi:
A. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
B. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm.
C. Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
D. A hoặc B hoặc C.
38. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
39. Trường hợp người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Tăng phí bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm ngay tại thời điểm phát hiện thấy người được bảo hiểm không thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
C. Ấn định một thời hạn để người được bảo hiểm thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn cho đối tượng bảo hiểm.
D. Không trường hợp nào đúng.
40. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
A. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
C. Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.
D. A, B đúng.
